Có 5 kết quả:

Guòguōguòguohuò
Âm Pinyin: Guò, guō, guò, guo, huò
Tổng nét: 11
Bộ: chuò 辵 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フフ丨フ丨フ一丶フ丶
Thương Hiệt: YBBR (卜月月口)
Unicode: U+904E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Tự hình 4

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

1/5

Guò

phồn thể

Từ điển Trung-Anh

surname Guo

guō

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trải qua, sống qua. ◇Hàn Ác 韓偓: “Liệu đắc tha hương quá giai tiết, Diệc ưng hoài bão ám thê nhiên” 料得他鄉過佳節, 亦應懷抱暗淒然 (Hàn thực nhật trùng du lí thị viên đình hữu cảm 寒食日重游李氏園亭有感).
2. (Động) Quá, trên. ◎Như: “quá liễu thì gian” 過了時間 đã quá giờ, quá hạn rồi.
3. (Động) Sang, nhượng. ◎Như: “quá hộ” 過戶 sang tên.
4. (Động) Đưa, chuyển. ◇Vương Kiến 王建: “Thiên tử hạ liêm thân khảo thí, Cung nhân thủ lí quá trà thang” 天子下簾親考試, 宮人手裏過茶湯 (Cung từ 宮詞, Chi thất).
5. (Động) Ăn với để giúp cho dễ nuốt xuống. ◇Kim Bình Mai 金瓶梅: “Ngô Điển Ân hựu tiếp thủ châm nhất đại oản tửu lai liễu, hoảng đắc na Bá Tước liễu bất đích, nhượng đạo: Bất hảo liễu, ẩu xuất lai liễu, nã ta tiểu thái ngã quá quá tiện hảo” 吳典恩又接手斟一大碗酒來了, 慌得那伯爵了不的, 嚷道: 不好了, 嘔出來了, 拿些小菜我過過便好 (Đệ ngũ tứ hồi).
6. (Động) Tẩy, rửa. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Nhiên hậu tài hướng trà dũng thượng thủ liễu trà oản, tiên dụng ôn thủy quá liễu, hướng noãn hồ trung đảo liễu bán oản trà, đệ cấp Bảo Ngọc cật liễu” 然後纔向茶桶上取了茶碗, 先用溫水過了, 向暖壺中倒了半碗茶, 遞給寶玉吃了 (Đệ ngũ nhất hồi).
7. (Động) Vượt, hơn. ◎Như: “quá độ” 過度 vượt hơn mức độ thường. ◇Sử Kí 史記: “Khởi tham nhi hiếu sắc, nhiên dụng binh Tư Mã Nhương Tư bất năng quá dã” 起貪而好色, 然用兵司馬穰苴不能過也 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) (Ngô) Khởi (là con người) tham và hiếu sắc, nhưng cầm quân (thì đến) Tư Mã Nhương Tư cũng không hơn được.
8. (Động) Chết, khứ thế. ◎Như: “quá thế” 過世 qua đời. ◇Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng 二十年目睹之怪現狀: “Thuyết thị Lưu lão da tử tiếp liễu gia báo, lão thái thái quá liễu” 說是劉老爺子接了家報, 老太太過了 (Đệ ngũ hồi).
9. (Động) Bái phỏng, lại thăm. ◇Sử Kí 史記: “Thần hữu khách tại thị đồ trung, nguyện uổng xa kị quá chi” 臣有客在市屠中, 願枉車騎過之 (Ngụy Công Tử liệt truyện 魏公子列傳) Tôi có người khách làm nghề hàng thịt ở ngoài chợ, xin ngài hạ cố cho xe ghé thăm ông ta.
10. (Động) Qua lại, giao vãng. ◇Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇: “Tam nhân tựu tượng nhất gia huynh đệ nhất bàn, cực thị quá đắc hảo, tương ước liễu đồng tại học trung nhất cá trai xá lí độc thư” 三人就像一家兄弟一般, 極是過得好, 相約了同在學中一個齋舍裏讀書 (Quyển thập thất).
11. (Động) Bàn chuyện với nhau, giao đàm. ◇Lão Xá 老舍: “Tha hiểu đắc, giả nhược tha hòa tổ phụ quá nhất cú thoại, tha tiện tái dã mại bất khai bộ” 他曉得, 假若他和祖父過一句話, 他便再也邁不開步 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Tứ lục 四六).
12. (Động) Đi tới, đạt tới. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Yển Thành từ bãi quá Tương Thành, Toánh thủy Tung San quát nhãn minh” 郾城辭罷過襄城, 潁水嵩山刮眼明 (Quá Tương Thành 過襄城).
13. (Động) Mất đi, thất khứ. ◇Quốc ngữ 國學: “Phù thiên địa chi khí, bất thất kì tự; nhược quá kì tự, dân loạn chi dã” 夫天地之氣, 不失其序; 若過其序, 民亂之也 (Chu ngữ thượng 周語上).
14. (Động) Lây sang, truyền nhiễm. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Lão ma ma môn dĩ kinh thuyết quá, bất khiếu tha tại giá ốc lí, phạ quá liễu bệnh khí” 老媽媽們已經說過, 不叫他在這屋裏, 怕過了病氣 (Đệ ngũ nhị hồi).
15. (Động) Chịu đựng, nhẫn thụ. ◎Như: “nan quá” 難過 khó chịu đựng được.
16. (Danh) Lỗi, việc làm trái lẽ. ◎Như: “cải quá” 改過 sửa lỗi, “văn quá” 文過 có lỗi lại còn nói che lấp đi mà cãi rằng phải, “tri quá năng cải” 知過能改 biết lỗi thì có thể sửa.
17. (Danh) Lượng từ: lần. ◎Như: “tẩy liễu hảo kỉ quá liễu” 洗了好幾過兒了 giặt mấy lần rồi.
18. (Danh) Họ “Quá”.
19. (Trợ) Dùng sau động từ: đã, rồi, từng. ◎Như: “khán quá” 看過 xem rồi, “thính quá” 聽過 nghe rồi, “cật quá vãn xan” 吃過晚餐 ăn bữa chiều rồi.
20. (Trợ) Đi đôi với “lai” 來, “khứ” 去: biểu thị xu hướng, thúc giục. ◎Như: “tẩu quá lai” 走過來 chạy đi, “khiêu quá khứ” 跳過去 nhảy đi.
21. (Phó) Đã qua. ◎Như: “quá khứ” 過去 đã qua.
22. (Phó) Nhiều quá, lậm. ◎Như: “quá tưởng” 過獎 quá khen. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Giá thị lão thái thái quá khiêm liễu” 這是老太太過謙了 (Đệ ngũ thập lục hồi) Đó là Lão thái thái quá khiêm nhường thôi.
23. (Phó) Hết sức, vô cùng, cực. ◇Tấn Thư 晉書: “Viên trung mao tích hạ đắc nhất bạch ngư, chất trạng thù thường, dĩ tác trả, quá mĩ, cố dĩ tương hiến” 園中茅積下得一白魚, 質狀殊常, 以作鮓, 過美, 故以相獻 (Trương Hoa truyện 張華傳).
24. Một âm là “qua”.
25. (Động) Qua, đi qua. ◎Như: “qua hà” 過河 qua sông. ◇Mạnh Tử 孟子: “(Đại Vũ trị thủy) tam qua môn bất nhập” (大禹治水)三過家門而不入 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) (Vua Đại Vũ lo trị thủy cho dân) ba lần đi qua nhà mình mà không vào.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quá, thái quá: 太過分了 Quá lắm, quá mức, quá quắt;
② [Guo] (Họ) Quá. Xem 過 [guò].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Qua, đi qua, chảy qua: 三過家門而不入 Ba lần đi qua nhà mình mà không vào; 過橋 Qua cầu;
② Trải qua, kinh qua, đã qua, từng, qua, sang, chuyển: 過戶 Sang tên; 從左手過到右手 Chuyển từ tay trái sang tay phải;
③ Quá, vượt quá, trên: 過了 時間 Đã quá giờ, hết giờ rồi, quá hạn rồi; 過了三百斤 Trên ba trăm cân. 【過分】quá phần [guòfèn] Quá, quá đáng: 過分熱心 Quá sốt sắng; 過分的要求 Đòi hỏi quá đáng; 【過於】 quá vu [guòyú] Quá ư, quá lắm: 這個計劃過於 保守了 Kế hoạch này quá bảo thủ;
④ Lỗi: 記過 Ghi lỗi; 告過則喜 Nói cho biết lỗi thì mừng;
⑤ Lần: 洗了好幾過兒了 Giặt mấy lần rồi;
⑥ Đã, rồi, từng: 讀過了 Đọc rồi; 去年來過北京 Năm ngoái đã đến qua Bắc Kinh; 上過當 Từng bị lừa; 吃過虧 Từng bị thiệt;
⑦ Lây;
⑧ Đi thăm, viếng thăm;
⑨ Chết;
⑩ Đạt đến, đạt tới. Xem 過 [guo].

guò

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. qua, vượt
2. hơn, quá
3. đã từng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trải qua, sống qua. ◇Hàn Ác 韓偓: “Liệu đắc tha hương quá giai tiết, Diệc ưng hoài bão ám thê nhiên” 料得他鄉過佳節, 亦應懷抱暗淒然 (Hàn thực nhật trùng du lí thị viên đình hữu cảm 寒食日重游李氏園亭有感).
2. (Động) Quá, trên. ◎Như: “quá liễu thì gian” 過了時間 đã quá giờ, quá hạn rồi.
3. (Động) Sang, nhượng. ◎Như: “quá hộ” 過戶 sang tên.
4. (Động) Đưa, chuyển. ◇Vương Kiến 王建: “Thiên tử hạ liêm thân khảo thí, Cung nhân thủ lí quá trà thang” 天子下簾親考試, 宮人手裏過茶湯 (Cung từ 宮詞, Chi thất).
5. (Động) Ăn với để giúp cho dễ nuốt xuống. ◇Kim Bình Mai 金瓶梅: “Ngô Điển Ân hựu tiếp thủ châm nhất đại oản tửu lai liễu, hoảng đắc na Bá Tước liễu bất đích, nhượng đạo: Bất hảo liễu, ẩu xuất lai liễu, nã ta tiểu thái ngã quá quá tiện hảo” 吳典恩又接手斟一大碗酒來了, 慌得那伯爵了不的, 嚷道: 不好了, 嘔出來了, 拿些小菜我過過便好 (Đệ ngũ tứ hồi).
6. (Động) Tẩy, rửa. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Nhiên hậu tài hướng trà dũng thượng thủ liễu trà oản, tiên dụng ôn thủy quá liễu, hướng noãn hồ trung đảo liễu bán oản trà, đệ cấp Bảo Ngọc cật liễu” 然後纔向茶桶上取了茶碗, 先用溫水過了, 向暖壺中倒了半碗茶, 遞給寶玉吃了 (Đệ ngũ nhất hồi).
7. (Động) Vượt, hơn. ◎Như: “quá độ” 過度 vượt hơn mức độ thường. ◇Sử Kí 史記: “Khởi tham nhi hiếu sắc, nhiên dụng binh Tư Mã Nhương Tư bất năng quá dã” 起貪而好色, 然用兵司馬穰苴不能過也 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) (Ngô) Khởi (là con người) tham và hiếu sắc, nhưng cầm quân (thì đến) Tư Mã Nhương Tư cũng không hơn được.
8. (Động) Chết, khứ thế. ◎Như: “quá thế” 過世 qua đời. ◇Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng 二十年目睹之怪現狀: “Thuyết thị Lưu lão da tử tiếp liễu gia báo, lão thái thái quá liễu” 說是劉老爺子接了家報, 老太太過了 (Đệ ngũ hồi).
9. (Động) Bái phỏng, lại thăm. ◇Sử Kí 史記: “Thần hữu khách tại thị đồ trung, nguyện uổng xa kị quá chi” 臣有客在市屠中, 願枉車騎過之 (Ngụy Công Tử liệt truyện 魏公子列傳) Tôi có người khách làm nghề hàng thịt ở ngoài chợ, xin ngài hạ cố cho xe ghé thăm ông ta.
10. (Động) Qua lại, giao vãng. ◇Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇: “Tam nhân tựu tượng nhất gia huynh đệ nhất bàn, cực thị quá đắc hảo, tương ước liễu đồng tại học trung nhất cá trai xá lí độc thư” 三人就像一家兄弟一般, 極是過得好, 相約了同在學中一個齋舍裏讀書 (Quyển thập thất).
11. (Động) Bàn chuyện với nhau, giao đàm. ◇Lão Xá 老舍: “Tha hiểu đắc, giả nhược tha hòa tổ phụ quá nhất cú thoại, tha tiện tái dã mại bất khai bộ” 他曉得, 假若他和祖父過一句話, 他便再也邁不開步 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Tứ lục 四六).
12. (Động) Đi tới, đạt tới. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Yển Thành từ bãi quá Tương Thành, Toánh thủy Tung San quát nhãn minh” 郾城辭罷過襄城, 潁水嵩山刮眼明 (Quá Tương Thành 過襄城).
13. (Động) Mất đi, thất khứ. ◇Quốc ngữ 國學: “Phù thiên địa chi khí, bất thất kì tự; nhược quá kì tự, dân loạn chi dã” 夫天地之氣, 不失其序; 若過其序, 民亂之也 (Chu ngữ thượng 周語上).
14. (Động) Lây sang, truyền nhiễm. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Lão ma ma môn dĩ kinh thuyết quá, bất khiếu tha tại giá ốc lí, phạ quá liễu bệnh khí” 老媽媽們已經說過, 不叫他在這屋裏, 怕過了病氣 (Đệ ngũ nhị hồi).
15. (Động) Chịu đựng, nhẫn thụ. ◎Như: “nan quá” 難過 khó chịu đựng được.
16. (Danh) Lỗi, việc làm trái lẽ. ◎Như: “cải quá” 改過 sửa lỗi, “văn quá” 文過 có lỗi lại còn nói che lấp đi mà cãi rằng phải, “tri quá năng cải” 知過能改 biết lỗi thì có thể sửa.
17. (Danh) Lượng từ: lần. ◎Như: “tẩy liễu hảo kỉ quá liễu” 洗了好幾過兒了 giặt mấy lần rồi.
18. (Danh) Họ “Quá”.
19. (Trợ) Dùng sau động từ: đã, rồi, từng. ◎Như: “khán quá” 看過 xem rồi, “thính quá” 聽過 nghe rồi, “cật quá vãn xan” 吃過晚餐 ăn bữa chiều rồi.
20. (Trợ) Đi đôi với “lai” 來, “khứ” 去: biểu thị xu hướng, thúc giục. ◎Như: “tẩu quá lai” 走過來 chạy đi, “khiêu quá khứ” 跳過去 nhảy đi.
21. (Phó) Đã qua. ◎Như: “quá khứ” 過去 đã qua.
22. (Phó) Nhiều quá, lậm. ◎Như: “quá tưởng” 過獎 quá khen. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Giá thị lão thái thái quá khiêm liễu” 這是老太太過謙了 (Đệ ngũ thập lục hồi) Đó là Lão thái thái quá khiêm nhường thôi.
23. (Phó) Hết sức, vô cùng, cực. ◇Tấn Thư 晉書: “Viên trung mao tích hạ đắc nhất bạch ngư, chất trạng thù thường, dĩ tác trả, quá mĩ, cố dĩ tương hiến” 園中茅積下得一白魚, 質狀殊常, 以作鮓, 過美, 故以相獻 (Trương Hoa truyện 張華傳).
24. Một âm là “qua”.
25. (Động) Qua, đi qua. ◎Như: “qua hà” 過河 qua sông. ◇Mạnh Tử 孟子: “(Đại Vũ trị thủy) tam qua môn bất nhập” (大禹治水)三過家門而不入 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) (Vua Đại Vũ lo trị thủy cho dân) ba lần đi qua nhà mình mà không vào.

Từ điển Trung-Anh

(1) to cross
(2) to go over
(3) to pass (time)
(4) to celebrate (a holiday)
(5) to live
(6) to get along
(7) excessively
(8) too-

Từ ghép 294

Bā xiān guò hǎi , gè xiǎn qí néng 八仙過海,各顯其能Bā xiān guò hǎi , gè xiǎn shén tōng 八仙過海,各顯神通bái jū guò xì 白駒過隙bì mén sī guò 閉門思過biǎo yǎn guò huǒ 表演過火bǔ guò 補過bù guò 不過bù guò ěr ěr 不過爾爾bù guò yì 不過意bù qiú yǒu gōng , dàn qiú wú guò 不求有功,但求無過cā jiān ér guò 擦肩而過cā shēn ér guò 擦身而過cái qì guò rén 才氣過人cái shí guò rén 才識過人cāo zhī guò jí 操之過急chāo guò 超過chāo guò xiàn dù 超過限度chǐ cun guò dà 尺寸過大chú guò 除過chuān guò 穿過chuán sān guò sì 傳三過四chuǎn bu guò 喘不過chuǎn bu guò qì lái 喘不過氣來chuǎng guò 闖過cōng ming guò tóu 聰明過頭cuò guò 錯過dǎ bu guò 打不過dà guò 大過dà guò nián 大過年dà rén bù jì xiǎo rén guò 大人不記小人過dà xǐ guò wàng 大喜過望dài rén shòu guò 代人受過dān fāng guò shī pèng zhuàng 單方過失碰撞dān guò 單過dé guò qiě guò 得過且過dī kōng fēi guò 低空飛過diān dǎo guò lái 顛倒過來diào guò 掉過dù guò 度過dù guò 渡過duì guò 對過fān guò 翻過fān guò lái 翻過來fǎn guò lái shuō 反過來說fàn hòu yī zhī yān , sài guò huó shén xiān 飯後一支煙,賽過活神仙fáng wèi guò dàng 防衛過當fàng guò 放過fàng mǎ guò lái 放馬過來fēi guò 飛過féng nián guò jié 逢年過節fú yào guò liàng 服藥過量fù bù guò sān dài 富不過三代gǎi guò 改過gǎi guò zì xīn 改過自新gōng guò 功過gōng guò yú qiú 供過於求gōng zuò guò dù 工作過度guān guān nán guò , guān guān guò 關關難過,關關過guò bàn 過半guò bàng 過磅guò bu qù 過不去guò bu xià 過不下guò chǎng 過場guò chéng 過程guò chéng bǐ zhōng diǎn gèng měi 過程比終點更美guò cóng 過從guò cuò 過錯guò dàng 過當guò dào 過道guò dé 過得guò dé qù 過得去guò dī 過低guò dōng 過冬guò dù 過度guò dù 過渡guò dù dài kuǎn 過渡貸款guò dù guān huái 過度關懷guò dù jīn shǔ 過渡金屬guò dù jǐn zhāng 過度緊張guò dù shí qī 過渡時期guò dù xìng 過渡性guò dù xìng dài kuǎn 過渡性貸款guò duō 過多guò ér néng gǎi , shàn mò dà yān 過而能改,善莫大焉guò fàn 過犯guò fáng 過房guò fèn 過份guò fèn 過分guò fèn jiǎn dān huà 過份簡單化guò gāo 過高guò guān 過關guò guān zhǎn jiàng 過關斬將guò guàn 過慣guò hé chāi qiáo 過河拆橋guò hòu 過後guò huó 過活guò huǒ 過火guò jī 過激guò jì 過繼guò jiā jiā 過家家guò jiān shuǎi 過肩摔guò jiǎng 過獎guò jiāo 過膠guò jiē lǎo shǔ 過街老鼠guò jiē tiān qiáo 過街天橋guò jié 過節guò jiér 過節兒guò jìng 過境guò jìng qiān zhèng 過境簽證guò kè 過客guò lái 過來guò lái rén 過來人guò lai 過來guò láo 過勞guò láo féi 過勞肥guò láo sǐ 過勞死guò le zhè cūn méi zhè diàn 過了這村沒這店guò liàng 過量guò lǜ 過濾guò lǜ qì 過濾器guò lǜ zuǐ xiāng yān 過濾嘴香煙guò lù fèi 過路費guò lù rén 過路人guò mǎ lù 過馬路guò mén 過門guò mǐn 過敏guò mǐn fǎn yìng 過敏反應guò mǐn xìng 過敏性guò mǐn xìng fǎn yìng 過敏性反應guò mǐn xìng xiū kè 過敏性休克guò mù 過目guò mù bù wàng 過目不忘guò nián 過年guò pàng bào shí zhèng 過胖暴食症guò qī 過期guò qì 過氣guò qiáo dài kuǎn 過橋貸款guò qù 過去guò qù shí 過去時guò qu 過去guò qu fēn cí 過去分詞guò qu jīng yàn 過去經驗guò qu shì 過去式guò rè 過熱guò rén 過人guò rì zi 過日子guò shān chē 過山車guò shǎo 過少guò shèng 過剩guò shī 過失guò shī shā rén 過失殺人guò shī zhì sǐ zuì 過失致死罪guò shí 過時guò shí bù hòu 過時不候guò shì 過世guò sù 過塑guò táng 過堂guò tíng lù 過庭錄guò tóu 過頭guò tóu huà 過頭話guò wǎng 過往guò wèn 過問guò wǔ guān zhǎn liù jiàng 過五關斬六將guò xì 過細guò yǎng 過氧guò yǎng běn jiǎ xiān 過氧苯甲酰guò yǎng huà 過氧化guò yǎng huà běn jiǎ xiān 過氧化苯甲酰guò yǎng huà qīng 過氧化氫guò yǎng huà qīng méi 過氧化氫酶guò yǎng huà wù 過氧化物guò yǎng wù méi tǐ 過氧物酶體guò yè 過夜guò yī huìr 過一會兒guò yì bù qù 過意不去guò yǐn 過癮guò yìng 過硬guò yóu bù jí 過猶不及guò yú 過於guò yù 過譽guò zài 過載guò zǎo 過早guò zǎo qǐ bào 過早起爆guò zhàn dà tīng 過站大廳guò zhàng 過帳guò zhāo 過招guò zhòng 過重hǎo guò 好過héng guò 橫過hū xiào ér guò 呼嘯而過huā fěn guò mǐn 花粉過敏huá guò 劃過huǐ guò 悔過huǐ guò shū 悔過書huǐ guò zì xīn 悔過自新jí chí ér guò 疾馳而過jǐ guò 擠過jì guò 記過jiǎo wǎng guò zhèng 矯枉過正jiǎo wǎng guò zhí 矯枉過直jiē guò 接過jié hé guò chéng 結合過程jiè guò 借過jīng guò 經過jūn zǐ bù jì xiǎo rén guò 君子不計小人過kāi fā guò chéng 開發過程kǎn tóu bù guò fēng chuī mào 砍頭不過風吹帽kàn bu guò 看不過kàn bu guò qu 看不過去kàn de guò 看得過kuà guò 跨過lǎo shǔ guò jiē , rén rén hǎn dǎ 老鼠過街,人人喊打lǜ guò 濾過lüè guò 掠過lüè guò 略過lù guò 路過Mǎ ěr kě fū guò chéng 馬爾可夫過程mán tiān guò hǎi 瞞天過海máng bù guò lái 忙不過來méng hùn guò guān 矇混過關miàn bì sī guò 面壁思過mō shí tou guò hé 摸石頭過河mō zhe shí tou guò hé 摸著石頭過河mò guò yú 莫過於nán fēi guò dōng 南飛過冬nán guò 難過ní pú sà guò jiāng , zì shēn nán bǎo 泥菩薩過江,自身難保nǐ zǒu nǐ de Yáng guān Dào , wǒ guò wǒ de dú mù qiáo 你走你的陽關道,我過我的獨木橋niǎn guò 碾過niù bu guò 拗不過qì bu guò 氣不過qiū fēng guò ěr 秋風過耳ráo guò 饒過rào guò 繞過rén shéi wú guò 人誰無過sān gè chòu pí jiang , sài guò yī gè Zhū gě Liàng 三個臭皮匠,賽過一個諸葛亮sān gè chòu pí jiang , sài guò Zhū gě Liàng 三個臭皮匠,賽過諸葛亮sān gè chòu pí jiang , shèng guò yī gè Zhū gě Liàng 三個臭皮匠,勝過一個諸葛亮shā rén bù guò tóu diǎn dì 殺人不過頭點地shǎn guò 閃過shè guò 涉過shén jīng guò mǐn 神經過敏shèng guò 勝過shí guò jìng qiān 時過境遷shì bù guò sān 事不過三shì guò jìng qiān 事過境遷shǔ bù guò lái 數不過來shuì guò tóu 睡過頭shuō bu guò qù 說不過去shuō de guò qù 說得過去sī guò 思過suǐ guò yǎng huà wù méi 髓過氧化物酶tài guò 太過tǐ wēn guò dī 體溫過低tōng guò 通過tōng guò shì hòu 通過事後tòu guò 透過wéi shí guò zǎo 為時過早wěi guò 委過wěi guò 諉過wén guò shì fēi 文過飾非wén guò zé xǐ 聞過則喜xiàn zài shì guò qu yào shi 現在是過去鑰匙xiǎo guò 小過xìn bù guò 信不過xìn de guò 信得過yán guò qí shí 言過其實yán zhì guò chéng 研製過程yǎn guò láo 眼過勞yàn guò bá máo 雁過拔毛yè wù guò shī 業務過失yī dài ér guò 一帶而過yī guò xìng 一過性yī shǎn ér guò 一閃而過yīng xióng nán guò měi rén guān 英雄難過美人關yìng shè guò chéng 映射過程yǒu guò zhī ér wú bù jí 有過之而無不及yǔ guò tiān qīng 雨過天青yǔ guò tiān qíng 雨過天晴yuǎn chāo guò 遠超過yuǎn yuǎn chāo guò 遠遠超過yuè guò 越過zài hǎo bù guò 再好不過zhāo guò xī gǎi 朝過夕改zhāo yáo guò shì 招搖過市zhī guò gǎi guò 知過改過zhǐ bù guò 祇不過zhǐ bu guò 只不過zhù yì lì bù zú guò dòng zhèng 注意力不足過動症zhù yì lì quē xiàn guò dòng zhèng 注意力缺陷過動症zhuǎn biàn guò chéng 轉變過程zǒu guò 走過zǒu guò chǎng 走過場zuǒ bu guò 左不過

guo

phồn thể

Từ điển Trung-Anh

(experienced action marker)

Từ ghép 2

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trải qua, sống qua. ◇Hàn Ác 韓偓: “Liệu đắc tha hương quá giai tiết, Diệc ưng hoài bão ám thê nhiên” 料得他鄉過佳節, 亦應懷抱暗淒然 (Hàn thực nhật trùng du lí thị viên đình hữu cảm 寒食日重游李氏園亭有感).
2. (Động) Quá, trên. ◎Như: “quá liễu thì gian” 過了時間 đã quá giờ, quá hạn rồi.
3. (Động) Sang, nhượng. ◎Như: “quá hộ” 過戶 sang tên.
4. (Động) Đưa, chuyển. ◇Vương Kiến 王建: “Thiên tử hạ liêm thân khảo thí, Cung nhân thủ lí quá trà thang” 天子下簾親考試, 宮人手裏過茶湯 (Cung từ 宮詞, Chi thất).
5. (Động) Ăn với để giúp cho dễ nuốt xuống. ◇Kim Bình Mai 金瓶梅: “Ngô Điển Ân hựu tiếp thủ châm nhất đại oản tửu lai liễu, hoảng đắc na Bá Tước liễu bất đích, nhượng đạo: Bất hảo liễu, ẩu xuất lai liễu, nã ta tiểu thái ngã quá quá tiện hảo” 吳典恩又接手斟一大碗酒來了, 慌得那伯爵了不的, 嚷道: 不好了, 嘔出來了, 拿些小菜我過過便好 (Đệ ngũ tứ hồi).
6. (Động) Tẩy, rửa. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Nhiên hậu tài hướng trà dũng thượng thủ liễu trà oản, tiên dụng ôn thủy quá liễu, hướng noãn hồ trung đảo liễu bán oản trà, đệ cấp Bảo Ngọc cật liễu” 然後纔向茶桶上取了茶碗, 先用溫水過了, 向暖壺中倒了半碗茶, 遞給寶玉吃了 (Đệ ngũ nhất hồi).
7. (Động) Vượt, hơn. ◎Như: “quá độ” 過度 vượt hơn mức độ thường. ◇Sử Kí 史記: “Khởi tham nhi hiếu sắc, nhiên dụng binh Tư Mã Nhương Tư bất năng quá dã” 起貪而好色, 然用兵司馬穰苴不能過也 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) (Ngô) Khởi (là con người) tham và hiếu sắc, nhưng cầm quân (thì đến) Tư Mã Nhương Tư cũng không hơn được.
8. (Động) Chết, khứ thế. ◎Như: “quá thế” 過世 qua đời. ◇Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng 二十年目睹之怪現狀: “Thuyết thị Lưu lão da tử tiếp liễu gia báo, lão thái thái quá liễu” 說是劉老爺子接了家報, 老太太過了 (Đệ ngũ hồi).
9. (Động) Bái phỏng, lại thăm. ◇Sử Kí 史記: “Thần hữu khách tại thị đồ trung, nguyện uổng xa kị quá chi” 臣有客在市屠中, 願枉車騎過之 (Ngụy Công Tử liệt truyện 魏公子列傳) Tôi có người khách làm nghề hàng thịt ở ngoài chợ, xin ngài hạ cố cho xe ghé thăm ông ta.
10. (Động) Qua lại, giao vãng. ◇Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇: “Tam nhân tựu tượng nhất gia huynh đệ nhất bàn, cực thị quá đắc hảo, tương ước liễu đồng tại học trung nhất cá trai xá lí độc thư” 三人就像一家兄弟一般, 極是過得好, 相約了同在學中一個齋舍裏讀書 (Quyển thập thất).
11. (Động) Bàn chuyện với nhau, giao đàm. ◇Lão Xá 老舍: “Tha hiểu đắc, giả nhược tha hòa tổ phụ quá nhất cú thoại, tha tiện tái dã mại bất khai bộ” 他曉得, 假若他和祖父過一句話, 他便再也邁不開步 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Tứ lục 四六).
12. (Động) Đi tới, đạt tới. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Yển Thành từ bãi quá Tương Thành, Toánh thủy Tung San quát nhãn minh” 郾城辭罷過襄城, 潁水嵩山刮眼明 (Quá Tương Thành 過襄城).
13. (Động) Mất đi, thất khứ. ◇Quốc ngữ 國學: “Phù thiên địa chi khí, bất thất kì tự; nhược quá kì tự, dân loạn chi dã” 夫天地之氣, 不失其序; 若過其序, 民亂之也 (Chu ngữ thượng 周語上).
14. (Động) Lây sang, truyền nhiễm. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Lão ma ma môn dĩ kinh thuyết quá, bất khiếu tha tại giá ốc lí, phạ quá liễu bệnh khí” 老媽媽們已經說過, 不叫他在這屋裏, 怕過了病氣 (Đệ ngũ nhị hồi).
15. (Động) Chịu đựng, nhẫn thụ. ◎Như: “nan quá” 難過 khó chịu đựng được.
16. (Danh) Lỗi, việc làm trái lẽ. ◎Như: “cải quá” 改過 sửa lỗi, “văn quá” 文過 có lỗi lại còn nói che lấp đi mà cãi rằng phải, “tri quá năng cải” 知過能改 biết lỗi thì có thể sửa.
17. (Danh) Lượng từ: lần. ◎Như: “tẩy liễu hảo kỉ quá liễu” 洗了好幾過兒了 giặt mấy lần rồi.
18. (Danh) Họ “Quá”.
19. (Trợ) Dùng sau động từ: đã, rồi, từng. ◎Như: “khán quá” 看過 xem rồi, “thính quá” 聽過 nghe rồi, “cật quá vãn xan” 吃過晚餐 ăn bữa chiều rồi.
20. (Trợ) Đi đôi với “lai” 來, “khứ” 去: biểu thị xu hướng, thúc giục. ◎Như: “tẩu quá lai” 走過來 chạy đi, “khiêu quá khứ” 跳過去 nhảy đi.
21. (Phó) Đã qua. ◎Như: “quá khứ” 過去 đã qua.
22. (Phó) Nhiều quá, lậm. ◎Như: “quá tưởng” 過獎 quá khen. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Giá thị lão thái thái quá khiêm liễu” 這是老太太過謙了 (Đệ ngũ thập lục hồi) Đó là Lão thái thái quá khiêm nhường thôi.
23. (Phó) Hết sức, vô cùng, cực. ◇Tấn Thư 晉書: “Viên trung mao tích hạ đắc nhất bạch ngư, chất trạng thù thường, dĩ tác trả, quá mĩ, cố dĩ tương hiến” 園中茅積下得一白魚, 質狀殊常, 以作鮓, 過美, 故以相獻 (Trương Hoa truyện 張華傳).
24. Một âm là “qua”.
25. (Động) Qua, đi qua. ◎Như: “qua hà” 過河 qua sông. ◇Mạnh Tử 孟子: “(Đại Vũ trị thủy) tam qua môn bất nhập” (大禹治水)三過家門而不入 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) (Vua Đại Vũ lo trị thủy cho dân) ba lần đi qua nhà mình mà không vào.