Có 1 kết quả:

jiào
Âm Pinyin: jiào
Tổng nét: 10
Bộ: chē 車 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 一フ丨一ノ一ノ丶ノ丨
Thương Hiệt: KQHKL (大手竹大中)
Unicode: U+8F7F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: kiệu
Âm Nôm: kiệu
Âm Quảng Đông: giu6

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

jiào

giản thể

Từ điển phổ thông

cái kiệu

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 轎.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 轎

Từ điển Trần Văn Chánh

(Cái) kiệu: 抬轎 Khiêng kiệu; 花轎 Kiệu hoa.

Từ điển Trung-Anh

(1) a sedan chair
(2) a palanquin
(3) a litter

Từ ghép 12