Có 1 kết quả:

xiá
Âm Pinyin: xiá
Tổng nét: 14
Bộ: chē 車 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一フ丨一丶丶フ一一一丨丨フ一
Thương Hiệt: KQJQR (大手十手口)
Unicode: U+8F96
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hạt
Âm Nôm: hạt
Âm Quảng Đông: hat6

Tự hình 2

Dị thể 7

1/1

xiá

giản thể

Từ điển phổ thông

1. cái chốt cho bánh xe không rời ra
2. cai quản

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 轄.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đinh chốt trục xe. Như 轄 (bộ 車).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 轄

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái chốt đầu trục xe, chốt bánh xe;
② Quản hạt, cai quản: 省轄市 Thành phố trực thuộc tỉnh;
③ (văn) Tiếng xe chạy.

Từ điển Trung-Anh

(1) to govern
(2) to control
(3) having jurisdiction over
(4) linchpin of a wheel (archaic)
(5) noise of a barrow

Từ ghép 10