Có 2 kết quả:

qiāngqiàng
Âm Pinyin: qiāng, qiàng
Tổng nét: 18
Bộ: zú 足 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丨一丨一フ丨一ノノフ丶丶一丨丶
Thương Hiệt: RMVMI (口一女一戈)
Unicode: U+8E61
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thương
Âm Nhật (onyomi): ショウ (shō), ヨウ (yō), ソウ (sō)
Âm Quảng Đông: coeng1

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

qiāng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: lượng thương 踉蹡)

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) “Lượng thương” 踉蹡: xem “lượng” 踉.

Từ điển Thiều Chửu

① Lượng thương 踉蹡. Xem chữ lượng 踉.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đi, chuyển động;
② Đi khập khiễng. Xem 踉蹌 [liàngqiàng].

Từ điển Trung-Anh

(manner of walking)

Từ ghép 1

qiàng

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) “Lượng thương” 踉蹡: xem “lượng” 踉.

Từ điển Trung-Anh

see 踉蹡[liang4 qiang4]

Từ ghép 1