Có 3 kết quả:

Chēchē

1/3

chē

phồn thể

Từ điển phổ thông

cái xe

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Xe. ◎Như: “khí xa” 汽車 xe hơi, “hỏa xa” 火車 xe lửa.
2. (Danh) Hàm răng. ◇Tả truyện 左傳: “Phụ xa tương y, thần vong xỉ hàn” 輔車相依, 脣亡齒寒 (Hi Công ngũ niên 僖公五年) Xương má và hàm răng cùng nương tựa nhau, môi hở răng lạnh.
3. (Danh) Guồng (có trục, có bánh xe xoay vần). ◎Như: “thủy xa” 水車 xe nước, “phưởng xa” 紡車 cái guồng xe sợi.
4. (Danh) Lượng từ: đơn vị chỉ số lần xe chuyên chở. ◎Như: “nhất xa sa thạch” 一車砂石 một xe đá cát.
5. (Danh) Họ “Xa”.
6. (Động) May (bằng máy). ◎Như: “xa y phục” 車衣服 may quần áo.
7. (Động) Tiện. ◎Như: “xa viên” 車圓 tiện tròn, “xa oản” 車碗 tiện chén bát, “xa pha li” 車玻璃 tiện thủy tinh.
8. (Động) Guồng, đạp nước (để dẫn nước lên cao). ◎Như: “xa thủy” 車水 guồng nước, đạp nước.
9. (Động) Chở (bẳng xe). ◎Như: “xa lạp ngập” 車垃圾 chở rác.

Từ điển Trung-Anh

(1) car
(2) vehicle
(3) CL:輛|辆[liang4]
(4) machine
(5) to shape with a lathe

Từ ghép 459

ān bù dàng chē 安步當車bā chē 扒車bái chē 白車bān chē 班車bǎn chē 板車bāo chē 包車bǎo mǎ xiāng chē 寶馬香車bēi shuǐ chē xīn 杯水車薪Běi jīng Qì chē Zhì zào chǎng Yǒu xiàn Gōng sī 北京汽車製造廠有限公司bèng bèngr chē 蹦蹦兒車Bǐ yà dí qì chē 比亞迪汽車bì mén zào chē 閉門造車biàn chē 便車biàn chē lǚ xíng zhě 便車旅行者biāo chē 飆車bìn chē 殯車bó chē 泊車cǎi chē 彩車cǎi shā chē 踩剎車cān chē 餐車cáo chē 槽車chā chē 叉車chái chē 柴車chái diàn jī chē 柴電機車chǎn chē 鏟車chǎn xuě chē 鏟雪車chǎn yùn chē 鏟運車cháng tú chē 長途車cháng tú qì chē 長途汽車chǎng chē 敞車chǎng dì zì xíng chē 場地自行車chǎng péng chē 敞篷車chǎng péng qì chē 敞篷汽車chāo chē 超車chāo jí pǎo chē 超級跑車chē bǎ 車把chē bǎ shi 車把式chē chǎng 車廠chē chéng 車程chē chuāng 車窗chē chuáng 車床chē cì 車次chē dài 車帶chē dào 車道chē dào shān qián bì yǒu lù 車到山前必有路chē dào shān qián bì yǒu lù , chuán dào qiáo tóu zì rán zhí 車到山前必有路,船到橋頭自然直chē dào shān qián zì yǒu lù 車到山前自有路chē dǐng 車頂chē dǒu 車斗chē duì 車隊chē fáng 車房chē fèi 車費chē fèn 車份chē fènr 車份兒chē fū 車夫chē gōng 車工chē háng 車行chē hòu xiāng 車後箱chē huò 車禍chē jí 車籍chē jià 車架chē jiān 車間chē kù 車庫chē lí zi 車釐子chē liàng 車輛chē liè 車裂chē líng 車鈴chē liú 車流chē lóng 車龍chē lún 車輪chē lún bǐng 車輪餅chē lún zi 車輪子chē mǎ 車馬chē mén 車門chē mó 車模chē nú 車奴chē pái 車牌chē pí 車皮chē piào 車票chē qián 車前chē qián 車葥chē qián 車錢chē qián cǎo 車前草chē shēn 車身chē shuǐ mǎ lóng 車水馬龍chē sù 車速chē tāi 車胎chē tiáo 車條chē tiē 車貼chē tóu xiàng 車頭相chē wèi 車位chē xiāng 車廂chē xiāng 車箱chē xíng 車行chē xíng dào 車行道chē xíng tōng dào 車行通道chē yuán 車轅chē zài dǒu liáng 車載斗量chē zhǎn 車展chē zhàn 車站chē zhào 車照chē zhé 車轍chē zhèn 車震chē zhóu 車軸chē zhóu cǎo 車軸草chē zhǔ 車主chē zi 車子chéng chē 乘車chéng yòng chē 乘用車chōng chē 充車chū chē 出車chū zū chē 出租車chū zū qì chē 出租汽車chuán dào mǎ tóu , chē dào zhàn 船到碼頭,車到站cún chē chǎng 存車場cún chē chù 存車處cuò chē 錯車dā biàn chē 搭便車dā chē 搭車dǎ chē 打車dǎ dǎng chē 打檔車dà kè chē 大客車dà péng chē 大篷車Dà zhòng qì chē 大眾汽車dài bù chē 代步車dài kè bó chē 代客泊車dān chē 單車dān lún chē 單輪車dān sù chē 單速車dāng dāng chē 噹噹車dāng dāng chē 鐺鐺車dǎng chē 檔車dǎo chē 倒車dào chē 倒車dào chē dǎng 倒車擋Dé guó zhàn chē 德國戰車dì fang tíng chē 地方停車dì pǎi chē 地排車diàn chē 電車diàn lì jī chē 電力機車diàn píng chē 電瓶車diào chē 吊車diào chē wěi 吊車尾dòng chē 動車dòng néng chē 動能車dǒu chē 斗車dū dū chē 嘟嘟車dú lún chē 獨輪車dǔ chē 堵車èr děng chē 二等車èr shǒu chē 二手車fā cái chē 發財車fā chē 發車fān chē yú 翻車魚fáng chē 房車fǎng chē 紡車fěn chē 粉車fēng chē 風車fēng lì shuǐ chē 風力水車Fú tè Qì chē 福特汽車gǎn chē 趕車gāo kǎ chē 高卡車gōng chē 公車gōng gòng qì chē 公共汽車gōng gòng qì chē zhàn 公共汽車站gōng jiāo chē 公交車gōng lù zì xíng chē 公路自行車gōng zhǔ chē 公主車gòng xíng chē dào 共行車道gòu wù chē 購物車gòu wù shǒu tuī chē 購物手推車guàn chē 罐車guò shān chē 過山車háo huá jiào chē 豪華轎車hēi chē 黑車hòu chē jià 後車架hòu chē shì 候車室hòu chē tíng 候車亭hòu chē zhī jiàn 後車之鑒hòu chē zhóu 後車軸huā chē 花車huá bǎn chē 滑板車huá chē 滑車Huá tiě lú huǒ chē zhàn 滑鐵盧火車站Huán Fǎ Zì xíng chē sài 環法自行車賽huáng bāo chē 黃包車huáng yú chē 黃魚車huí chē 回車huí chē jiàn 回車鍵hùn hé dòng lì chē 混合動力車hùn hé xíng qì chē 混合型汽車huǒ chē 火車huǒ chē piào 火車票huǒ chē tóu 火車頭huǒ chē zhàn 火車站Huǒ xīng kuài chē 火星快車huò chē 貨車huò yùn kǎ chē 貨運卡車huò yùn liè chē 貨運列車jī chē 機車jī dòng chē 機動車jī dòng chē liàng 機動車輛jī guān chē 機關車jī qì jiǎo tà chē 機器腳踏車jī tà chē 機踏車jí pǔ chē 吉普車jí shā chē 急剎車jì chéng chē 計程車jiā chē 加車Jiǎ chóng chē 甲蟲車jià chē 駕車jià zi chē 架子車jiàn chē 檻車jiāng shī chē 僵屍車jiāo tōng chē 交通車jiǎo chē 絞車jiǎo tà chē 腳踏車jiào chē 轎車jiē bó chē 接泊車jiē bó chē 接駁車jié chē 劫車Jīn guī chē 金龜車jǐn còu xíng chē 緊湊型車jīng chē 驚車jǐng chē 警車jiǔ hòu jià chē 酒後駕車jiù chē shì chǎng 舊車市場jiù hù chē 救護車jūn chē 軍車kǎ chē 卡車kǎ dīng chē 卡丁車kāi chē 開車kāi chē rén 開車人kāi dào chē 開倒車kāi kuài chē 開快車kāi yè chē 開夜車kè chē 客車Kè lái sī lè Qì chē Gōng sī 克萊斯勒汽車公司kōng tiáo chē 空調車Kōng zhōng Kè chē 空中客車Kù chē 庫車Kù chē xiàn 庫車縣kuài chē 快車kuài chē dào 快車道kuàng chē 礦車lā jī chē 垃圾車lán chē 攔車lǎn chē 纜車lǎo niú lā pò chē 老牛拉破車lǎo niú pò chē 老牛破車Lǎo shān Zì xíng chē guǎn 老山自行車館lǎo ye chē 老爺車lēi lēi chē 勒勒車lěng cáng chē 冷藏車liè chē 列車liè chē yuán 列車員liè chē zhǎng 列車長líng chē 靈車lóng chē 龍車lóng gǔ chē 龍骨車lǚ dài chē 履帶車lǚ jū chē 旅居車lǜ pí chē 綠皮車luó mǎ dà chē 騾馬大車mǎ chē 馬車mǎn zuǐ pǎo huǒ chē 滿嘴跑火車màn chē 慢車máo chē 旄車miǎn fèi dā chē 免費搭車miàn bāo chē 麵包車Mó bài Dān chē 摩拜單車mó tuō chē 摩托車mó tuō chē dī shì 摩托車的士mò bān chē 末班車nèi rán jī chē 內燃機車ōu chē qián 歐車前pǎo chē 跑車péng chē 篷車pèng pèng chē 碰碰車piān sān lún mó tuō chē 偏三輪摩托車pīn chē 拼車píng bǎn chē 平板車píng kuài chē 平快車Pǔ sāng jiào chē 普桑轎車pǔ tōng chē 普通車qí chē 騎車qì chē 氣車qì chē 汽車qì chē chǎng 汽車廠qì chē hào pái 汽車號牌qì chē jì gōng 汽車技工qì chē lǚ guǎn 汽車旅館qì chē xì yuàn 汽車戲院Qì chē Xià lì gǔ fèn yǒu xiàn gōng sī 汽車夏利股份有限公司qì chē zhà dàn 汽車炸彈qì chē zhà dàn shì jiàn 汽車炸彈事件qì chē zhǎn lǎn huì 汽車展覽會qì chē zhàn 汽車站qiān yǐn chē 牽引車qián chē zhī fù , hòu chē zhī jiàn 前車之覆,後車之鑒qián chē zhī jiàn 前車之鑒qián chē zhǔ 前車主qián yí shì chā chē 前移式叉車qiè chē 藒車qīng chē jiǎn cóng 輕車簡從qīng chē shú lù 輕車熟路qū jiān chē 區間車rén chē hún xíng 人車混行rén lì chē 人力車rén lì chē fū 人力車夫róng chē 戎車sǎ shuǐ chē 灑水車sāi chē 塞車sài chē 賽車sài chē chǎng 賽車場sài chē chǎng sài 賽車場賽sài chē nǚ láng 賽車女郎sài chē shǒu 賽車手sān jià mǎ chē 三駕馬車sān lún chē 三輪車sān lún chē fū 三輪車夫sǎo xuě chē 掃雪車shā chē 剎車shā chē 煞車Shā chē 莎車shā chē dēng 剎車燈Shā chē xiàn 莎車縣shān dì zì xíng chē 山地自行車shàng chē 上車Shàng hǎi qì chē gōng yè 上海汽車工業Shàng hǎi Qì chē Gōng yè Jí tuán 上海汽車工業集團shàng kōng xǐ chē 上空洗車Shén lóng Qì chē 神龍汽車shì chē 試車shǒu chē 守車shǒu lā chē 手拉車shǒu shā chē 手剎車shǒu tuī chē 手推車shòu lì chē 獸力車shū nǚ chē 淑女車shuǎi chē 甩車shuāng céng gōng gòng qì chē 雙層公共汽車shuǐ shàng diàn dān chē 水上電單車shuǐ shàng mó tuō chē 水上摩托車shùn fēng chē 順風車sī jiā chē 私家車sì lún mǎ chē 四輪馬車sì mén jiào chē 四門轎車sì qū chē 四驅車sù jiāo chē 塑膠車tà bǎn chē 踏板車tà bǎn mó tuō chē 踏板摩托車tà chē 踏車tǎn kè chē 坦克車táng bì dāng chē 螳臂當車tào chē 套車tào pái chē 套牌車tè kuài chē 特快車tiān chē 天車tiě jiǎ chē 鐵甲車tíng chē 停車tíng chē chǎng 停車場tíng chē jì shí qì 停車計時器tíng chē kù 停車庫tíng chē wèi zhi 停車位置tíng chē zhàn 停車站tōng chē 通車Tōng yòng Qì chē 通用汽車Tōng yòng Qì chē Gōng sī 通用汽車公司tuī chē 推車tuī gāo chē 堆高車tuō chē 拖車tuō chē tóu 拖車頭tuō diào chē 拖吊車tuō pán chē 托盤車wá wa chē 娃娃車wān dào chāo chē 彎道超車wǎn chē 晚車wēn chē 轀車wò chē 臥車wú guǐ diàn chē 無軌電車wù chē 誤車xǐ chē 喜車xiá dào fēi chē 俠盜飛車xiá dào liè chē shǒu 俠盜獵車手xià chē 下車xiāng chē bǎo mǎ 香車寶馬xiāng shì chē 廂式車xiāo fáng chē 消防車xiǎo chē 小車xiǎo huò chē 小貨車xiǎo lún chē 小輪車xiǎo qì chē 小汽車xiǎo xíng chē 小型車xiǎo xíng huò chē 小型貨車xiǎo xíng qì chē 小型汽車xiào chē 校車xíng chē 行車xiū chē 修車xiū lǚ chē 休旅車xué fù wǔ chē 學富五車xuě dì chē 雪地車xún luó chē 巡邏車yā chē 壓車yā chē 押車yà dào chē 軋道車yáng chē 洋車yǐn chē 引車yǐn jiǔ jià chē 飲酒駕車yīng ér chē 嬰兒車yīng ér shǒu tuī chē 嬰兒手推車yìng dǐng pǎo chē 硬頂跑車yóu chē 郵車yóu guàn chē 油罐車yǒu guǐ diàn chē 有軌電車yú chē 余車yuè qiú chē 月球車yuè yě chē 越野車yún xiāo fēi chē 雲霄飛車yùn chāo chē 運鈔車yùn chē 暈車yùn huò mǎ chē 運貨馬車zài chē 在車zài chē 載車zài huò qì chē 載貨汽車zài kè chē 載客車zǎo chē 早車zhàn chē 戰車zhàn chē 棧車zhēng qì jī chē 蒸汽機車zhí dá chē 直達車zhí tōng chē 直通車zhí tōng huǒ chē 直通火車zhǐ nán chē 指南車zhōng yāng fēn chē dài 中央分車帶zhōu chē láo dùn 舟車勞頓zhǔ chē qún 主車群zhù chē zhì dòng qì 駐車制動器zhù dòng chē 助動車zhù gōng chē jiān 鑄工車間zhuān chē 專車zhuān mén liè chē 專門列車zhuǎn chē 轉車zhuàn chē 轉車zhuàn chē tái 轉車台zhuāng jiǎ chē 裝甲車zhuāng jiǎ chē liàng 裝甲車輛zhuàng chē 撞車zǐ dàn huǒ chē 子彈火車zì dòng chē 自動車zì jià qì chē chū zū 自駕汽車出租zì xiè chē 自卸車zì xíng chē 自行車zì xíng chē guǎn 自行車館zì xíng chē jià 自行車架zì xíng chē sài 自行車賽zuì jiǔ jià chē 醉酒駕車zuò chē 坐車zuò chē 座車

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Xe. ◎Như: “khí xa” 汽車 xe hơi, “hỏa xa” 火車 xe lửa.
2. (Danh) Hàm răng. ◇Tả truyện 左傳: “Phụ xa tương y, thần vong xỉ hàn” 輔車相依, 脣亡齒寒 (Hi Công ngũ niên 僖公五年) Xương má và hàm răng cùng nương tựa nhau, môi hở răng lạnh.
3. (Danh) Guồng (có trục, có bánh xe xoay vần). ◎Như: “thủy xa” 水車 xe nước, “phưởng xa” 紡車 cái guồng xe sợi.
4. (Danh) Lượng từ: đơn vị chỉ số lần xe chuyên chở. ◎Như: “nhất xa sa thạch” 一車砂石 một xe đá cát.
5. (Danh) Họ “Xa”.
6. (Động) May (bằng máy). ◎Như: “xa y phục” 車衣服 may quần áo.
7. (Động) Tiện. ◎Như: “xa viên” 車圓 tiện tròn, “xa oản” 車碗 tiện chén bát, “xa pha li” 車玻璃 tiện thủy tinh.
8. (Động) Guồng, đạp nước (để dẫn nước lên cao). ◎Như: “xa thủy” 車水 guồng nước, đạp nước.
9. (Động) Chở (bẳng xe). ◎Như: “xa lạp ngập” 車垃圾 chở rác.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xe: 馬車 Xe ngựa; 一車糧食 Một xe lương thực;
② Xa, xe, guồng (đồ dùng có trục và bánh xe để xoay chuyển): 水車 Xe đạp nước, guồng nước; 紡車 Guồng xe sợi;
③ Đạp nước, tưới nước bằng guồng: 車水灌田Đạp nước tưới ruộng;
④ Tiện: 車圓 Tiện tròn;
⑤ Máy móc: 試車 Thử máy; 開車 Mở máy; 停車 Ngừng máy;
⑥ (văn) Hàm răng: 輔車相依 Má và hàm răng nương tựa nhau;
⑦ [Che] (Họ) Xa. Xem 車 [ju].

Từ điển Trần Văn Chánh

Con xe trong cờ tướng. Xem 車 [che].

Từ điển Trung-Anh

(1) war chariot (archaic)
(2) rook (in Chinese chess)
(3) rook (in chess)

Từ ghép 3