Có 1 kết quả:

qiāo
Âm Pinyin: qiāo
Tổng nét: 13
Bộ: zú 足 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丨一丨一一フノ一ノフ
Thương Hiệt: RMJPU (口一十心山)
Unicode: U+8DF7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: khiêu, nghiêu
Âm Nôm: nghiêu, nhiêu
Âm Quảng Đông: hiu1

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

qiāo

giản thể

Từ điển phổ thông

cất chân lên, giơ chân

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 蹺.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蹺

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cất... lên, nhón... lên: 蹺起腳 Nhón chân lên; 高蹺 Cà kheo;
② Giơ ra, đưa ra: 蹺起大姆指稱贊 Giơ ngón tay cái ra khen ngợi;
③ Cà kheo.

Từ điển Trung-Anh

(1) to raise one's foot
(2) to stand on tiptoe
(3) stilts

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 蹺|跷[qiao1]
(2) to raise one's foot
(3) stilts

Từ ghép 8