Có 2 kết quả:

Âm Pinyin: ,
Tổng nét: 9
Bộ: chuò 辵 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶一ノ丨ノ丶丶フ丶
Thương Hiệt: YYLC (卜卜中金)
Unicode: U+8FF9
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tích
Âm Nôm: tích
Âm Nhật (onyomi): セキ (seki), シャク (shaku)
Âm Nhật (kunyomi): あと (ato)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: zik1

Tự hình 2

Dị thể 9

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

giản thể

Từ điển phổ thông

dấu vết, dấu tích

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cũng như “tích” 蹟 hay 跡. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Hà xứ thần tiên kinh kỉ thì, Do lưu tiên tích thử giang mi” 何處神仙經幾時, 猶留仙迹此江湄 (Hoàng hạc lâu 黃鶴樓) Thần tiên ở nơi nào đến đã trải qua bao thời, Còn để lại dấu tiên ở bờ sông này.
2. Giản thể của chữ 跡.

Từ điển Thiều Chửu

① Dấu vết. Như túc tích 足迹 vết chân.
② Theo dấu, phàm sự vật gì đã qua rồi mà còn có dấu vết để lại cho người noi đó mà tìm kiếm đều gọi là tích. Như trần tích 陳迹 dấu cũ, có khi viết là 蹟 hay là 跡. Nguyễn Du 阮攸: Hà xứ thần tiên kinh kỉ thì, Do lưu tiên tích thử giang mi 何處神仙經幾時,猶留仙迹此江湄 Thần tiên ở nơi nào đến đã trải qua bao thời, Còn để lại dấu tiên ở bờ sông này.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dấu, dấu vết, vết tích: 足迹 Vết (dấu) chân; 汙跡 Vết bẩn; 古跡 Cổ tích; 筆跡 Bút tích; 沒有留下任何痕迹 Không để lại vết tích gì;
② (văn) Theo dấu;
③ Thành tích: 奇跡 Kì tích, thành tích kì diệu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tích 跡.

Từ ghép 3

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) footprint
(2) mark
(3) trace
(4) vestige
(5) sign
(6) indication
(7) Taiwan pr. [ji1]

Từ điển Trung-Anh

variant of 跡|迹[ji4]

Từ điển Trung-Anh

variant of 跡|迹[ji4]

Từ ghép 70

ào jì 奥迹ào jì 奧迹bǐ jì 笔迹bù luò hén jì 不落痕迹bù zhuó hén jì 不着痕迹chén jì 陈迹chòu jì 臭迹è jì 恶迹fā jì 发迹féng zhēn jì 缝针迹gǔ jì 古迹gù jì 故迹guǐ jì 轨迹guǐ jì qiú 轨迹球háng jì 航迹hén jì 痕迹hùn jì 混迹jì jì 寄迹jì xiàn 迹线jì xiàng 迹象jì zhèng 迹证jìng jì 径迹jìng jì 迳迹jiù jì 旧迹jué jì 绝迹lái zōng qù jì 来踪去迹làng jì 浪迹làng jì jiāng hú 浪迹江湖làng jì tiān yá 浪迹天涯lì shǐ yí jì 历史遗迹liǎn jì 敛迹liè jì 劣迹liè jì bān bān 劣迹斑斑lüè jì yuán qíng 略迹原情míng shèng gǔ jì 名胜古迹mò jì 墨迹nì jì 匿迹niè jì 蹑迹qí jì 奇迹rén jì hǎn zhì 人迹罕至shén jì 神迹shēng mìng jì xiàng 生命迹象shēng píng shì jì 生平事迹shēng tài zú jì 生态足迹shēng tài zú jì 生態足迹shèng jì 圣迹shì jì 事迹shǒu jì 手迹shū jì 书迹wǎng jì 往迹wěi jì 伪迹wěi jì 偽迹wū jì 污迹xiá jì 遐迹xiāo shēng nì jì 销声匿迹xīn jì 心迹xíng jì 形迹xíng jì 行迹xuè jì 血迹xuè jì bān bān 血迹斑斑yí jì 遗迹yǐn jì 隐迹yǐn jì mái míng 隐迹埋名yìn jì 印迹yún wù jìng jì 云雾径迹zhēn jì 真迹zhū sī mǎ jì 蛛丝马迹zì jì 字迹zōng jì 踪迹zú jì 足迹