Có 1 kết quả:

fén
Âm Pinyin: fén
Tổng nét: 19
Bộ: chē 車 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨フ一一一丨一丨一丨丨丨フ一一一ノ丶
Thương Hiệt: JJJTC (十十十廿金)
Unicode: U+8F52
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: phần
Âm Nhật (onyomi): フン (fun)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: fan4

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

fén

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. cái giá hình cung để chống mui xe
2. (xem: phần uân 轒轀)

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cái giá hình cung để chống mui xe;
② 【轒轀】phần uân [fényun] Xe binh để đánh thành thời xưa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái khung, cái gọng của mui xe.

Từ điển Trung-Anh

war chariot

Từ ghép 1