Có 1 kết quả:

zhì
Âm Pinyin: zhì
Tổng nét: 15
Bộ: zú 足 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丨一丨一ノノ一丨丨フノ丶
Thương Hiệt: RMHJO (口一竹十人)
Unicode: U+8E2C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: chí, trí
Âm Nôm: chí
Âm Quảng Đông: zi3

Tự hình 2

Dị thể 5

1/1

zhì

giản thể

Từ điển phổ thông

1. vấp váp
2. trở ngại

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 躓.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 躓

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Vấp: 顛躓 Vấp ngã;
② Vấp váp, thất bại: 屢試屢躓 Thử mãi vẫn thất bại.

Từ điển Trung-Anh

to stumble

Từ ghép 1