Có 3 kết quả:

duītuīzhuī

1/3

duī

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đuổi theo. ◎Như: “truy tung” 追蹤 đuổi theo dấu vết.
2. (Động) Kịp. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Ngộ dĩ vãng chi bất gián, tri lai giả chi khả truy” 悟以往之不諫, 知來者之可追 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Hiểu rằng chuyện qua rồi không sửa đổi được nữa, biết rằng chuyện sắp đến còn theo kịp.
3. (Động) Tìm tòi, đòi lại. ◎Như: “truy tang” 追贓 tìm lại tang chứng, tang vật, “truy trái” 追債 đòi nợ.
4. (Phó) Nhớ lại sự đã qua. ◎Như: “truy niệm” 追念 nhớ lại sự trước, “truy điệu” 追悼 nhớ lại và thương tiếc. ◇Văn tuyển 文選: “Cái truy tiên đế chi thù ngộ, dục báo chi vu bệ hạ dã” 蓋追先帝之殊遇, 欲報之于陛下也 (Gia Cát Lượng 諸葛亮, Xuất sư biểu 出師表) Vì nhớ ơn tri ngộ đặc biệt của tiên đế mà muốn đền đáp với bệ hạ đấy.
5. Một âm là “đôi”. (Danh) Cái núm chuông (chung nữu 鐘紐).
6. (Động) Chạm, khắc.

Từ điển Trung-Anh

(1) to sculpt
(2) to carve
(3) musical instrument (old)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đuổi theo. ◎Như: “truy tung” 追蹤 đuổi theo dấu vết.
2. (Động) Kịp. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Ngộ dĩ vãng chi bất gián, tri lai giả chi khả truy” 悟以往之不諫, 知來者之可追 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Hiểu rằng chuyện qua rồi không sửa đổi được nữa, biết rằng chuyện sắp đến còn theo kịp.
3. (Động) Tìm tòi, đòi lại. ◎Như: “truy tang” 追贓 tìm lại tang chứng, tang vật, “truy trái” 追債 đòi nợ.
4. (Phó) Nhớ lại sự đã qua. ◎Như: “truy niệm” 追念 nhớ lại sự trước, “truy điệu” 追悼 nhớ lại và thương tiếc. ◇Văn tuyển 文選: “Cái truy tiên đế chi thù ngộ, dục báo chi vu bệ hạ dã” 蓋追先帝之殊遇, 欲報之于陛下也 (Gia Cát Lượng 諸葛亮, Xuất sư biểu 出師表) Vì nhớ ơn tri ngộ đặc biệt của tiên đế mà muốn đền đáp với bệ hạ đấy.
5. Một âm là “đôi”. (Danh) Cái núm chuông (chung nữu 鐘紐).
6. (Động) Chạm, khắc.

zhuī

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. đuổi theo, truy tìm
2. truy cứu
3. hồi tưởng, nhớ lại

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đuổi theo. ◎Như: “truy tung” 追蹤 đuổi theo dấu vết.
2. (Động) Kịp. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Ngộ dĩ vãng chi bất gián, tri lai giả chi khả truy” 悟以往之不諫, 知來者之可追 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Hiểu rằng chuyện qua rồi không sửa đổi được nữa, biết rằng chuyện sắp đến còn theo kịp.
3. (Động) Tìm tòi, đòi lại. ◎Như: “truy tang” 追贓 tìm lại tang chứng, tang vật, “truy trái” 追債 đòi nợ.
4. (Phó) Nhớ lại sự đã qua. ◎Như: “truy niệm” 追念 nhớ lại sự trước, “truy điệu” 追悼 nhớ lại và thương tiếc. ◇Văn tuyển 文選: “Cái truy tiên đế chi thù ngộ, dục báo chi vu bệ hạ dã” 蓋追先帝之殊遇, 欲報之于陛下也 (Gia Cát Lượng 諸葛亮, Xuất sư biểu 出師表) Vì nhớ ơn tri ngộ đặc biệt của tiên đế mà muốn đền đáp với bệ hạ đấy.
5. Một âm là “đôi”. (Danh) Cái núm chuông (chung nữu 鐘紐).
6. (Động) Chạm, khắc.

Từ điển Thiều Chửu

① Đuổi theo.
② Kịp. Như Luận Ngữ 論語 nói Lai giả do khả truy 來者猶可追 sau đây còn có thể theo kịp.
③ Đoái lại sự đã qua. Như truy niệm 追念 nhớ lại sự trước, truy điệu 追悼 nhớ lại lối cũ mà xót xa.
④ Tiễn theo.
⑤ Một âm là đôi. Cái núm chuông (chung nữu 鐘紐).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đuổi, đuổi theo: 追不上 Không đuổi kịp; 急起直追 Trỗi dậy mà đuổi theo; 來者猶可追 Cái sắp đến còn có thể theo kịp (Luận ngữ);
② Truy, tưởng nhớ lại (việc đã qua): 追授英雄稱號 Truy tặng danh hiệu anh hùng; 追悼 Truy điệu, nhớ lại và xót xa;
③ Đi sâu, truy tìm, tìm lại (vật đã mất...), tìm (moi) đến cùng: 這件事不必再追了 Việc này không cần phải đi sâu hơn nữa;
④ Đòi, truy đòi;
⑤ (văn) Tiễn theo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mài giũa. Cũng nói là Đôi trác — Một âm khác là Truy. Xem Truy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đuổi theo — Trở lại cái đã qua.

Từ điển Trung-Anh

(1) to chase after
(2) to seek
(3) to do one's utmost to seek or procure sth
(4) to recall

Từ ghép 131

chéng shèng zhuī jī 乘勝追擊chéng shèng zhuī jī 乘胜追击fèn qǐ zhí zhuī 奋起直追fèn qǐ zhí zhuī 奮起直追jǐn zhuī 紧追jǐn zhuī 緊追jūn zǐ yī yán , sì mǎ nán zhuī 君子一言,駟馬難追jūn zǐ yī yán , sì mǎ nán zhuī 君子一言,驷马难追mǎi xiào zhuī huān 买笑追欢mǎi xiào zhuī huān 買笑追歡nǐ zhuī wǒ gǎn 你追我赶nǐ zhuī wǒ gǎn 你追我趕qióng zhuī 穷追qióng zhuī 窮追shèn zhōng zhuī yuǎn 慎終追遠shèn zhōng zhuī yuǎn 慎终追远yī yán jì chū , sì mǎ nán zhuī 一言既出,駟馬難追yī yán jì chū , sì mǎ nán zhuī 一言既出,驷马难追zhuī bēn zhú běi 追奔逐北zhuī běn qióng yuán 追本穷源zhuī běn qióng yuán 追本窮源zhuī bī 追逼zhuī bǐ 追比zhuī bǔ 追捕zhuī bǔ 追补zhuī bǔ 追補zhuī chá 追查zhuī dǎ 追打zhuī dào 追悼zhuī dào huì 追悼会zhuī dào huì 追悼會zhuī dào wén 追悼文zhuī féi 追肥zhuī fēng 追封zhuī fēng zhú diàn 追風逐電zhuī fēng zhú diàn 追风逐电zhuī gǎn 追赶zhuī gǎn 追趕zhuī gēn 追根zhuī gēn jiū dǐ 追根究底zhuī gēn jiū dǐr 追根究底儿zhuī gēn jiū dǐr 追根究底兒zhuī gēn qiú yuán 追根求源zhuī gēn sù yuán 追根溯源zhuī gēn wèn dǐ 追根問底zhuī gēn wèn dǐ 追根问底zhuī gēn xún dǐ 追根寻底zhuī gēn xún dǐ 追根尋底zhuī gòu 追購zhuī gòu 追购zhuī guāng dēng 追光灯zhuī guāng dēng 追光燈zhuī huái 追怀zhuī huái 追懷zhuī huán 追还zhuī huán 追還zhuī huí 追回zhuī huǐ 追悔zhuī huǐ mò jí 追悔莫及zhuī jī 追击zhuī jī 追擊zhuī jī 追緝zhuī jī 追缉zhuī jì 追記zhuī jì 追记zhuī jiā 追加zhuī jiān 追歼zhuī jiān 追殲zhuī jiàn 追荐zhuī jiàn 追薦zhuī jiǎo 追剿zhuī jiǎo 追繳zhuī jiǎo 追缴zhuī jiū 追究zhuī kè 追客zhuī niàn 追念zhuī niè 追蹑zhuī niè 追躡zhuī pěng 追捧zhuī qiú 追求zhuī rèn 追認zhuī rèn 追认zhuī shā 追杀zhuī shā 追殺zhuī shàng 追上zhuī shù 追述zhuī sī 追思zhuī sī huì 追思会zhuī sī huì 追思會zhuī sù 追溯zhuī sù 追訴zhuī sù 追诉zhuī sù shí xiào 追訴時效zhuī sù shí xiào 追诉时效zhuī suí 追随zhuī suí 追隨zhuī suí zhě 追随者zhuī suí zhě 追隨者zhuī suǒ 追索zhuī wáng zhú běi 追亡逐北zhuī wěi 追尾zhuī wèn 追問zhuī wèn 追问zhuī xiǎng 追想zhuī xīng zú 追星族zhuī xù 追叙zhuī xù 追敘zhuī xún 追寻zhuī xún 追尋zhuī xún 追詢zhuī xún 追询zhuī xún xiàn dài Zhōng guó 追寻现代中国zhuī xún xiàn dài Zhōng guó 追尋現代中國zhuī yì 追忆zhuī yì 追憶zhuī zāng 追贓zhuī zāng 追赃zhuī zèng 追贈zhuī zèng 追赠zhuī zhú 追逐zhuī zhú sài 追逐賽zhuī zhú sài 追逐赛zhuī zōng 追踪zhuī zōng 追蹤zhuī zōng bào dǎo 追踪报导zhuī zōng bào dǎo 追蹤報導zhuī zōng diào chá 追踪调查zhuī zōng diào chá 追蹤調查zhuī zōng hào mǎ 追踪号码zhuī zōng hào mǎ 追蹤號碼zhuī zūn 追尊