Có 1 kết quả:

tuì

1/1

tuì

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

lui, lùi lại

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lui, lùi. Đối lại với “tiến” 進. ◎Như: “thối binh” 退兵 lui binh, “học như nghịch thủy hành chu, bất tiến tắc thối” 學如逆水行舟, 不進則退 sự học như đi thuyền trên dòng nước ngược, không tiến là lùi.
2. (Động) Rụt rè, ngần ngại, nhút nhát. ◇Luận Ngữ 論語: “Cầu dã thối, cố tiến chi” 求也退, 故進之 (Tiên tiến 先進) (Nhiễm) Cầu rụt rè nhút nhát, nên (ta) thúc cho tiến tới.
3. (Động) Nhún nhường. ◎Như: “thối nhượng” 退讓 nhún nhường, “khiêm thối” 謙退 khiêm cung nhún nhường.
4. (Động) Rút lui. ◎Như: “thối tịch” 退席 rút khỏi chỗ, rút lui ra khỏi nghị trường (để biểu tỏ kháng nghị chẳng hạn), “công thành thân thối” 功成身退 công nên thì rút lui.
5. (Động) Từ bỏ chức vụ. ◎Như: “thối hưu” 退休 về hưu.
6. (Động) Trừ sạch. ◎Như: “bệnh thối” 病退 bệnh khỏi. ◇Tây du kí 西遊記: “Bả tha thả tẩm tại hậu biên tịnh thủy trì trung, tẩm thối liễu mao y, sử diêm yêm trước, sái can liễu, đẳng thiên âm hạ tửu” 把他且浸在後邊淨水池中, 浸退了毛衣, 使鹽醃著, 曬乾了, 等天陰下酒 (Đệ tam thập tam hồi) Đem ngâm nó (Trư Bát Giới) xuống dưới ao nước sạch ở phía sau, cho rụng hết lông ở ngoài da, ướp muối phơi khô, để khi thời tiết âm u, giá lạnh đem nhắm rượu.
7. (Động) Bãi bỏ, thủ tiêu. ◎Như: “thối hôn” 退婚 bãi bỏ hôn nhân.
8. (Động) Suy giảm. ◎Như: “thối thiêu” 退燒 giảm sốt, “thối sắc” 退色 phai màu, “học nghiệp thối bộ” 學業退步 việc học kém sút. ◇Tô Thức 蘇軾: “Lão bệnh tự ta thi lực thối” 老病自嗟詩力退 (Tuyết hậu thư Bắc Đài Bích 雪後書北臺壁) Già bệnh than thân năng lực làm thơ giảm sút.
9. (Động) Trả lại. ◎Như: “hóa vật xuất môn, khái bất thối hoán” 貨物出門, 概不退換 hàng hóa (mua xong rồi) đã mang ra khỏi cửa tiệm, đều không được đổi lại.
10. Ta quen đọc là “thoái”.

Từ điển Thiều Chửu

① Lui. Như thối binh 退兵 lui binh.
② Nhún nhường. Như thối nhượng 退讓 lui nhường. Vì thế nên từ quan về nhà cũng gọi là thối.
③ Trừ sạch. Như bệnh thối 病退 bệnh khỏi.
④ Tài sức suy kém đều gọi là thối. Như học nghiệp thối bộ 學業退步 việc học kém sút.
⑤ Gạt bỏ.
⑥ Mềm mại. Ta quen đọc là chữ thoái.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lùi, lui: 退兵 Lui binh; 向後退 Lùi về phía sau;
② Rút lui, từ bỏ: 退役 Giải ngũ; 退出會議 Rút khỏi hội trường;
③ Trả lại: 退錢 Trả lại tiền;
④ Phai mờ, giảm xuống: 退色 Phai màu; 退燒 Giảm sốt;
⑤ (văn) Gạt bỏ;
⑥ (văn) Mềm mại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lùi lại phía sau — Không nhận. Từ chối — Cũng đọc Thối.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Thoái.

Từ điển Trung-Anh

(1) to retreat
(2) to decline
(3) to move back
(4) to withdraw

Từ ghép 164

bài tuì 敗退bài tuì 败退bāo tuì 包退bāo tuì huàn 包退换bāo tuì huàn 包退換bǐng tuì 屏退bù zhī jìn tuì 不知进退bù zhī jìn tuì 不知進退chè tuì 撤退chì tuì 斥退chù tuì 黜退cí tuì 辞退cí tuì 辭退cù tuì 促退dá tuì táng gǔ 打退堂鼓dǎ tuì 打退dào tuì 倒退duō tuì shǎo bǔ 多退少补duō tuì shǎo bǔ 多退少補gào tuì 告退gé tuì 革退hòu tuì 后退hòu tuì 後退jī tuì 击退jī tuì 擊退jiǎn tuì 减退jiǎn tuì 減退jìn dào ruò tuì 进道若退jìn dào ruò tuì 進道若退jìn tuì 进退jìn tuì 進退jìn tuì bù dé 进退不得jìn tuì bù dé 進退不得jìn tuì liǎng nán 进退两难jìn tuì liǎng nán 進退兩難jìn tuì shī jù 进退失据jìn tuì shī jù 進退失據jìn tuì wéi gǔ 进退维谷jìn tuì wéi gǔ 進退維谷jìn tuì wéi nán 进退为难jìn tuì wéi nán 進退為難jìn tuì wú lù 进退无路jìn tuì wú lù 進退無路jìn tuì yǒu cháng 进退有常jìn tuì yǒu cháng 進退有常jìn tuì zhōng shéng 进退中绳jìn tuì zhōng shéng 進退中繩jìn tuì zì rú 进退自如jìn tuì zì rú 進退自如jīng jì shuāi tuì 經濟衰退jīng jì shuāi tuì 经济衰退kuài tuì 快退lín yuān xiàn yú , bù rú tuì ér jié wǎng 临渊羡鱼,不如退而结网lín yuān xiàn yú , bù rú tuì ér jié wǎng 臨淵羨魚,不如退而結網lín zhèn tuì suō 临阵退缩lín zhèn tuì suō 臨陣退縮nì shuǐ xíng zhōu , bù jìn zé tuì 逆水行舟,不进则退nì shuǐ xíng zhōu , bù jìn zé tuì 逆水行舟,不進則退quán shēn ér tuì 全身而退sān tuì 三退shǎn tuì 閃退shǎn tuì 闪退shuāi tuì 衰退shuāi tuì qī 衰退期tián tuì 恬退tuì bǎo 退保tuì bì 退避tuì bì sān shè 退避三捨tuì bì sān shè 退避三舍tuì bīng 退冰tuì bù 退步tuì chǎng 退场tuì chǎng 退場tuì cháo 退潮tuì chū 退出tuì chū yùn xíng 退出运行tuì chū yùn xíng 退出運行tuì dǎng 退党tuì dǎng 退黨tuì dìng 退訂tuì dìng 退订tuì ér qiú qí cì 退而求其次tuì fáng 退房tuì gé jiàn 退格鍵tuì gé jiàn 退格键tuì gēng huán lín 退耕还林tuì gēng huán lín 退耕還林tuì guān 退关tuì guān 退關tuì hēi jī sù 退黑激素tuì huà 退化tuì huán 退还tuì huán 退還tuì huàn 退换tuì huàn 退換tuì huàn huò 退换货tuì huàn huò 退換貨tuì huí 退回tuì huǒ 退火tuì huò 退貨tuì huò 退货tuì jiàn 退件tuì jiǎo 退繳tuì jiǎo 退缴tuì jū èr xiàn 退居二線tuì jū èr xiàn 退居二线tuì kuǎn 退款tuì lù 退路tuì luò 退落tuì piàn 退片tuì piào 退票tuì qián 退錢tuì qián 退钱tuì què 退却tuì què 退卻tuì ràng 退讓tuì ràng 退让tuì rè 退热tuì rè 退熱tuì rèn 退任tuì sè 退色tuì shāo 退烧tuì shāo 退燒tuì shāo yào 退烧药tuì shāo yào 退燒藥tuì shǒu 退守tuì shuǐ 退水tuì shuì 退稅tuì shuì 退税tuì suō 退縮tuì suō 退缩tuì tíng 退庭tuì wèi 退位tuì wǔ 退伍tuì wǔ jūn rén 退伍军人tuì wǔ jūn rén 退伍軍人tuì xí 退席tuì xià 退下tuì xià jīn 退下金tuì xíng 退行tuì xíng xìng 退行性tuì xiū 退休tuì xiū jīn 退休金tuì xiū jīn shuāng guǐ zhì 退休金双轨制tuì xiū jīn shuāng guǐ zhì 退休金雙軌制tuì xué 退学tuì xué 退學tuì yì 退役tuì yuàn 退院wú lù kě tuì 无路可退wú lù kě tuì 無路可退xiāo tuì 消退xué rú nì shuǐ xíng zhōu , bù jìn zé tuì 学如逆水行舟,不进则退xué rú nì shuǐ xíng zhōu , bù jìn zé tuì 學如逆水行舟,不進則退yī tuì liù èr wǔ 一退六二五yǐn tuì 引退yǐn tuì 隐退yǐn tuì 隱退zǎo tuì 早退zhī nán ér tuì 知难而退zhī nán ér tuì 知難而退zhōng tú tuì chǎng 中途退场zhōng tú tuì chǎng 中途退場zhú tuì 逐退