Có 1 kết quả:

zhǐ
Âm Pinyin: zhǐ
Tổng nét: 12
Bộ: chē 車 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨フ一一一丨丨フ一ノ丶
Thương Hiệt: JJRC (十十口金)
Unicode: U+8EF9
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: chỉ
Âm Nhật (onyomi): シ (shi), キ (ki), シン (shin)
Âm Nhật (kunyomi): あな (ana), じくがしら (jikugashira)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: zi2

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

zhǐ

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. đầu trục xe
2. đường rẽ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lỗ nhỏ ở đầu ống xuyên qua bầu bánh xe.
2. (Danh) Đầu trục xe.
3. (Danh) Đường rẽ. § Thông “chỉ” 枳.
4. (Trợ) Ngữ khí từ. § Thông “chỉ” 只. ◇Trang Tử 莊子: “Nhi hề lai vi chỉ?” 而奚來爲軹 (Đại tông sư 大宗師) Mi lại đây làm gì nữa?

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đầu trục xe;
② Đường rẽ;
③ Trợ từ cuối câu: 許由曰:而奚來爲軹? Hứa Do nói: Nhà ngươi đến làm gì? (Trang tử: Đại tông sư).

Từ điển Trung-Anh

end of axle outside of hub