Có 2 kết quả:

zhīzhì
Âm Pinyin: zhī, zhì
Tổng nét: 22
Bộ: zú 足 (+15 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丨一丨一ノノ一丨ノノ一丨丨フ一一一ノ丶
Thương Hiệt: RMHLC (口一竹中金)
Unicode: U+8E93
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: chí, trí
Âm Nôm: chí
Âm Nhật (onyomi): チ (chi)
Âm Nhật (kunyomi): つまず.く (tsumazu.ku)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: zi3

Tự hình 1

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vấp ngã.
2. (Động) Gặp trở ngại, không được thuận lợi.
3. (Tính) Khúc mắc, không xuôi (văn từ).
4. (Tính) Hèn, yếu kém. ◇Cổ thi nguyên 古詩源: “Trí mã phá xa, ác phụ phá gia” 躓馬破車, 惡婦破家 (Dịch vĩ 易緯, Dẫn cổ thi 引古詩) Ngựa kém làm hỏng xe, người vợ xấu ác làm bại hoại nhà.
5. (Danh) Tấm gỗ kê dưới thân người lúc hành hình thời xưa. § Thông 鑕.
6. Một âm là “tri”. (Danh) § Cũng như “tri” 胝.

zhì

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. vấp váp
2. trở ngại

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vấp ngã.
2. (Động) Gặp trở ngại, không được thuận lợi.
3. (Tính) Khúc mắc, không xuôi (văn từ).
4. (Tính) Hèn, yếu kém. ◇Cổ thi nguyên 古詩源: “Trí mã phá xa, ác phụ phá gia” 躓馬破車, 惡婦破家 (Dịch vĩ 易緯, Dẫn cổ thi 引古詩) Ngựa kém làm hỏng xe, người vợ xấu ác làm bại hoại nhà.
5. (Danh) Tấm gỗ kê dưới thân người lúc hành hình thời xưa. § Thông 鑕.
6. Một âm là “tri”. (Danh) § Cũng như “tri” 胝.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Vấp: 顛躓 Vấp ngã;
② Vấp váp, thất bại: 屢試屢躓 Thử mãi vẫn thất bại.

Từ điển Trung-Anh

to stumble

Từ ghép 1