Có 2 kết quả:

yíngyìng

1/2

yíng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đón tiếp

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đón tiếp. ◎Như: “tống nghênh” 送迎 đưa đón, “hoan nghênh” 歡迎 vui đón.
2. (Động) Ứng đón. ◎Như: “nghênh hợp” 迎合 hay “phùng nghênh” 逢迎 suy xét mà đón trước để chiều ý.
3. (Động) Xoay về, hướng về. ◎Như: “nghênh diện” 迎面 đối mặt, “nghênh phong” 迎風 hóng gió.
4. Một âm là “nghịnh”. (Động) Đi đón về. ◎Như: “thân nghịnh” 親迎 đi đón dâu. § Ghi chú: Phàm cái gì nó tới mà mình đón lấy thì gọi là “nghênh”, nó chưa lại mà mình tới đón trước gọi là “nghịnh”.

Từ điển Thiều Chửu

① Đón. Chờ vật ngoài nó tới mà ngửa mặt ra đón lấy gọi là nghênh. Như tống nghênh 送迎 đưa đón. Hoan nghênh 歡迎 vui đón. Nghênh phong 迎風 hóng gió, v.v.
② Đón trước, suy xét cái mối mừng giận của người khác mà đón trước chiều ý gọi là nghênh hợp 迎合 hay phùng nghênh 逢迎.
③ Một âm là nghịnh. Ði đón về. Như thân nghịnh 親迎 lễ đi đón dâu. Phàm cái gì nó tới mà mình đón lấy thì gọi là nghênh, nó chưa lại mà mình tới đón trước gọi là nghịnh.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nghênh tiếp, đón, đón tiếp: 送迎 Đưa đón; 歡迎 Vui đón, hoan nghênh; 迎接 Đón chào; 出迎 Ra đón;
② Trước mặt.【迎面】nghênh diện [yíng miàn] Trước mặt, đối diện.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gặp gỡ — Đón tiếp. Tiếp ruớc — Trái nghịch. Không thuận — Một âm là Nghịnh. Xem Nghịnh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đón rước. Ta quen đọc Nghinh — Một âm là Nghênh. Xem Nghênh.

Từ điển Trung-Anh

(1) to welcome
(2) to meet
(3) to face
(4) to forge ahead (esp. in the face of difficulties)

Từ ghép 65

bù fáng yíng zhàn 布防迎战bù fáng yíng zhàn 布防迎戰bù shòu huān yíng 不受欢迎bù shòu huān yíng 不受歡迎chū yíng 出迎féng yíng 逢迎fèng yíng 奉迎huān yíng 欢迎huān yíng 歡迎huān yíng guāng lín 欢迎光临huān yíng guāng lín 歡迎光臨jiā dào huān yíng 夹道欢迎jiā dào huān yíng 夾道歡迎qū yì féng yíng 曲意逢迎shī yíng 失迎shòu huān yíng 受欢迎shòu huān yíng 受歡迎sòng jiù yíng xīn 送旧迎新sòng jiù yíng xīn 送舊迎新sòng wǎng yíng lái 送往迎來sòng wǎng yíng lái 送往迎来xiào liǎn xiāng yíng 笑脸相迎xiào liǎn xiāng yíng 笑臉相迎yíng bīn 迎宾yíng bīn 迎賓yíng chūn huā 迎春花yíng fēng 迎風yíng fēng 迎风yíng fēng piāo wǔ 迎風飄舞yíng fēng piāo wǔ 迎风飘舞yíng fēng zhāo zhǎn 迎風招展yíng fēng zhāo zhǎn 迎风招展yíng hé 迎合yíng huǒ 迎火yíng jī 迎击yíng jī 迎擊yíng jiē 迎接yíng jiē tiǎo zhàn 迎接挑战yíng jiē tiǎo zhàn 迎接挑戰yíng lái sòng wǎng 迎來送往yíng lái sòng wǎng 迎来送往yíng miàn 迎面yíng miàn ér lái 迎面而來yíng miàn ér lái 迎面而来yíng qīn 迎亲yíng qīn 迎親yíng qǔ 迎娶yíng rèn ér jiě 迎刃而解yíng shén sài huì 迎神賽會yíng shén sài huì 迎神赛会yíng tóu 迎头yíng tóu 迎頭yíng tóu dǎ jī 迎头打击yíng tóu dǎ jī 迎頭打擊yíng tóu gǎn shàng 迎头赶上yíng tóu gǎn shàng 迎頭趕上yíng tóu tòng jī 迎头痛击yíng tóu tòng jī 迎頭痛擊yíng tóur 迎头儿yíng tóur 迎頭兒yíng xīn 迎新yíng zhàn 迎战yíng zhàn 迎戰yǒu shī yuǎn yíng 有失远迎yǒu shī yuǎn yíng 有失遠迎

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đón tiếp. ◎Như: “tống nghênh” 送迎 đưa đón, “hoan nghênh” 歡迎 vui đón.
2. (Động) Ứng đón. ◎Như: “nghênh hợp” 迎合 hay “phùng nghênh” 逢迎 suy xét mà đón trước để chiều ý.
3. (Động) Xoay về, hướng về. ◎Như: “nghênh diện” 迎面 đối mặt, “nghênh phong” 迎風 hóng gió.
4. Một âm là “nghịnh”. (Động) Đi đón về. ◎Như: “thân nghịnh” 親迎 đi đón dâu. § Ghi chú: Phàm cái gì nó tới mà mình đón lấy thì gọi là “nghênh”, nó chưa lại mà mình tới đón trước gọi là “nghịnh”.