Có 3 kết quả:

cūn ㄘㄨㄣcún ㄘㄨㄣˊqūn ㄑㄩㄣ
Âm Pinyin: cūn ㄘㄨㄣ, cún ㄘㄨㄣˊ, qūn ㄑㄩㄣ
Tổng nét: 14
Bộ: zú 足 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丨一丨一フ丶ノ丶ノフ丶
Thương Hiệt: RMICE (口一戈金水)
Unicode: U+8E06
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thuân, tồn
Âm Nôm: thò
Âm Nhật (onyomi): シュン (shun), ソン (son)
Âm Nhật (kunyomi): しりぞ.く (shirizo.ku)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: cyun1, seon1, zeon3

Tự hình 1

Dị thể 2

Chữ gần giống 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/3

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngừng lại, lui. § Cũng như “thuân” 竣.
2. Một âm là “tồn”. (Động) Đá móc, dùng chân đá ngược lên.
3. (Danh) “Tồn ô” 踆烏 con quạ ở trên mặt trời, cũng chỉ mặt trời. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Nhật trung hữu tồn ô, nhi nguyệt trung hữu thiềm thừ” 日中有踆烏, 而月中有蟾蜍 (Tinh thần 精神) Trên mặt trời có con quạ, còn trên mặt trăng có con cóc.

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngừng lại, lui. § Cũng như “thuân” 竣.
2. Một âm là “tồn”. (Động) Đá móc, dùng chân đá ngược lên.
3. (Danh) “Tồn ô” 踆烏 con quạ ở trên mặt trời, cũng chỉ mặt trời. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Nhật trung hữu tồn ô, nhi nguyệt trung hữu thiềm thừ” 日中有踆烏, 而月中有蟾蜍 (Tinh thần 精神) Trên mặt trời có con quạ, còn trên mặt trăng có con cóc.

qūn ㄑㄩㄣ

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngừng lại, lui. § Cũng như “thuân” 竣.
2. Một âm là “tồn”. (Động) Đá móc, dùng chân đá ngược lên.
3. (Danh) “Tồn ô” 踆烏 con quạ ở trên mặt trời, cũng chỉ mặt trời. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Nhật trung hữu tồn ô, nhi nguyệt trung hữu thiềm thừ” 日中有踆烏, 而月中有蟾蜍 (Tinh thần 精神) Trên mặt trời có con quạ, còn trên mặt trăng có con cóc.

Từ điển Trung-Anh

squat