Có 5 kết quả:

Liánlànliánliǎnliàn

1/5

làn

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tiếp tục, tiếp nối. ◎Như: “tiếp nhị liên tam” 接二連三 tiếp hai liền ba.
2. (Động) Hợp lại, nối liền. ◎Như: “ngẫu đoạn ti liên” 藕斷絲連 ngó đứt nhưng tơ liền. § Nguyễn Du: "Dẫu lìa ngó ý còn vương tơ lòng".
3. (Phó) Suốt, nhiều lần. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Phong hỏa liên tam nguyệt” 烽火連三月 (Xuân vọng 春望) Khói lửa báo động liên miên ba tháng trời.
4. (Phó) Ngay, ngay cả, ngay đến. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Đương thì thuyết định liễu, liên dạ thu thập y phục bàn triền đoạn sơ lễ vật” 當時說定了, 連夜收拾衣服盤纏段疋禮物 (Đệ tứ hồi) Lúc bàn tính xong, ngay đêm đó thu xếp quần áo đồ đạc gấm vóc và lễ vật.
5. (Liên) Cả ... lẫn (dùng với “đái” 帶). ◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: “Nhất thất thủ, liên chung tử đái tửu điệu tại địa hạ” 一失手, 連盅子帶酒掉在地下 (Đệ ngũ hồi) Lỡ tay một cái, cả chén lẫn rượu rớt xuống đất.
6. (Tính) Khó khăn.
7. (Danh) Phép quân bây giờ cứ ba “bài” 排 gọi là một “liên” 連, tức là một đội ngày xưa.
8. (Danh) Bốn dặm là một “liên”.
9. (Danh) Chì chưa nấu chưa lọc.
10. (Danh) Họ “Liên”.

lián

phồn thể

Từ điển phổ thông

liền nối

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tiếp tục, tiếp nối. ◎Như: “tiếp nhị liên tam” 接二連三 tiếp hai liền ba.
2. (Động) Hợp lại, nối liền. ◎Như: “ngẫu đoạn ti liên” 藕斷絲連 ngó đứt nhưng tơ liền. § Nguyễn Du: "Dẫu lìa ngó ý còn vương tơ lòng".
3. (Phó) Suốt, nhiều lần. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Phong hỏa liên tam nguyệt” 烽火連三月 (Xuân vọng 春望) Khói lửa báo động liên miên ba tháng trời.
4. (Phó) Ngay, ngay cả, ngay đến. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Đương thì thuyết định liễu, liên dạ thu thập y phục bàn triền đoạn sơ lễ vật” 當時說定了, 連夜收拾衣服盤纏段疋禮物 (Đệ tứ hồi) Lúc bàn tính xong, ngay đêm đó thu xếp quần áo đồ đạc gấm vóc và lễ vật.
5. (Liên) Cả ... lẫn (dùng với “đái” 帶). ◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: “Nhất thất thủ, liên chung tử đái tửu điệu tại địa hạ” 一失手, 連盅子帶酒掉在地下 (Đệ ngũ hồi) Lỡ tay một cái, cả chén lẫn rượu rớt xuống đất.
6. (Tính) Khó khăn.
7. (Danh) Phép quân bây giờ cứ ba “bài” 排 gọi là một “liên” 連, tức là một đội ngày xưa.
8. (Danh) Bốn dặm là một “liên”.
9. (Danh) Chì chưa nấu chưa lọc.
10. (Danh) Họ “Liên”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gắn bó, hợp lại, nối kết, liên kết, gắn liền, liền nhau: 心連心 Lòng gắn bó với nhau; 骨肉相連 Gắn liền như thịt với xương; 天連水,水連天 Trời biển liền nhau; 藕斷絲連 Dẫu lìa ngó ý còn vương tơ lòng;
② Liền, liên tiếp, suốt, luôn, nhiều lần: 連陰天 Trời âm u mấy hôm liền; 連年豐收 Được mùa mấy năm liền; 連打幾槍 Bắn liên tiếp mấy phát; 烽火連三月 Lửa hiệu liền ba tháng (Đỗ Phủ: Xuân vọng); 羽因留,連戰未能下 Hạng Vũ nhân đó ở lại, ra đánh nhiều lần không hạ nổi (Hán thư). 【連連】liên liên [lián lián] (khn) Liền liền, lia lịa: 連連點頭 Gật đầu lia lịa; 【連忙】liên mang [liánmáng] Vội vàng: 連忙讓座 Vội vàng nhường chỗ; 【連續】liên tục [liánxù] Liên tiếp, liên tục, luôn: 連續不斷 Liên tiếp không dứt; 連續開了四天會 Hội nghị họp luôn bốn hôm; 連續創造了三次新記錄 Liên tục lập ba kỉ lục mới;
③ Kể cả: 連我三個人 Ba người kể cả tôi; 連根拔 Nhổ cả gốc;
④ (quân) Đại đội: 工兵連 Đại đội công binh; 獨立連 Đại đội độc lập;
⑤ Ngay cả, ngay đến: 連爺爺都笑了 Ngay cả ông nội cũng phải bật cười; 她臊得連脖子都紅了 Cô ta thẹn đến nỗi đỏ cả cổ;
⑥ (văn) Liên luỵ;
⑦ (văn) Quan hệ thông gia: 及蒼梧秦王有連 Có quan hệ thông gia với vua Tần ở Thương Ngô (Sử kí);
⑧ Liên (một hình thức tổ chức gồm mười nước chư hầu đời Chu);
⑨ (văn) Bốn dặm là một liên;
⑩ (văn) Chì chưa nấu;
⑪ (văn) Khó khăn;
⑫[Lián] (Họ) Liên.

Từ điển Trung-Anh

(1) to link
(2) to join
(3) to connect
(4) continuously
(5) in succession
(6) including
(7) (used with 也, 都 etc) even
(8) company (military)

Từ ghép 216

bá máo lián rú 拔毛連茹bá máo lián rú 拔茅連茹bīng lián huò jié 兵連禍結bō hào lián jiē 撥號連接bù lián xù 不連續bù lián xù miàn 不連續面chāo lián jié 超連結dā lián 搭連Dà lián 大連Dà lián Lǐ gōng Dà xué 大連理工大學Dà lián shì 大連市Dà lián Wài guó yǔ Dà xué 大連外國語大學dān lián jiē zhàn 單連接站diān lián 顛連duō tài lián 多肽連Èr lián 二連Èr lián hào tè 二連浩特Èr lián hào tè shì 二連浩特市èr lián jù dào lóng 二連巨盜龍Èr lián pén dì 二連盆地fèi huà lián piān 廢話連篇féng féng lián lián 縫縫連連gōu lián 勾連gǔ ròu xiāng lián 骨肉相連guān lián 關連guàn lián 貫連guǐ huà lián piān 鬼話連篇hé lián suǒ fǎn yìng 核連鎖反應hù lián 互連hù xiāng lián jiē 互相連接huáng lián 黃連jià zhí lián chéng 價值連城jiào kǔ lián tiān 叫苦連天jiē èr lián sān 接二連三jiē lián 接連jiē lián bù duàn 接連不斷jié lián 結連jú bù lián guàn xìng 局部連貫性jú bù lián jié wǎng luò 局部連結網絡jué duì lián xù 絕對連續kāi fàng xì tǒng hù lián 開放系統互連Kǎn tǎ bù lián 坎塔布連Kǎn tǎ bù lián hǎi 坎塔布連海Kǎn tǎ bù lián shān mài 坎塔布連山脈kōng huà lián piān 空話連篇lǐ gōu wài lián 裡勾外連lián bài 連敗lián bēn dài pǎo 連奔帶跑lián běn dài lì 連本帶利lián bǐ 連比lián bǐ 連筆lián bì 連璧lián biāo bìng zhěn 連鑣並軫lián chuàn 連串lián cí 連詞lián dài 連帶lián dài zé rèn 連帶責任lián dòng 連動lián dòng zhài 連動債lián dú 連讀lián duì 連隊lián fān 連番lián gē 連歌lián gēn bá 連根拔lián gǔ ròu 連骨肉lián guàn 連貫lián gǔn dài pá 連滾帶爬lián guō duān 連鍋端lián hào 連號lián hé 連合lián hōng dài piàn 連哄帶騙lián huán 連環lián huán huà 連環畫lián huán jì 連環計lián huán shā shǒu 連環殺手lián huán tú 連環圖lián jī 連擊lián jiā 連枷lián jiā 連耞lián jiā xiōng 連枷胸lián jiē 連接lián jiē cí 連接詞lián jiē hào 連接號lián jiē kuàng 連接框lián jiē méi 連接酶lián jiē qì 連接器lián jiē zhì 連接至lián jié 連結lián jié xiàn 連結線lián jié zhǔ yì 連結主義lián jīn 連襟lián jǐn 連巹lián kù wà 連褲襪lián lěi 連累lián lèi 連累lián lǐ 連理lián lián 連連lián lián kàn 連連看lián luò 連絡lián máng 連忙lián mèi 連袂lián mián 連綿lián mián cí 連綿詞lián nián 連年lián piān 連翩lián piān lěi dú 連篇累牘lián piàn 連片lián qiáo 連翹lián rèn 連任lián rì 連日lián sān bìng sì 連三併四lián shēng 連聲lián shǒu 連手lián shū 連書lián shǔ 連署lián suǒ 連鎖lián suǒ diàn 連鎖店lián suǒ fǎn yìng 連鎖反應lián suǒ shāng diàn 連鎖商店lián tī dài dǎ 連踢帶打lián tǐ 連體lián tǐ shuāng bāo tāi 連體雙胞胎lián tǐ yīng 連體嬰lián tǐ yīng ér 連體嬰兒lián tiān 連天lián tōng 連通lián tōng qì 連通器lián tóng 連同lián tuō dài lā 連拖帶拉lián xì 連繫lián xì cí 連繫詞lián xiàn 連線lián xiāo 連宵lián xiāo diàn 連銷店lián xiě 連寫lián xù 連續lián xù biàn diào 連續變調lián xù bù duàn 連續不斷lián xù fàn 連續犯lián xù hán shù 連續函數lián xù jí 連續集lián xù jiān shì 連續監視lián xù jiè zhì lì xué 連續介質力學lián xù jù 連續劇lián xù tǐ 連續體lián xù tǒng jiǎ shè 連續統假設lián xù xìng 連續性lián xù yì mǎ jiē duàn 連續譯碼階段lián yè 連夜lián yī qún 連衣裙lián yīn 連音lián yīn fú 連音符lián yòng 連用lián zǎi 連載lián zhàn lián shèng 連戰連勝lián zhǎng 連長lián zhǐ shǒu tào 連指手套lián zhóu zhuàn 連軸轉lián zhū 連珠lián zhū pào 連珠砲lián zhù 連鑄lián zhuì 連綴lián zhuì dòng cí 連綴動詞lián zì fú 連字符lián zì fú hào 連字符號lián zì hào 連字號lián zuò 連坐lián zuò zhì 連坐制liú lián 流連liú lián 留連liú lián guǒ 留連果liú lián lùn shī 留連論詩liú lián wàng fǎn 流連忘返Mǎ kè xī mǐ lián 馬克西米連méi tǐ jiē kǒu lián jiē qì 媒體接口連接器Mèng lián Dǎi zú lā hù zú Wǎ zú Zì zhì xiàn 孟連傣族拉祜族佤族自治縣Mèng lián xiàn 孟連縣mì qiè xiāng lián 密切相連mián lián 綿連miàn xiàng lián jiē 面嚮連接Mò huò luò wéi qí bù lián xù miàn 莫霍洛維奇不連續面nián lián 粘連ǒu duàn sī lián 藕斷絲連pào huǒ lián tiān 砲火連天pí lián 毗連pò wū yòu zāo lián yè yǔ 破屋又遭連夜雨Qí lián 祁連Qí lián shān 祁連山Qí lián Shān mài 祁連山脈Qí lián xiàn 祁連縣qiān lián 牽連rè lián qiú jūn 熱連球菌sān lián shèng 三連勝shù jù liàn lù lián jiē biāo zhì 數據鏈路連接標識shuāng lián jiē zhàn 雙連接站tè bié rèn wu lián 特別任務連wài bù lián jiē 外部連接wū lòu gèng zāo lián yè yǔ 屋漏更遭連夜雨wū lòu piān féng lián yè yǔ 屋漏偏逢連夜雨wú fèng lián jiē 無縫連接wú lián jiē 無連接Wǔ dà lián chí 五大連池Wǔ dà lián chí shì 五大連池市xǐ jié lián lǐ 喜結連理xiāng lián 相連xū nǐ lián jiē 虛擬連接xuè ròu xiāng lián 血肉相連yǎ ba chī huáng lián 啞巴吃黃連yǎ ba chī huáng lián , yǒu kǔ shuō bu chū 啞巴吃黃連,有苦說不出yī lián 一連yī lián chuàn 一連串Yún lián 筠連Yún lián xiàn 筠連縣zài tiān yuàn zuò bǐ yì niǎo , zài dì yuàn zuò lián lǐ zhī 在天願做比翼鳥,在地願做連理枝zhān lián 粘連zhū lián 株連

liǎn

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tiếp tục, tiếp nối. ◎Như: “tiếp nhị liên tam” 接二連三 tiếp hai liền ba.
2. (Động) Hợp lại, nối liền. ◎Như: “ngẫu đoạn ti liên” 藕斷絲連 ngó đứt nhưng tơ liền. § Nguyễn Du: "Dẫu lìa ngó ý còn vương tơ lòng".
3. (Phó) Suốt, nhiều lần. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Phong hỏa liên tam nguyệt” 烽火連三月 (Xuân vọng 春望) Khói lửa báo động liên miên ba tháng trời.
4. (Phó) Ngay, ngay cả, ngay đến. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Đương thì thuyết định liễu, liên dạ thu thập y phục bàn triền đoạn sơ lễ vật” 當時說定了, 連夜收拾衣服盤纏段疋禮物 (Đệ tứ hồi) Lúc bàn tính xong, ngay đêm đó thu xếp quần áo đồ đạc gấm vóc và lễ vật.
5. (Liên) Cả ... lẫn (dùng với “đái” 帶). ◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: “Nhất thất thủ, liên chung tử đái tửu điệu tại địa hạ” 一失手, 連盅子帶酒掉在地下 (Đệ ngũ hồi) Lỡ tay một cái, cả chén lẫn rượu rớt xuống đất.
6. (Tính) Khó khăn.
7. (Danh) Phép quân bây giờ cứ ba “bài” 排 gọi là một “liên” 連, tức là một đội ngày xưa.
8. (Danh) Bốn dặm là một “liên”.
9. (Danh) Chì chưa nấu chưa lọc.
10. (Danh) Họ “Liên”.

liàn

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tiếp tục, tiếp nối. ◎Như: “tiếp nhị liên tam” 接二連三 tiếp hai liền ba.
2. (Động) Hợp lại, nối liền. ◎Như: “ngẫu đoạn ti liên” 藕斷絲連 ngó đứt nhưng tơ liền. § Nguyễn Du: "Dẫu lìa ngó ý còn vương tơ lòng".
3. (Phó) Suốt, nhiều lần. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Phong hỏa liên tam nguyệt” 烽火連三月 (Xuân vọng 春望) Khói lửa báo động liên miên ba tháng trời.
4. (Phó) Ngay, ngay cả, ngay đến. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Đương thì thuyết định liễu, liên dạ thu thập y phục bàn triền đoạn sơ lễ vật” 當時說定了, 連夜收拾衣服盤纏段疋禮物 (Đệ tứ hồi) Lúc bàn tính xong, ngay đêm đó thu xếp quần áo đồ đạc gấm vóc và lễ vật.
5. (Liên) Cả ... lẫn (dùng với “đái” 帶). ◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: “Nhất thất thủ, liên chung tử đái tửu điệu tại địa hạ” 一失手, 連盅子帶酒掉在地下 (Đệ ngũ hồi) Lỡ tay một cái, cả chén lẫn rượu rớt xuống đất.
6. (Tính) Khó khăn.
7. (Danh) Phép quân bây giờ cứ ba “bài” 排 gọi là một “liên” 連, tức là một đội ngày xưa.
8. (Danh) Bốn dặm là một “liên”.
9. (Danh) Chì chưa nấu chưa lọc.
10. (Danh) Họ “Liên”.

Từ ghép 1