Có 4 kết quả:

Guòguōguòguo
Âm Pinyin: Guò, guō, guò, guo
Tổng nét: 6
Bộ: chuò 辵 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨丶丶フ丶
Thương Hiệt: YDI (卜木戈)
Unicode: U+8FC7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: quá
Âm Nôm: quá
Âm Quảng Đông: gwo3

Tự hình 2

Dị thể 3

1/4

Guò

giản thể

Từ điển Trung-Anh

surname Guo

guō

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “quá” 過.
2. Giản thể của chữ 過.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ quá 過.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 過.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Qua, đi qua, chảy qua: 三過家門而不入 Ba lần đi qua nhà mình mà không vào; 過橋 Qua cầu;
② Trải qua, kinh qua, đã qua, từng, qua, sang, chuyển: 過戶 Sang tên; 從左手過到右手 Chuyển từ tay trái sang tay phải;
③ Quá, vượt quá, trên: 過了 時間 Đã quá giờ, hết giờ rồi, quá hạn rồi; 過了三百斤 Trên ba trăm cân. 【過分】quá phần [guòfèn] Quá, quá đáng: 過分熱心 Quá sốt sắng; 過分的要求 Đòi hỏi quá đáng; 【過於】 quá vu [guòyú] Quá ư, quá lắm: 這個計劃過於 保守了 Kế hoạch này quá bảo thủ;
④ Lỗi: 記過 Ghi lỗi; 告過則喜 Nói cho biết lỗi thì mừng;
⑤ Lần: 洗了好幾過兒了 Giặt mấy lần rồi;
⑥ Đã, rồi, từng: 讀過了 Đọc rồi; 去年來過北京 Năm ngoái đã đến qua Bắc Kinh; 上過當 Từng bị lừa; 吃過虧 Từng bị thiệt;
⑦ Lây;
⑧ Đi thăm, viếng thăm;
⑨ Chết;
⑩ Đạt đến, đạt tới. Xem 過 [guo].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quá, thái quá: 太過分了 Quá lắm, quá mức, quá quắt;
② [Guo] (Họ) Quá. Xem 過 [guò].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết giản dị của chữ Quá 過.

guò

giản thể

Từ điển phổ thông

1. qua, vượt
2. hơn, quá
3. đã từng

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “quá” 過.
2. Giản thể của chữ 過.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ quá 過.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 過.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết giản dị của chữ Quá 過.

Từ điển Trung-Anh

(1) to cross
(2) to go over
(3) to pass (time)
(4) to celebrate (a holiday)
(5) to live
(6) to get along
(7) excessively
(8) too-

Từ ghép 294

Bā xiān guò hǎi , gè xiǎn qí néng 八仙过海,各显其能Bā xiān guò hǎi , gè xiǎn shén tōng 八仙过海,各显神通bái jū guò xì 白驹过隙bì mén sī guò 闭门思过biǎo yǎn guò huǒ 表演过火bǔ guò 补过bù guò 不过bù guò ěr ěr 不过尔尔bù guò yì 不过意bù qiú yǒu gōng , dàn qiú wú guò 不求有功,但求无过cā jiān ér guò 擦肩而过cā shēn ér guò 擦身而过cái qì guò rén 才气过人cái shí guò rén 才识过人cāo zhī guò jí 操之过急chāo guò 超过chāo guò xiàn dù 超过限度chǐ cun guò dà 尺寸过大chú guò 除过chuān guò 穿过chuán sān guò sì 传三过四chuǎn bu guò 喘不过chuǎn bu guò qì lái 喘不过气来chuǎng guò 闯过cōng ming guò tóu 聪明过头cuò guò 错过dǎ bu guò 打不过dà guò 大过dà guò nián 大过年dà rén bù jì xiǎo rén guò 大人不记小人过dà xǐ guò wàng 大喜过望dài rén shòu guò 代人受过dān fāng guò shī pèng zhuàng 单方过失碰撞dān guò 单过dé guò qiě guò 得过且过dī kōng fēi guò 低空飞过diān dǎo guò lái 颠倒过来diào guò 掉过dù guò 度过dù guò 渡过duì guò 对过fān guò 翻过fān guò lái 翻过来fǎn guò lái shuō 反过来说fàn hòu yī zhī yān , sài guò huó shén xiān 饭后一支烟,赛过活神仙fáng wèi guò dàng 防卫过当fàng guò 放过fàng mǎ guò lái 放马过来fēi guò 飞过féng nián guò jié 逢年过节fú yào guò liàng 服药过量fù bù guò sān dài 富不过三代gǎi guò 改过gǎi guò zì xīn 改过自新gōng guò 功过gōng guò yú qiú 供过于求gōng zuò guò dù 工作过度guān guān nán guò , guān guān guò 关关难过,关关过guò bàn 过半guò bàng 过磅guò bu qù 过不去guò bu xià 过不下guò chǎng 过场guò chéng 过程guò chéng bǐ zhōng diǎn gèng měi 过程比终点更美guò cóng 过从guò cuò 过错guò dàng 过当guò dào 过道guò dé 过得guò dé qù 过得去guò dī 过低guò dōng 过冬guò dù 过度guò dù 过渡guò dù dài kuǎn 过渡贷款guò dù guān huái 过度关怀guò dù jīn shǔ 过渡金属guò dù jǐn zhāng 过度紧张guò dù shí qī 过渡时期guò dù xìng 过渡性guò dù xìng dài kuǎn 过渡性贷款guò duō 过多guò ér néng gǎi , shàn mò dà yān 过而能改,善莫大焉guò fàn 过犯guò fáng 过房guò fèn 过份guò fèn 过分guò fèn jiǎn dān huà 过份简单化guò gāo 过高guò guān 过关guò guān zhǎn jiàng 过关斩将guò guàn 过惯guò hé chāi qiáo 过河拆桥guò hòu 过后guò huó 过活guò huǒ 过火guò jī 过激guò jì 过继guò jiā jiā 过家家guò jiān shuǎi 过肩摔guò jiǎng 过奖guò jiāo 过胶guò jiē lǎo shǔ 过街老鼠guò jiē tiān qiáo 过街天桥guò jié 过节guò jiér 过节儿guò jìng 过境guò jìng qiān zhèng 过境签证guò kè 过客guò lái 过来guò lái rén 过来人guò lai 过来guò láo 过劳guò láo féi 过劳肥guò láo sǐ 过劳死guò le zhè cūn méi zhè diàn 过了这村没这店guò liàng 过量guò lǜ 过滤guò lǜ qì 过滤器guò lǜ zuǐ xiāng yān 过滤嘴香烟guò lù fèi 过路费guò lù rén 过路人guò mǎ lù 过马路guò mén 过门guò mǐn 过敏guò mǐn fǎn yìng 过敏反应guò mǐn xìng 过敏性guò mǐn xìng fǎn yìng 过敏性反应guò mǐn xìng xiū kè 过敏性休克guò mù 过目guò mù bù wàng 过目不忘guò nián 过年guò pàng bào shí zhèng 过胖暴食症guò qī 过期guò qì 过气guò qiáo dài kuǎn 过桥贷款guò qù 过去guò qù shí 过去时guò qu 过去guò qu fēn cí 过去分词guò qu jīng yàn 过去经验guò qu shì 过去式guò rè 过热guò rén 过人guò rì zi 过日子guò shān chē 过山车guò shǎo 过少guò shèng 过剩guò shī 过失guò shī shā rén 过失杀人guò shī zhì sǐ zuì 过失致死罪guò shí 过时guò shí bù hòu 过时不候guò shì 过世guò sù 过塑guò táng 过堂guò tíng lù 过庭录guò tóu 过头guò tóu huà 过头话guò wǎng 过往guò wèn 过问guò wǔ guān zhǎn liù jiàng 过五关斩六将guò xì 过细guò yǎng 过氧guò yǎng běn jiǎ xiān 过氧苯甲酰guò yǎng huà 过氧化guò yǎng huà běn jiǎ xiān 过氧化苯甲酰guò yǎng huà qīng 过氧化氢guò yǎng huà qīng méi 过氧化氢酶guò yǎng huà wù 过氧化物guò yǎng wù méi tǐ 过氧物酶体guò yè 过夜guò yī huìr 过一会儿guò yì bù qù 过意不去guò yǐn 过瘾guò yìng 过硬guò yóu bù jí 过犹不及guò yú 过于guò yù 过誉guò zài 过载guò zǎo 过早guò zǎo qǐ bào 过早起爆guò zhàn dà tīng 过站大厅guò zhàng 过帐guò zhāo 过招guò zhòng 过重hǎo guò 好过héng guò 横过hū xiào ér guò 呼啸而过huā fěn guò mǐn 花粉过敏huá guò 划过huǐ guò 悔过huǐ guò shū 悔过书huǐ guò zì xīn 悔过自新jí chí ér guò 疾驰而过jǐ guò 挤过jì guò 记过jiǎo wǎng guò zhèng 矫枉过正jiǎo wǎng guò zhí 矫枉过直jiē guò 接过jié hé guò chéng 结合过程jiè guò 借过jīng guò 经过jūn zǐ bù jì xiǎo rén guò 君子不计小人过kāi fā guò chéng 开发过程kǎn tóu bù guò fēng chuī mào 砍头不过风吹帽kàn bu guò 看不过kàn bu guò qu 看不过去kàn de guò 看得过kuà guò 跨过lǎo shǔ guò jiē , rén rén hǎn dǎ 老鼠过街,人人喊打lǜ guò 滤过lüè guò 掠过lüè guò 略过lù guò 路过Mǎ ěr kě fū guò chéng 马尔可夫过程mán tiān guò hǎi 瞒天过海máng bù guò lái 忙不过来méng hùn guò guān 蒙混过关miàn bì sī guò 面壁思过mō shí tou guò hé 摸石头过河mō zhe shí tou guò hé 摸着石头过河mò guò yú 莫过于nán fēi guò dōng 南飞过冬nán guò 难过ní pú sà guò jiāng , zì shēn nán bǎo 泥菩萨过江,自身难保nǐ zǒu nǐ de Yáng guān Dào , wǒ guò wǒ de dú mù qiáo 你走你的阳关道,我过我的独木桥niǎn guò 碾过niù bu guò 拗不过qì bu guò 气不过qiū fēng guò ěr 秋风过耳ráo guò 饶过rào guò 绕过rén shéi wú guò 人谁无过sān gè chòu pí jiang , sài guò yī gè Zhū gě Liàng 三个臭皮匠,赛过一个诸葛亮sān gè chòu pí jiang , sài guò Zhū gě Liàng 三个臭皮匠,赛过诸葛亮sān gè chòu pí jiang , shèng guò yī gè Zhū gě Liàng 三个臭皮匠,胜过一个诸葛亮shā rén bù guò tóu diǎn dì 杀人不过头点地shǎn guò 闪过shè guò 涉过shén jīng guò mǐn 神经过敏shèng guò 胜过shí guò jìng qiān 时过境迁shì bù guò sān 事不过三shì guò jìng qiān 事过境迁shǔ bù guò lái 数不过来shuì guò tóu 睡过头shuō bu guò qù 说不过去shuō de guò qù 说得过去sī guò 思过suǐ guò yǎng huà wù méi 髓过氧化物酶tài guò 太过tǐ wēn guò dī 体温过低tōng guò 通过tōng guò shì hòu 通过事后tòu guò 透过wéi shí guò zǎo 为时过早wěi guò 委过wěi guò 诿过wén guò shì fēi 文过饰非wén guò zé xǐ 闻过则喜xiàn zài shì guò qu yào shi 现在是过去钥匙xiǎo guò 小过xìn bù guò 信不过xìn de guò 信得过yán guò qí shí 言过其实yán zhì guò chéng 研制过程yǎn guò láo 眼过劳yàn guò bá máo 雁过拔毛yè wù guò shī 业务过失yī dài ér guò 一带而过yī guò xìng 一过性yī shǎn ér guò 一闪而过yīng xióng nán guò měi rén guān 英雄难过美人关yìng shè guò chéng 映射过程yǒu guò zhī ér wú bù jí 有过之而无不及yǔ guò tiān qīng 雨过天青yǔ guò tiān qíng 雨过天晴yuǎn chāo guò 远超过yuǎn yuǎn chāo guò 远远超过yuè guò 越过zài hǎo bù guò 再好不过zhāo guò xī gǎi 朝过夕改zhāo yáo guò shì 招摇过市zhī guò gǎi guò 知过改过zhǐ bù guò 只不过zhǐ bu guò 只不过zhù yì lì bù zú guò dòng zhèng 注意力不足过动症zhù yì lì quē xiàn guò dòng zhèng 注意力缺陷过动症zhuǎn biàn guò chéng 转变过程zǒu guò 走过zǒu guò chǎng 走过场zuǒ bu guò 左不过

guo

giản thể

Từ điển Trung-Anh

(experienced action marker)

Từ ghép 2