Có 3 kết quả:

bèngjiǎnpián
Âm Pinyin: bèng, jiǎn, pián
Tổng nét: 13
Bộ: zú 足 (+6 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丨一丨一丶ノ一一ノ丨
Thương Hiệt: RMTT (口一廿廿)
Unicode: U+8DF0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: bính, kiển, nghiễn
Âm Nhật (onyomi): ホウ (hō), ヘイ (hei), ヘン (hen)
Âm Nhật (kunyomi): したが.う (shitaga.u)
Âm Quảng Đông: pin4

Tự hình 1

1/3

bèng

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Móng chân giống thú ngay và phẳng.
2. Một âm là “kiển”. (Danh) Da giộp lên, da chai.

jiǎn

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. móng chân ngay và phẳng của giống thú
2. chai (phần da dày lên)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Móng chân giống thú ngay và phẳng.
2. Một âm là “kiển”. (Danh) Da giộp lên, da chai.