Có 1 kết quả:

liāo
Âm Pinyin: liāo
Tổng nét: 19
Bộ: zú 足 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丨一丨一一ノ丶丶ノ丨フ一一丨ノ丶
Thương Hiệt: RMKCF (口一大金火)
Unicode: U+8E7D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: liêu
Âm Nôm: trèo

Tự hình 1

1/1

liāo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

lén lút bỏ đi

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) ① Đi: 一氣蹽了二十多里路 Đi một mạch hơn mười dặm;
② Lén lút rời đi.

Từ điển Trung-Anh

(1) to run
(2) to slip away
(3) to stride