Có 1 kết quả:

xùn
Âm Pinyin: xùn
Tổng nét: 9
Bộ: chuò 辵 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: フ丨一丨ノ丶丶フ丶
Thương Hiệt: YNDF (卜弓木火)
Unicode: U+900A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tốn
Âm Nôm: tốn
Âm Quảng Đông: seon3

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

xùn

giản thể

Từ điển phổ thông

1. trốn lẩn, lánh đi
2. kém

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 遜.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 遜

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhường, từ bỏ;
② Khiêm tốn, nhún nhường, nhún thuận, nhũn nhặn;
③ (văn) Kém hơn: 稍遜一籌 Kém hơn một bậc;
④ (văn) Trốn, lẩn, tự lánh đi.

Từ điển Trung-Anh

(1) to abdicate
(2) modest
(3) yielding
(4) unpretentious
(5) inferior to
(6) (slang) to suck

Từ ghép 38