Có 3 kết quả:

zhóuzhòuzhú

1/3

zhóu

phồn thể

Từ điển phổ thông

cái trục xe

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Trục bánh xe (thanh ngang đặt ở giữa bánh xe để cho cả bộ phận xoay quanh). ◎Như: “xa trục” 車軸 trục xe.
2. (Danh) Trục cuốn (sách). § Sách vở ngày xưa viết bằng lụa đều dùng trục cuốn nên gọi sách vở là “quyển trục” 卷軸, cuốn tranh vẽ gọi là “họa trục” 畫軸.
3. (Danh) Phàm vật gì quay vòng được thì cái chốt giữa đều gọi là “trục”. ◎Như: quả đất ở vào giữa nam bắc cực gọi là “địa trục” 地軸; khung cửi cũng có cái thoi cái trục, thoi để dệt đường ngang, trục để dệt đường dọc.
4. (Danh) Lượng từ: cuộn (đơn vị dùng cho sách hoặc tranh vẽ). ◎Như: “nhất trục san thủy họa” 一軸山水畫 một cuộn tranh sơn thủy.
5. (Tính) Cốt yếu, trung tâm. ◎Như: “trục tâm quốc” 軸心國 nước ở vào địa vị trung tâm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trục: 自行車軸 Trục xe đạp; 機器軸 Trục máy;
② Lõi, cốt lõi, trục: 線軸兒 Lõi chỉ; 畫軸 Trục cuộn tranh;
③ (loại) Cuộn (tranh): 一軸畫 Một cuộn tranh;
④ (văn) Bệnh không đi được.

Từ điển Trung-Anh

(1) axis
(2) axle
(3) spool (for thread)
(4) roller (for scrolls)
(5) classifier for calligraphy rolls etc

Từ ghép 59

bàn cháng zhóu 半長軸bàn zhóu 半軸chē zhóu 車軸chē zhóu cǎo 車軸草chuán dòng zhóu 傳動軸chuí zhí zhóu 垂直軸dāng zhóu 當軸děng zhóu jīng xì 等軸晶系dì zhóu 地軸duì chèn zhóu 對稱軸guà zhóu 掛軸gǔn zhū zhóu chéng 滾珠軸承gǔn zi zhóu chéng 滾子軸承hòu chē zhóu 後車軸huà zhóu 畫軸jī zhóu 機軸jí zhóu 極軸juǎn zhóu 捲軸juàn zhóu 卷軸lì zhóu 立軸lián zhóu zhuàn 連軸轉lún zhóu 輪軸qū zhóu 曲軸shí jiān zhóu 時間軸shū zhóu 樞軸shù zhóu 數軸shuǐ píng zhóu 水平軸tóng zhóu 同軸tóng zhóu diàn lǎn 同軸電纜tóng zhóu yuán hú 同軸圓弧tū lún zhóu 凸輪軸tú zhóu 圖軸wō lún zhóu fā dòng jī 渦輪軸發動機xiàn zhóu 線軸xié è zhóu xīn 邪惡軸心xié zhóu 斜軸xīn zhóu 心軸xuán zhuǎn zhóu 旋轉軸zhèng bàn zhóu 正半軸zhōng zhóu 中軸zhōng zhóu xiàn 中軸線zhóu chéng 軸承zhóu chéng xiāo 軸承銷zhóu jù 軸距zhóu lǜ 軸率zhóu sī 軸絲zhóu suǒ 軸索zhóu tū 軸突zhóu tū yùn shū 軸突運輸zhóu xiàn 軸線zhóu xiàng 軸向zhóu xīn 軸心zhóu xuán zhuǎn 軸旋轉zhǔ zhóu 主軸zhǔ zhóu chéng 主軸承zhuàn dòng zhóu 轉動軸zhuàn zhóu 轉軸zì zhuàn zhóu 自轉軸zuò biāo zhóu 座標軸

zhòu

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Trục bánh xe (thanh ngang đặt ở giữa bánh xe để cho cả bộ phận xoay quanh). ◎Như: “xa trục” 車軸 trục xe.
2. (Danh) Trục cuốn (sách). § Sách vở ngày xưa viết bằng lụa đều dùng trục cuốn nên gọi sách vở là “quyển trục” 卷軸, cuốn tranh vẽ gọi là “họa trục” 畫軸.
3. (Danh) Phàm vật gì quay vòng được thì cái chốt giữa đều gọi là “trục”. ◎Như: quả đất ở vào giữa nam bắc cực gọi là “địa trục” 地軸; khung cửi cũng có cái thoi cái trục, thoi để dệt đường ngang, trục để dệt đường dọc.
4. (Danh) Lượng từ: cuộn (đơn vị dùng cho sách hoặc tranh vẽ). ◎Như: “nhất trục san thủy họa” 一軸山水畫 một cuộn tranh sơn thủy.
5. (Tính) Cốt yếu, trung tâm. ◎Như: “trục tâm quốc” 軸心國 nước ở vào địa vị trung tâm.

Từ điển Trung-Anh

(1) see 壓軸戲|压轴戏[ya1 zhou4 xi4]
(2) Taiwan pr. [zhou2]

Từ ghép 3

zhú

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Trục bánh xe (thanh ngang đặt ở giữa bánh xe để cho cả bộ phận xoay quanh). ◎Như: “xa trục” 車軸 trục xe.
2. (Danh) Trục cuốn (sách). § Sách vở ngày xưa viết bằng lụa đều dùng trục cuốn nên gọi sách vở là “quyển trục” 卷軸, cuốn tranh vẽ gọi là “họa trục” 畫軸.
3. (Danh) Phàm vật gì quay vòng được thì cái chốt giữa đều gọi là “trục”. ◎Như: quả đất ở vào giữa nam bắc cực gọi là “địa trục” 地軸; khung cửi cũng có cái thoi cái trục, thoi để dệt đường ngang, trục để dệt đường dọc.
4. (Danh) Lượng từ: cuộn (đơn vị dùng cho sách hoặc tranh vẽ). ◎Như: “nhất trục san thủy họa” 一軸山水畫 một cuộn tranh sơn thủy.
5. (Tính) Cốt yếu, trung tâm. ◎Như: “trục tâm quốc” 軸心國 nước ở vào địa vị trung tâm.