Có 3 kết quả:

jiǎojuéqiāo
Âm Pinyin: jiǎo, jué, qiāo
Tổng nét: 19
Bộ: zú 足 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丨一丨一ノ一ノ丶丨フ一丨フ丨フ一
Thương Hiệt: RMHKB (口一竹大月)
Unicode: U+8E7B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: cược, kiểu, nghiêu
Âm Nôm: cược, kều, nghiêu
Âm Nhật (onyomi): キョウ (kyō), キャク (kyaku), ガク (gaku)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: giu2, hiu1

Tự hình 2

Dị thể 8

Một số bài thơ có sử dụng

1/3

jiǎo

phồn thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Mạnh mẽ, gan dạ, dũng cảm;
② Kiêu căng, kiêu ngạo, hống hách.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蹺.

jué

phồn thể

Từ điển phổ thông

cái guốc gỗ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cất cao chân. § Thông “khiêu” 蹺.
2. (Tính) § Xem “kiểu kiểu” 蹻蹻.
3. (Tính) § Xem “kiểu dũng” 蹻勇.
4. Một âm là “cược”. (Danh) Dép cỏ.

qiāo

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. cất cao chân
2. đi vùn vụt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cất cao chân. § Thông “khiêu” 蹺.
2. (Tính) § Xem “kiểu kiểu” 蹻蹻.
3. (Tính) § Xem “kiểu dũng” 蹻勇.
4. Một âm là “cược”. (Danh) Dép cỏ.

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 蹺|跷[qiao1]
(2) to raise one's foot
(3) stilts

Từ ghép 1