Có 2 kết quả:

1/2

phồn thể

Từ điển phổ thông

dấu vết, dấu tích

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vết chân. ◎Như: “túc tích” 足跡 dấu chân, “tung tích” 蹤跡 vết chân. ◇Vi Ứng Vật 韋應物: “Lạc diệp mãn không san, Hà xứ tầm hành tích?” 落葉滿空山, 何處尋行跡 (Kí toàn Tiêu san trung đạo sĩ 寄全椒山中道士) Lá rụng đầy núi trống, Biết đâu tìm dấu chân đi?
2. (Danh) Ngấn, dấu vết. ◎Như: “ngân tích” 痕跡 ngấn vết, “bút tích” 筆跡 chữ viết hoặc thư họa để lại, “mặc tích” 墨跡 vết mực (chỉ bản gốc viết tay hoặc thư họa nguyên bổn). ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Tâm như dã hạc phi thiên tế, Tích tự chinh hồng đạp tuyết sa” 心如野鶴飛天際, 跡似征鴻踏雪沙 (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng 和友人煙霞寓興) Lòng như hạc nội bay giữa trời, Dấu vết tựa như cánh chim hồng giẫm trên bãi tuyết.
3. (Danh) Sự vật, công nghiệp tiền nhân lưu lại. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Thánh hiền lưu dư tích” 聖賢留餘跡 (Tặng Dương Trường Sử 贈羊長史) Thánh hiền để lại công nghiệp.
4. (Động) Khảo sát, tham cứu. ◇Hán Thư 漢書: “Thần thiết tích tiền sự, đại để cường giả tiên phản” 臣竊跡前事, 大抵彊者先反 (Giả Nghị truyện 賈誼傳) Thần riêng khảo sát việc trước, thường thì kẻ mạnh phản lại đầu tiên.
5. (Động) Mô phỏng, làm theo. ◎Như: “nghĩ tích” 擬跡 phỏng theo.

Từ điển Thiều Chửu

① Vết chân. Như tung tích 蹤跡 dấu vết.

Từ điển Trần Văn Chánh

Vết, dấu vết, vết chân (như 跡, bộ 辶).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dấu chân. Vết chân — Việc đời xưa. Dấu vết đời xưa để lại. Td: Cổ tích.

Từ ghép 6

phồn thể

Từ điển Trung-Anh

(1) footprint
(2) mark
(3) trace
(4) vestige
(5) sign
(6) indication
(7) Taiwan pr. [ji1]

Từ ghép 64

bǐ jì 筆跡bù luò hén jì 不落痕跡bù zhuó hén jì 不著痕跡chén jì 陳跡chòu jì 臭跡è jì 惡跡fā jì 發跡féng zhēn jì 縫針跡gǔ jì 古跡gù jì 故跡guǐ jì 軌跡guǐ jì qiú 軌跡球háng jì 航跡hén jì 痕跡hùn jì 混跡jì jì 寄跡jì xiàn 跡線jì xiàng 跡象jì zhèng 跡證jìng jì 徑跡jìng jì 逕跡jiù jì 舊跡jué jì 絕跡lái zōng qù jì 來蹤去跡làng jì 浪跡làng jì jiāng hú 浪跡江湖làng jì tiān yá 浪跡天涯lì shǐ yí jì 歷史遺跡liǎn jì 斂跡liè jì 劣跡liè jì bān bān 劣跡斑斑lüè jì yuán qíng 略跡原情míng shèng gǔ jì 名勝古跡mò jì 墨跡nì jì 匿跡niè jì 躡跡qí jì 奇跡rén jì hǎn zhì 人跡罕至shén jì 神跡shēng mìng jì xiàng 生命跡象shēng píng shì jì 生平事跡shèng jì 聖跡shì jì 事跡shǒu jì 手跡shū jì 書跡wǎng jì 往跡wū jì 污跡xiá jì 遐跡xiāo shēng nì jì 銷聲匿跡xīn jì 心跡xíng jì 形跡xíng jì 行跡xuè jì 血跡xuè jì bān bān 血跡斑斑yí jì 遺跡yǐn jì 隱跡yǐn jì mái míng 隱跡埋名yìn jì 印跡yún wù jìng jì 雲霧徑跡zhēn jì 真跡zhū sī mǎ jì 蛛絲馬跡zì jì 字跡zōng jì 蹤跡zú jì 足跡