Có 1 kết quả:

xùn ㄒㄩㄣˋ

1/1

xùn ㄒㄩㄣˋ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nhanh chóng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nhanh, chóng. ◎Như: “tấn lôi bất cập yểm nhĩ” 迅雷不及掩耳 sét nhanh không kịp bưng tai. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Quang âm tấn tốc khước tảo đông lai” 光陰迅速卻早冬來 (Đệ thập hồi) Tháng ngày vùn vụt, mùa đông đã tới.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nhanh chóng, mau lẹ.

Từ điển Trung-Anh

(1) rapid
(2) fast

Từ ghép 11