Có 1 kết quả:

xiá

1/1

xiá

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

xa cách

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Xa. ◎Như: “hà phương” 遐方 phương xa, “hà nhĩ” 遐邇 xa gần. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Sách phù lão dĩ lưu khế, thì kiểu thủ nhi hà quan” 策扶老以流憩, 時矯首而遐觀 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Chống gậy để thường nghỉ ngơi, có lúc ngửng đầu mà nhìn ra xa.
2. (Đại) Đại từ nghi vấn. § Cũng như “hà” 何.

Từ điển Thiều Chửu

① Xa. Như hà phương 遐方 phương xa, hà nhĩ 遐邇 xa gần, v.v.
② Cùng nghĩa với chữ hà 何 sao.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Xa, xa xôi: 遐方 Phương xa;
② Xa xưa, nhiều năm;
③ (văn) Sao (dùng như 何, bộ 亻).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xa xôi.

Từ điển Trung-Anh

(1) distant
(2) long-lasting
(3) to abandon

Từ ghép 43