Có 1 kết quả:

wēi
Âm Pinyin: wēi
Tổng nét: 11
Bộ: chuò 辵 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノ一丨ノ丶フノ一丶フ丶
Thương Hiệt: YHDV (卜竹木女)
Unicode: U+9036
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: uy
Âm Nôm: uỷ
Âm Nhật (onyomi): イ (i)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: wai1

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

wēi

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: uy di 逶迤 )

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) § Xem “uy dĩ” 逶迤.
2. (Tính) § Xem “uy trì” 逶遲.
3. (Tính) § Xem “uy tùy” 逶隨.

Từ điển Thiều Chửu

① Uy di 逶迤 đi lượn, đi xiên.

Từ điển Trần Văn Chánh

【逶迤】uy di [weiyí] Uốn khúc, uốn quanh, ngoằn ngoèo, quanh co: 山路逶施 Đường núi quanh co (ngoằn ngoèo); 河水逶施 Dòng sông uốn khúc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Uy 蜲.

Từ điển Trung-Anh

(1) winding, curving
(2) swagger

Từ ghép 1