Có 2 kết quả:

pǎi

1/2

pǎi

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Sát gần, tiếp cận. ◇Tư Mã Thiên 司馬遷: “Thiệp tuần nguyệt, bách đông quý” 涉旬月, 迫冬季 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Ngày tháng qua, gần tới mùa đông.
2. (Động) Ép bức, đè ép. ◎Như: “hiếp bách” 脅迫 áp bức, “bị bách đầu hàng” 被迫投降 bị ép đầu hàng.
3. (Động) Thúc giục. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Nhật nguyệt bất khẳng trì, Tứ thì tương thôi bách” 日月不肯遲, 四時相催迫 (Tạp thi 雜詩) Ngày tháng không chịu chậm trễ, Bốn mùa thúc giục nhau.
4. (Động) Phá hủy, tàn hại. ◎Như: “bách hại” 迫害 tàn hại, bức hại.
5. (Tính) Chật hẹp. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Đương kim Tây Châu địa nghệ cục bách, nhân binh li tán” 當今西州地埶局迫, 人兵離散 (Đậu Dung truyện 竇融傳) Ngay bây giờ Tây Châu địa thế chật hẹp, nhân quân li tán.
6. (Tính) Khốn quẫn. ◇Tô Thức 蘇軾: “Kế cùng lí bách” 計窮理迫 (Hàng Châu thượng chấp chánh thư 杭州上執政書) Sách lược lo liệu đều cùng quẫn.
7. (Phó) Vội vã, nguy cấp. ◎Như: “bách bất cập đãi” 迫不及待 khẩn cấp không thể đợi được.

Từ điển Thiều Chửu

① Gần sát. Thời gian hay địa thế kề sát tận nơi rồi không còn một khe nào nữa gọi là bách. Vì thế nên sự cần kíp lắm gọi là quẫn bách 窘迫.
② Bức bách (đè ép). Lấy oai thế đè ép người phải theo gọi là hiếp bách 脅迫.
③ Thúc giục.
④ Chật hẹp.
⑤ Vội vã.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ép buộc, bắt buộc, buộc phải, bức sát, gần sát, gấp, cấp bách; 強迫 Bức ép; 脅迫 bức hiếp; 迫於形勢 Tình thế bắt buộc; 被迫迫逃跑 Bị buộc phải bỏ chạy; 時機已迫近 Thời cơ đã đến gần; 事情很緊迫 Việc rất cấp bách; 迫近工事 Áp sát công sự; 這些難民迫切地需要援助 Các dân tị nạn đang cần viện trợ gấp; 已迫到最後關頭 Đã gần tới bước quyết định cuối cùng;
② Thúc ép, thúc bách, bức bách, thúc giục, vội vã. Xem 迫 [păi].

Từ điển Trần Văn Chánh

【迫擊炮】 bài kích pháo [păijipào] (quân) Súng cối, moóc-chê: 迫擊炮彈 Đạn moócchê Xem 迫 [pò].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sát gần, chẳng hạn Bách cận 迫近 ( gần sát ) — Đè nén, áp bức. Chẳng hạn Bức bách 逼迫 — Khốn quẫn, ngặt nghèo. Chẳng hạn Thúc bách 束迫.

Từ ghép 2

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. gần, sát
2. bức bách, đè ép, thúc giục

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Sát gần, tiếp cận. ◇Tư Mã Thiên 司馬遷: “Thiệp tuần nguyệt, bách đông quý” 涉旬月, 迫冬季 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Ngày tháng qua, gần tới mùa đông.
2. (Động) Ép bức, đè ép. ◎Như: “hiếp bách” 脅迫 áp bức, “bị bách đầu hàng” 被迫投降 bị ép đầu hàng.
3. (Động) Thúc giục. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Nhật nguyệt bất khẳng trì, Tứ thì tương thôi bách” 日月不肯遲, 四時相催迫 (Tạp thi 雜詩) Ngày tháng không chịu chậm trễ, Bốn mùa thúc giục nhau.
4. (Động) Phá hủy, tàn hại. ◎Như: “bách hại” 迫害 tàn hại, bức hại.
5. (Tính) Chật hẹp. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Đương kim Tây Châu địa nghệ cục bách, nhân binh li tán” 當今西州地埶局迫, 人兵離散 (Đậu Dung truyện 竇融傳) Ngay bây giờ Tây Châu địa thế chật hẹp, nhân quân li tán.
6. (Tính) Khốn quẫn. ◇Tô Thức 蘇軾: “Kế cùng lí bách” 計窮理迫 (Hàng Châu thượng chấp chánh thư 杭州上執政書) Sách lược lo liệu đều cùng quẫn.
7. (Phó) Vội vã, nguy cấp. ◎Như: “bách bất cập đãi” 迫不及待 khẩn cấp không thể đợi được.

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 迫[po4]
(2) to persecute
(3) to oppress
(4) embarrassed

Từ điển Trung-Anh

(1) to force
(2) to compel
(3) to approach or go towards
(4) urgent
(5) pressing

Từ ghép 58

bèi pò 被迫bī pò 逼迫cóng róng bù pò 从容不迫cóng róng bù pò 從容不迫jī hán jiāo pò 飢寒交迫jī hán jiāo pò 饥寒交迫jí pò 急迫jiāo pò 交迫jǐn pò 紧迫jǐn pò 緊迫jǐn pò dīng rén 紧迫盯人jǐn pò dīng rén 緊迫盯人jiǒng pò 窘迫pín bìng jiāo pò 貧病交迫pín bìng jiāo pò 贫病交迫pò bù dé yǐ 迫不得已pò bù jí dài 迫不及待pò cù 迫促pò hài 迫害pò jiàng 迫降pò jìn 迫近pò lín 迫临pò lín 迫臨pò lìng 迫令pò qiè 迫切pò qiè xìng 迫切性pò shǐ 迫使pò shì 迫視pò shì 迫视pò xiáng 迫降pò xié 迫胁pò xié 迫脅pò yú 迫于pò yú 迫於pò zài méi jié 迫在眉睫qiǎng pò 強迫qiǎng pò 强迫qiǎng pò guān niàn 強迫觀念qiǎng pò guān niàn 强迫观念qiǎng pò láo dòng 強迫勞動qiǎng pò láo dòng 强迫劳动qiǎng pò xìng 強迫性qiǎng pò xìng 强迫性qiǎng pò xìng chǔ wù zhèng 強迫性儲物症qiǎng pò xìng chǔ wù zhèng 强迫性储物症qiǎng pò xìng xìng xíng wéi 強迫性性行為qiǎng pò xìng xìng xíng wéi 强迫性性行为qiǎng pò zhèng 強迫症qiǎng pò zhèng 强迫症qiè pò 切迫wēi pò 危迫wēi pò 威迫xié pò 胁迫xié pò 脅迫yā pò 压迫yā pò 壓迫yǐn bì qiǎng pò xià zài 隐蔽强迫下载yǐn bì qiǎng pò xià zài 隱蔽強迫下載