Có 2 kết quả:

qīngqìng

1/2

qīng

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. nhẹ
2. khinh rẻ, khinh bỉ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Khinh rẻ, khinh bỉ, coi thường. ◎Như: “khinh địch” 輕敵 coi thường quân địch. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Trác vấn tam nhân hiện cư hà chức. Huyền Đức viết: Bạch thân. Trác thậm khinh chi, bất vi lễ” 卓問三人現居何職. 玄德曰: 白身. 卓甚輕之, 不為禮 (Đệ nhất hồi 第一回) (Đổng) Trác hỏi ba người hiện làm chức quan gì. Huyền Đức nói: Chân trắng (không có chức tước gì). Trác khinh thường, không đáp tạ.
2. (Động) Coi nhẹ. ◇Tư Mã Thiên 司馬遷: “Nhân cố hữu nhất tử, hoặc trọng ư Thái San, hoặc khinh ư hồng mao” 人固有一死, 或重於太山, 或輕於鴻毛 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Ai cũng có một lần chết, có khi thấy nặng hơn núi Thái Sơn, có khi coi nhẹ hơn lông chim hồng.
3. (Tính) Nhẹ (trọng lượng nhỏ). Trái với “trọng” 重 nặng. ◎Như: “miên hoa bỉ thiết khinh” 棉花比鐵輕 bông gòn so với sắt thì nhẹ.
4. (Tính) Trình độ thấp, ít, kém. ◎Như: “khinh hàn” 輕寒 hơi rét, lạnh vừa, “khinh bệnh” 輕病 bệnh nhẹ.
5. (Tính) Số lượng không nhiều. ◎Như: “niên kỉ khinh” 年紀輕 trẻ tuổi, “công tác khinh” 工作輕 công việc ít.
6. (Tính) Giản dị. ◎Như: “khinh xa giảm tụng” 輕車簡從 đi ra giản tiện chỉ có cái xe không và ít người hầu.
7. (Tính) Nhanh nhẹn. ◎Như: “khinh xa” 輕車 xe làm cho nhẹ để chạy được nhanh, “khinh chu” 輕舟 thuyền nhẹ (có thể lướt nhanh). ◇Vương Duy 王維: “Thảo khô ưng nhãn tật, Tuyết tận mã đề khinh” 洛陽女兒對門居, 纔可容顏十五餘 (Quan liệp 觀獵) 草枯鷹眼疾, 雪盡馬蹄輕 Cỏ khô mắt chim ưng lẹ (như cắt), Tuyết hết vó ngựa nhanh.
8. (Tính) Yếu mềm, nhu nhược. ◎Như: “vân đạm phong khinh” 雲淡風輕 mây nhạt gió yếu, “khinh thanh tế ngữ” 輕聲細語 tiếng lời nhỏ nhẹ.
9. (Tính) Không bị gò bó, không bức bách. ◎Như: “vô trái nhất thân khinh” 無債一身輕 không nợ thân thong dong.
10. (Tính) Cẩu thả, tùy tiện, không cẩn thận. ◎Như: “khinh suất” 輕率 sơ suất, cẩu thả.
11. (Tính) Chậm rãi, thư hoãn. ◎Như: “khinh âm nhạc” 輕音樂 nhạc chậm.
12. (Tính) Thứ yếu, không trọng yếu, không quan trọng. ◇Mạnh Tử 孟子: “Dân vi quý, xã tắc thứ chi, quân vi khinh” 民為貴, 社稷次之, 君為輕 (Tận tâm hạ 盡心下) Dân là quý, xã tắc ở bậc sau, vua là bậc thường.
13. (Phó) Nhẹ nhàng, ít dùng sức. ◎Như: “vi phong khinh phất” 微風輕拂 gió nhẹ phất qua. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Khinh lũng mạn niên mạt phục khiêu, Sơ vi Nghê Thường hậu Lục Yêu” 輕攏慢撚抹復挑, 初為霓裳後六么 (Tì bà hành 琵琶行) Nắn nhẹ nhàng, bấm gảy chậm rãi rồi lại vuốt, Lúc đầu là khúc Nghê Thường, sau đến khúc Lục Yêu.
14. (Phó) Coi thường, coi rẻ. ◎Như: “khinh thị” 輕視 coi rẻ, “khinh mạn” 輕慢 coi thường.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhẹ: 這根木頭很輕 Khúc gỗ này rất nhẹ; 輕病 Bệnh nhẹ;
② Nhỏ, trẻ: 年紀輕 Tuổi nhỏ;
③ Nhạt: 口很輕 Ăn rất nhạt;
④ Khinh, coi nhẹ, coi thường, khinh rẻ, khinh bỉ: 人皆輕之 Mọi người đều khinh bỉ; 輕易 Tùy tiện, khinh suất;
⑤ Hơi hơi: 輕寒 Hơi lạnh;
⑥ Giản dị: 輕車簡從 Xe giản dị người hầu ít.

Từ điển Trung-Anh

(1) light
(2) easy
(3) gentle
(4) soft
(5) reckless
(6) unimportant
(7) frivolous
(8) small in number
(9) unstressed
(10) neutral
(11) to disparage

Từ ghép 119

Bǎi shì qīng yí 百事輕怡bì zhòng jiù qīng 避重就輕bù qīng ráo 不輕饒bù zhī qīng zhòng 不知輕重cóng qīng 從輕dā qīng tiě 搭輕鐵diào yǐ qīng xīn 掉以輕心féi mǎ qīng qiú 肥馬輕裘huǎn jí qīng zhòng 緩急輕重jiā chǒu bù kě wài chuán , liú yán qiè mò qīng xìn 家醜不可外傳,流言切莫輕信jià qīng jiù shú 駕輕就熟jiǎn qīng 減輕jǔ zú qīng zhòng 舉足輕重kàn qīng 看輕lǐ qīng qíng yì zhòng 禮輕情意重lǐ qīng rén yì zhòng 禮輕人意重lǐ qīng rén yì zhòng , qiān lǐ sòng é máo 禮輕人意重,千里送鵝毛nán ér yǒu lèi bù qīng tán 男兒有淚不輕彈nián qīng 年輕nián qīng huà 年輕化nián qīng lì zhuàng 年輕力壯nián qīng qì shèng 年輕氣盛nián qīng rén 年輕人nián qīng yǒu wéi 年輕有為pì qīng 屁輕qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng qíng yì zhòng 千里送鵝毛,禮輕情意重qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng rén yì zhòng 千里送鵝毛,禮輕人意重qīng biàn 輕便qīng bó 輕薄qīng chē jiǎn cóng 輕車簡從qīng chē shú lù 輕車熟路qīng cuì 輕脆qīng dǎ 輕打qīng dí 輕敵qīng dù 輕度qīng ér yì jǔ 輕而易舉qīng fēng 輕風qīng fú 輕浮qīng fǔ 輕撫qīng gōng 輕工qīng gōng yè 輕工業qīng guǐ 輕軌qīng jī bàng 輕擊棒qīng jī guān qiāng 輕機關槍qīng jī qiāng 輕機槍qīng jī qiú 輕擊球qīng jī qū 輕擊區qīng jié 輕捷qīng jǔ wàng dòng 輕舉妄動qīng kàn 輕看qīng kǒu bó shé 輕口薄舌qīng kuài 輕快qīng kuáng 輕狂qīng làng fú bó 輕浪浮薄qīng liàng jí 輕量級qīng líng 輕靈qīng màn 輕慢qīng miáo dàn xiě 輕描淡寫qīng miè 輕蔑qīng piāo piāo 輕飄飄qīng qí 輕騎qīng qiǎo 輕巧qīng qīng 輕輕qīng qiú féi mǎ 輕裘肥馬qīng qǔ 輕取qīng rǎn 輕染qīng ráo 輕饒qīng ráo sù fàng 輕饒素放qīng róu 輕柔qīng shā 輕紗qīng shāng 輕傷qīng shēng 輕生qīng shēng 輕聲qīng shēng xì yǔ 輕聲細語qīng sheng 輕省qīng shí 輕食qīng shì 輕視qīng shǒu qīng jiǎo 輕手輕腳qīng shuài 輕率qīng shuǐ 輕水qīng shuǐ fǎn yìng duī 輕水反應堆qīng sōng 輕鬆qīng tiāo 輕佻qīng tiǎo 輕窕qīng wēi 輕微qīng wǔ 輕侮qīng wǔ qì 輕武器qīng xìn 輕信qīng xíng 輕型qīng xíng guǐ dào jiāo tōng 輕型軌道交通qīng yán xì yǔ 輕言細語qīng yǎo 輕咬qīng yì 輕易qīng yīn yuè 輕音樂qīng yíng 輕盈qīng yú hóng máo 輕於鴻毛qīng yuán sù 輕元素qīng zhě 輕者qīng zhì shí yóu 輕質石油qīng zhì shí yóu chǎn pǐn 輕質石油產品qīng zhòng 輕重qīng zhòng dào zhì 輕重倒置qīng zhòng huǎn jí 輕重緩急qīng zhòng zhǔ cì 輕重主次qīng zǐ 輕子qīng zuǐ bó shé 輕嘴薄舌qīng zuì 輕罪shēn qīng rú yàn 身輕如燕tóu zhòng jiǎo qīng 頭重腳輕wén rén xiāng qīng 文人相輕wèn dǐng qīng zhòng 問鼎輕重wú zú qīng zhòng 無足輕重zhòng lì qīng yì 重利輕義zhòng liàng qīng zhì 重量輕質zhòng nán qīng nǚ 重男輕女zhòng sè qīng yǒu 重色輕友zhòng wén qīng wǔ 重文輕武zhòng xíng shì qīng nèi róng 重形式輕內容zhòng yì qīng lì 重義輕利

qìng

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Khinh rẻ, khinh bỉ, coi thường. ◎Như: “khinh địch” 輕敵 coi thường quân địch. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Trác vấn tam nhân hiện cư hà chức. Huyền Đức viết: Bạch thân. Trác thậm khinh chi, bất vi lễ” 卓問三人現居何職. 玄德曰: 白身. 卓甚輕之, 不為禮 (Đệ nhất hồi 第一回) (Đổng) Trác hỏi ba người hiện làm chức quan gì. Huyền Đức nói: Chân trắng (không có chức tước gì). Trác khinh thường, không đáp tạ.
2. (Động) Coi nhẹ. ◇Tư Mã Thiên 司馬遷: “Nhân cố hữu nhất tử, hoặc trọng ư Thái San, hoặc khinh ư hồng mao” 人固有一死, 或重於太山, 或輕於鴻毛 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Ai cũng có một lần chết, có khi thấy nặng hơn núi Thái Sơn, có khi coi nhẹ hơn lông chim hồng.
3. (Tính) Nhẹ (trọng lượng nhỏ). Trái với “trọng” 重 nặng. ◎Như: “miên hoa bỉ thiết khinh” 棉花比鐵輕 bông gòn so với sắt thì nhẹ.
4. (Tính) Trình độ thấp, ít, kém. ◎Như: “khinh hàn” 輕寒 hơi rét, lạnh vừa, “khinh bệnh” 輕病 bệnh nhẹ.
5. (Tính) Số lượng không nhiều. ◎Như: “niên kỉ khinh” 年紀輕 trẻ tuổi, “công tác khinh” 工作輕 công việc ít.
6. (Tính) Giản dị. ◎Như: “khinh xa giảm tụng” 輕車簡從 đi ra giản tiện chỉ có cái xe không và ít người hầu.
7. (Tính) Nhanh nhẹn. ◎Như: “khinh xa” 輕車 xe làm cho nhẹ để chạy được nhanh, “khinh chu” 輕舟 thuyền nhẹ (có thể lướt nhanh). ◇Vương Duy 王維: “Thảo khô ưng nhãn tật, Tuyết tận mã đề khinh” 洛陽女兒對門居, 纔可容顏十五餘 (Quan liệp 觀獵) 草枯鷹眼疾, 雪盡馬蹄輕 Cỏ khô mắt chim ưng lẹ (như cắt), Tuyết hết vó ngựa nhanh.
8. (Tính) Yếu mềm, nhu nhược. ◎Như: “vân đạm phong khinh” 雲淡風輕 mây nhạt gió yếu, “khinh thanh tế ngữ” 輕聲細語 tiếng lời nhỏ nhẹ.
9. (Tính) Không bị gò bó, không bức bách. ◎Như: “vô trái nhất thân khinh” 無債一身輕 không nợ thân thong dong.
10. (Tính) Cẩu thả, tùy tiện, không cẩn thận. ◎Như: “khinh suất” 輕率 sơ suất, cẩu thả.
11. (Tính) Chậm rãi, thư hoãn. ◎Như: “khinh âm nhạc” 輕音樂 nhạc chậm.
12. (Tính) Thứ yếu, không trọng yếu, không quan trọng. ◇Mạnh Tử 孟子: “Dân vi quý, xã tắc thứ chi, quân vi khinh” 民為貴, 社稷次之, 君為輕 (Tận tâm hạ 盡心下) Dân là quý, xã tắc ở bậc sau, vua là bậc thường.
13. (Phó) Nhẹ nhàng, ít dùng sức. ◎Như: “vi phong khinh phất” 微風輕拂 gió nhẹ phất qua. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Khinh lũng mạn niên mạt phục khiêu, Sơ vi Nghê Thường hậu Lục Yêu” 輕攏慢撚抹復挑, 初為霓裳後六么 (Tì bà hành 琵琶行) Nắn nhẹ nhàng, bấm gảy chậm rãi rồi lại vuốt, Lúc đầu là khúc Nghê Thường, sau đến khúc Lục Yêu.
14. (Phó) Coi thường, coi rẻ. ◎Như: “khinh thị” 輕視 coi rẻ, “khinh mạn” 輕慢 coi thường.