Có 3 kết quả:

quánzhuānzūn
Âm Pinyin: quán, zhuān, zūn
Tổng nét: 13
Bộ: zú 足 (+6 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丨一丨一ノ丶一一丨一
Thương Hiệt: RMOMG (口一人一土)
Unicode: U+8DE7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thuyên
Âm Nhật (onyomi): セン (sen), シュン (shun), ソン (son)
Âm Nhật (kunyomi): け.る (ke.ru)
Âm Quảng Đông: cyun4

Tự hình 2

1/3

quán

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. nép, nằm phục
2. đá hất

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nép, nằm phục.
2. (Động) Đá hất.

Từ điển Thiều Chửu

① Nép, nằm phục.
② Đá hất.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nằm nép xuống, nép mình xuống;
② Đá hất.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bò thấp xuống.

Từ điển Trung-Anh

(1) to curl up
(2) to crouch

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nép, nằm phục.
2. (Động) Đá hất.

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nép, nằm phục.
2. (Động) Đá hất.