Có 2 kết quả:

huánhuàn
Âm Pinyin: huán, huàn
Âm Hán Việt: hoàn
Unicode: U+8F58
Tổng nét: 20
Bộ: chē 車 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨フ一一一丨丨フ丨丨一一丨フ一ノフノ丶
Thương Hiệt: JJWLV (十十田中女)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

huán

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hình phạt tàn khốc thời xưa, dùng xe để phanh thây xé xác.

huàn

phồn thể

Từ điển phổ thông

hình phạt phanh thây

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hình phạt tàn khốc thời xưa, dùng xe để phanh thây xé xác.

Từ điển Thiều Chửu

① Lấy xe buộc người nào vào đấy, rối quay mỗi cái đi một ngả để xé tung người ra gọi là hoàn, là một hình phạt phanh thây xé xác đời xưa.

Từ điển Trần Văn Chánh

【轘轅】 hoàn viên [huányuán] ① Đường đi hiểm trở;
② [Huányuán] Núi Hoàn Viên (ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc).

Từ điển Trần Văn Chánh

Hình phạt dùng xe để phanh thây xé xác.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xe cán người.

Từ điển Trung-Anh

to tear between chariots (as punishment)

Từ ghép 1