Có 3 kết quả:

féngpángpéng

1/3

féng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

gặp gỡ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Gặp, đụng phải. ◇Thi Kinh 詩經: “Phùng bỉ chi nộ” 逢彼之怒 (Bội phong 邶風, Bách chu 柏舟) Gặp phải cơn giận dữ của họ.
2. (Động) Gặp mặt. ◎Như: “tương phùng” 相逢 gặp mặt nhau, “cửu biệt trùng phùng” 久別重逢 xa cách lâu ngày được gặp lại nhau.
3. (Động) Săn đón, phụ họa. ◇Mạnh Tử 孟子: “Phùng quân chi ác” 逢君之惡 (Cáo tử hạ 告子下) Đón rước ý vua làm cho thêm hư.
4. (Tính) To, lớn. ◎Như: “phùng dịch chi y” 逢掖之衣 cái áo rộng kích.
5. (Danh) Họ “Phùng”.
6. Một âm là “bồng”. (Trạng thanh) “Bồng bồng” 逢逢 thùng thùng (tiếng trống).

Từ điển Thiều Chửu

① Gặp. Hai bên gặp nhau gọi là phùng.
② Đón rước. Như Mạnh Tử 孟子 nói Phùng quân chi ác kì tội đại 逢君之惡其最大 đón rước ý vua làm cho thêm hư, tội rất lớn. Như phùng dịch chi y 逢掖之衣 cái áo rộng kích.
③ Một âm là bồng. Bồng bồng 逢逢 tiếng trống thùng thùng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gặp nhau, gặp phải, tình cờ gặp: 相逢 Gặp nhau; 逢山開路,遇水搭橋 Gặp núi mở đường, gặp sông bắc cầu;
② (văn) Đón rước, phụ hoạ (nói hoặc làm theo ý của bề trên): 逢君之惡其罪大 Đón rước ý ác của vua tội rất lớn (Mạnh tử).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Bồng bồng 逢逢 — Một âm khác là Phùng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gặp gỡ. Gặp phải — Nghênh đón. Rước lấy — To lớn. Xem Phùng dịch, Phùng y.

Từ điển Trung-Anh

(1) to meet by chance
(2) to come across
(3) (of a calendar event) to come along
(4) (of an event) to fall on (a particular day)
(5) to fawn upon

Từ ghép 45

chóng féng 重逢féng chǎng zuò xì 逢场作戏féng chǎng zuò xì 逢場作戲féng jí 逢集féng nián guò jié 逢年过节féng nián guò jié 逢年過節féng rén biàn jiǎng 逢人便講féng rén biàn jiǎng 逢人便讲féng wú 逢俉féng xiōng huà jí 逢凶化吉féng yíng 逢迎jiǔ bié chóng féng 久別重逢jiǔ bié chóng féng 久别重逢jué chǔ féng shēng 絕處逢生jué chǔ féng shēng 绝处逢生kū mù féng chūn 枯木逢春měi féng 每逢měi féng jiā jié bèi sī qīn 每逢佳節倍思親měi féng jiā jié bèi sī qīn 每逢佳节倍思亲píng shuǐ xiāng féng 萍水相逢qí féng dí shǒu 棋逢敌手qí féng dí shǒu 棋逢敵手qí féng duì shǒu 棋逢对手qí féng duì shǒu 棋逢對手qiān zǎi nán féng 千載難逢qiān zǎi nán féng 千载难逢qū yì féng yíng 曲意逢迎rén shēng hé chù bù xiāng féng 人生何处不相逢rén shēng hé chù bù xiāng féng 人生何處不相逢shēng bù féng shí 生不逢时shēng bù féng shí 生不逢時shì féng 适逢shì féng 適逢shì féng qí huì 适逢其会shì féng qí huì 適逢其會wū lòu piān féng lián yè yǔ 屋漏偏逢连夜雨wū lòu piān féng lián yè yǔ 屋漏偏逢連夜雨xiá lù xiāng féng 狭路相逢xiá lù xiāng féng 狹路相逢xiāng féng 相逢xīn féng 欣逢zāo féng 遭逢zhèng féng qí shí 正逢其时zhèng féng qí shí 正逢其時zuǒ yòu féng yuán 左右逢源

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Gặp, đụng phải. ◇Thi Kinh 詩經: “Phùng bỉ chi nộ” 逢彼之怒 (Bội phong 邶風, Bách chu 柏舟) Gặp phải cơn giận dữ của họ.
2. (Động) Gặp mặt. ◎Như: “tương phùng” 相逢 gặp mặt nhau, “cửu biệt trùng phùng” 久別重逢 xa cách lâu ngày được gặp lại nhau.
3. (Động) Săn đón, phụ họa. ◇Mạnh Tử 孟子: “Phùng quân chi ác” 逢君之惡 (Cáo tử hạ 告子下) Đón rước ý vua làm cho thêm hư.
4. (Tính) To, lớn. ◎Như: “phùng dịch chi y” 逢掖之衣 cái áo rộng kích.
5. (Danh) Họ “Phùng”.
6. Một âm là “bồng”. (Trạng thanh) “Bồng bồng” 逢逢 thùng thùng (tiếng trống).

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Gặp, đụng phải. ◇Thi Kinh 詩經: “Phùng bỉ chi nộ” 逢彼之怒 (Bội phong 邶風, Bách chu 柏舟) Gặp phải cơn giận dữ của họ.
2. (Động) Gặp mặt. ◎Như: “tương phùng” 相逢 gặp mặt nhau, “cửu biệt trùng phùng” 久別重逢 xa cách lâu ngày được gặp lại nhau.
3. (Động) Săn đón, phụ họa. ◇Mạnh Tử 孟子: “Phùng quân chi ác” 逢君之惡 (Cáo tử hạ 告子下) Đón rước ý vua làm cho thêm hư.
4. (Tính) To, lớn. ◎Như: “phùng dịch chi y” 逢掖之衣 cái áo rộng kích.
5. (Danh) Họ “Phùng”.
6. Một âm là “bồng”. (Trạng thanh) “Bồng bồng” 逢逢 thùng thùng (tiếng trống).