Có 1 kết quả:

ruǎn

1/1

ruǎn

phồn thể

Từ điển phổ thông

mềm, dẻo

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Mềm, dẻo, dịu. ◎Như: “tông nhuyễn” 鬆軟 tóc mềm.
2. (Tính) Ôn hòa, mềm mỏng. ◎Như: “nhuyễn đích chính sách” 軟的政策 chính sách mềm dẻo.
3. (Tính) Yếu ớt, ẻo lả. ◎Như: “thủ cước toan nhuyễn” 手腳酸軟 tay chân mỏi nhừ, “nhuyễn nhi vô lực” 軟而無力 yếu ớt chẳng có sức.
4. (Tính) Yếu lòng, mềm lòng, nhẹ dạ. ◎Như: “tâm nhuyễn” 心軟 mủi lòng, “nhĩ đóa nhuyễn” 耳朵軟 nhẹ dạ, dễ tin.
5. (Tính) Kém, xấu, tồi. ◎Như: “hóa sắc nhuyễn” 貨色軟 hàng kém.
6. (Danh) Người nhu nhược, thiếu quyết đoán. ◇Tây sương kí 西廂記: “Ngã tòng lai khi ngạnh phạ nhuyễn, khiết khổ bất cam” 我從來欺硬怕軟, 喫苦不甘 (Đệ nhị bổn 第二本, Tiết tử) Tôi xưa nay vốn là người cứng cỏi ghét nhu nhược, cam chịu đắng cay chẳng ưa ngọt ngào.
7. (Danh) Thái độ ôn hòa, mềm mỏng. ◎Như: “cật nhuyễn bất cật ngạnh” 吃軟不吃硬 chịu nghe lời khuyên nhủ nhẹ nhàng (chứ) không ưa bị ép buộc.
8. (Phó) Một cách ôn hòa, mềm mỏng. ◎Như: “nhuyễn cấm” 軟禁 giam lỏng.
9. § Cũng viết là 輭.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mềm: 柔軟 Mềm dẻo; 綢子比布軟 Lụa mềm hơn vải;
② Yếu ớt, mềm yếu, dịu dàng, nhu nhược: 軟弱無能 Hèn yếu bất tài; 欺軟怕硬 Mềm nắn rắn buông; 軟語 Lời nói dịu dàng;
③ Yếu lòng, mềm lòng, nhẹ dạ; 心軟 Mủi lòng; 耳秀軟 Nhẹ dạ;
④ Dùng thủ đoạn mềm dẻo, nằng nặc: 軟的政策 Chính sách mềm dẻo; 軟求 Nằng nặc đòi;
⑤ Mềm nhũn, mỏi nhừ: 兩腿發軟 Hai chân mỏi nhừ;
⑥ Kém, xấu, tồi: 貨色軟 Hàng kém.

Từ điển Trung-Anh

(1) soft
(2) flexible

Từ ghép 116

biàn ruǎn 變軟cái wù ruǎn jiàn 財務軟件chī rén jiā de zuǐ ruǎn , ná rén jiā de shǒu duǎn 吃人家的嘴軟,拿人家的手短chī ruǎn bù chī yìng 吃軟不吃硬chī ruǎn fàn 吃軟飯dào shǒu ruǎn 到手軟diàn nǎo ruǎn jiàn 電腦軟件è yì ruǎn jiàn 惡意軟件ěr duō ruǎn 耳朵軟ěr gēn ruǎn 耳根軟ěr gēn zi ruǎn 耳根子軟ěr ruǎn 耳軟fā ruǎn 發軟fáng dú ruǎn jiàn 防毒軟件fú ruǎn 服軟gòng xiǎng ruǎn tǐ 共享軟體hóu ruǎn gǔ bǎn 骺軟骨板jiàn dié ruǎn jiàn 間諜軟件kāi fàng yuán mǎ ruǎn jiàn 開放源碼軟件kè hù jī ruǎn jiàn 客戶機軟件lè suǒ ruǎn jiàn 勒索軟件Léi Gōng dǎ dòu fu , jiǎn ruǎn de qī 雷公打豆腐,揀軟的欺liú lǎn ruǎn jiàn 瀏覽軟件liú máng ruǎn jiàn 流氓軟件miǎn fèi ruǎn jiàn 免費軟件pí ruǎn 疲軟róu ruǎn 柔軟róu ruǎn jì 柔軟劑ruǎn bāo 軟包ruǎn chǐ 軟尺ruǎn cí dié 軟磁碟ruǎn cí pán 軟磁盤ruǎn dāo zi 軟刀子ruǎn dié 軟碟ruǎn dīng zi 軟釘子ruǎn è 軟齶ruǎn ěr duo 軟耳朵ruǎn gāo 軟膏ruǎn gǔ 軟骨ruǎn gǔ bìng 軟骨病ruǎn gǔ yú 軟骨魚ruǎn gǔ yú lèi 軟骨魚類ruǎn guǎn 軟管ruǎn hàn 軟焊ruǎn huà 軟化ruǎn jiǎ gāng 軟甲綱ruǎn jiàn 軟件ruǎn jiàn bāo 軟件包ruǎn jiàn jì shù 軟件技術ruǎn jiàn kāi fā 軟件開發ruǎn jiàn kāi fā rén yuán 軟件開發人員ruǎn jiàn píng tái 軟件平臺ruǎn jiàn qǐ yè 軟件企業ruǎn jiàn xì tǒng 軟件系統ruǎn jiǎo xiā 軟腳蝦ruǎn jiǎo xiè 軟腳蟹ruǎn jìn 軟禁ruǎn kǒu gài 軟口蓋ruǎn lèi 軟肋ruǎn liú céng 軟流層ruǎn liú quān 軟流圈ruǎn máo 軟毛ruǎn mián mián 軟綿綿ruǎn mó yìng pào 軟磨硬泡ruǎn mù 軟木ruǎn mù sāi 軟木塞ruǎn mù zhuān 軟木磚ruǎn ní 軟呢ruǎn ní 軟泥ruǎn nír 軟泥兒ruǎn pán 軟盤ruǎn piàn 軟片ruǎn ruò 軟弱ruǎn shí lì 軟實力ruǎn shì zi 軟柿子ruǎn táng 軟糖ruǎn tī 軟梯ruǎn tǐ 軟體ruǎn tǐ dòng wù 軟體動物ruǎn tǐ pèi sòng zhě 軟體配送者ruǎn tǐ yè 軟體業ruǎn wò 軟臥ruǎn xí 軟席ruǎn yín yīn 軟齦音ruǎn yǐn 軟飲ruǎn yǐn liào 軟飲料ruǎn yìng bù chī 軟硬不吃ruǎn yìng jiān shī 軟硬兼施ruǎn yìng jiàn 軟硬件ruǎn yù 軟玉ruǎn zhī suān 軟脂酸ruǎn zhuó lù 軟著陸ruǎn zǔ zhī 軟組織ruǎn zuò 軟坐ruǎn zuò 軟座shā dú ruǎn jiàn 殺毒軟件shā ruǎn 殺軟shǒu ruǎn 手軟shù jù kù ruǎn jiàn 數據庫軟件sōng ruǎn 鬆軟sōu xún ruǎn tǐ 搜尋軟體sū ruǎn 酥軟suān ruǎn 酸軟tān ruǎn 癱軟Tǔ ěr qí ruǎn táng 土耳其軟糖wēi ruǎn 微軟Wēi ruǎn Gōng sī 微軟公司Wú nóng ruǎn yǔ 吳儂軟語xì ruǎn 細軟xiǎo ér ruǎn gǔ bìng 小兒軟骨病xié wén ruǎn ní 斜紋軟呢xīn ruǎn 心軟yìng yòng ruǎn jiàn 應用軟件yìng yòng ruǎn tǐ 應用軟體zuǐ ruǎn 嘴軟zuǐ yìng xīn ruǎn 嘴硬心軟