Có 2 kết quả:

wēnyūn
Âm Pinyin: wēn, yūn
Tổng nét: 17
Bộ: chē 車 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰𥁕
Nét bút: 一丨フ一一一丨丨フノ丶一丨フ丨丨一
Thương Hiệt: JJWOT (十十田人廿)
Unicode: U+8F40
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: ôn, uân
Âm Nhật (onyomi): オン (on), ウン (un)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: wan1

Tự hình 2

Dị thể 3

1/2

wēn

phồn thể

Từ điển Trung-Anh

hearse

Từ ghép 2

yūn

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. xe có màn che có thể nằm được
2. (xem: phần uân 轒轀)

Từ điển Trần Văn Chánh

【轒轀】phần uân [fényun] Xem 轒 nghĩa ②.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Xe có màn che có thể nằm được.

Từ ghép 1