Có 2 kết quả:

dǎodào

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đường, dòng. ◎Như: “thiết đạo” 鐵道 đường sắt, “hà đạo” 河道 dòng sông. ◇Luận Ngữ 論語: “Sĩ bất khả dĩ bất hoằng nghị, nhậm trọng nhi đạo viễn” 士不可以不弘毅, 任重而道遠 (Thái Bá 泰伯) Kẻ sĩ không thể không (có chí) rộng lớn và cương nghị, (là vì) nhiệm vụ thì nặng mà đường thì xa.
2. (Danh) Cái lẽ nhất định ai cũng phải noi theo. ◇Trung Dung 中庸: “Đạo dã giả, bất khả tu du li dã” 道也者, 不可須臾離也 (Đại Học 大學) Đạo là cái không thể lìa trong khoảnh khắc.
3. (Danh) Phương pháp, phương hướng, cách. ◎Như: “chí đồng đạo hợp” 志同道合 chung một chí hướng, “dưỡng sinh chi đạo” 養生之道 đạo (phương pháp) dưỡng sinh.
4. (Danh) Chân lí. ◇Luận Ngữ 論語: “Triêu văn đạo, tịch tử khả hĩ” 朝聞道, 夕死可矣 (Lí nhân 里仁) Sáng nghe được đạo lí, tối chết cũng được (không ân hận).
5. (Danh) Tư tưởng, học thuyết. ◇Luận Ngữ 論語: “Ngô đạo nhất dĩ quán chi” 吾道一以貫之 (Lí nhân 里仁) Đạo của ta chỉ có một lẽ mà thông suốt cả.
6. (Danh) Nghề, kĩ xảo. ◇Luận Ngữ 論語: “Tuy tiểu đạo, tất hữu khả quan giả yên. Trí viễn khủng nê, thị dĩ quân tử bất vi dã” 雖小道, 必有可觀者焉. 致遠恐泥, 是以君子不為也 (Tử Trương 子張) Tuy là nghề nhỏ, cũng đáng xem xét. Nhưng nếu đi sâu vào đó thì e hóa ra câu nệ, cho nên người quân tử không làm.
7. (Danh) Tôn giáo. ◎Như: “truyền đạo” 傳道 truyền giáo.
8. (Danh) Chỉ đạo giáo, tôn giáo thờ ông Lão Tử 老子 làm tiên sư.
9. (Danh) Đạo sĩ (nói tắt). ◎Như: “nhất tăng nhất đạo” 一僧一道 một nhà sư một đạo sĩ.
10. (Danh) Đạo, một tên riêng để chia khu vực trong nước, nhà Đường 唐 chia thiên hạ làm mười đạo, cũng như bây giờ chia ra từng tỉnh vậy.
11. (Danh) Lượng từ đơn vị: (1) Tia, dòng (những cái gì hình dài như một đường). ◎Như: “nhất đạo hà” 一道河 một con sông, “vạn đạo kim quang” 萬道金光 muôn ngàn tia sáng. (2) Lớp, tuyến (lối ra vào, cổng, tường). ◎Như: “lưỡng đạo môn” 兩道門 hai lớp cửa, “đa đạo quan tạp” 多道關卡 nhiều từng lớp quan ải. (3) Điều, mục (mệnh lệnh, đạo luật). ◎Như: “thập đạo đề mục” 十道題目 mười điều đề mục, “hạ nhất đạo mệnh lệnh” 下一道命令 ban xuống một (điều) mệnh lênh. (4) Lần, lượt. ◎Như: “lưỡng đạo du tất” 兩道油漆 ba nước sơn, “tỉnh nhất đạo thủ tục” 省一道手續 giảm bớt một lần thủ tục .
12. (Danh) Họ “Đạo”.
13. (Động) Nói, bàn. ◎Như: “năng thuyết hội đạo” 能說會道 biết ăn biết nói (khéo ăn nói). ◇Hiếu Kinh 孝經: “Phi tiên vương chi pháp ngôn, bất cảm đạo” 非先王之法言, 不敢道 (Khanh đại phu 卿大夫) Không phải là lời khuôn phép của các tiên vương thì chẳng dám nói.
14. (Động) Hướng dẫn. § Cũng như “đạo” 導. ◇Luận Ngữ 論語: “Đạo chi dĩ đức, tề chi dĩ lễ, hữu sỉ thả cách” 道之以德, 齊之以禮, 有恥且格 (Vi chánh 為政) Dẫn dắt dân (thì) dùng đạo đức, đặt dân vào khuôn phép (thì) dùng lễ, để dân biết hổ thẹn mà theo đường phải.
15. (Động) Tưởng rằng, ngỡ, cho rằng. ◎Như: “ngã đạo thị thùy ni, nguyên lai thị nhĩ lai liễu” 我道是誰呢, 原來是你來了 tôi tưởng là ai, hóa ra là anh đến. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Chúng nhân đô kiến tha hốt tiếu hốt bi, dã bất giải thị hà ý, chỉ đạo thị tha đích cựu bệnh” 眾人都見他忽笑忽悲, 也不解是何意, 只道是他的舊病 (Đệ nhất nhất lục hồi) Mọi người thấy (Bảo Ngọc) khi vui khi buồn, cũng không hiểu vì sao, chỉ cho đó là bệnh cũ.
16. (Giới) Từ, do, theo. ◇Sử Kí 史記: “Thái úy Chu Bột đạo Thái Nguyên nhập, định Đại địa” 太尉周勃道太原入, 定代地 (Cao Tổ bổn kỉ 高祖本紀) Thái úy Chu Bột từ Thái Nguyên vào, bình định đất Đại.

Từ ghép 6

dào

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. đường, tia
2. đạo
3. nói

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đường, dòng. ◎Như: “thiết đạo” 鐵道 đường sắt, “hà đạo” 河道 dòng sông. ◇Luận Ngữ 論語: “Sĩ bất khả dĩ bất hoằng nghị, nhậm trọng nhi đạo viễn” 士不可以不弘毅, 任重而道遠 (Thái Bá 泰伯) Kẻ sĩ không thể không (có chí) rộng lớn và cương nghị, (là vì) nhiệm vụ thì nặng mà đường thì xa.
2. (Danh) Cái lẽ nhất định ai cũng phải noi theo. ◇Trung Dung 中庸: “Đạo dã giả, bất khả tu du li dã” 道也者, 不可須臾離也 (Đại Học 大學) Đạo là cái không thể lìa trong khoảnh khắc.
3. (Danh) Phương pháp, phương hướng, cách. ◎Như: “chí đồng đạo hợp” 志同道合 chung một chí hướng, “dưỡng sinh chi đạo” 養生之道 đạo (phương pháp) dưỡng sinh.
4. (Danh) Chân lí. ◇Luận Ngữ 論語: “Triêu văn đạo, tịch tử khả hĩ” 朝聞道, 夕死可矣 (Lí nhân 里仁) Sáng nghe được đạo lí, tối chết cũng được (không ân hận).
5. (Danh) Tư tưởng, học thuyết. ◇Luận Ngữ 論語: “Ngô đạo nhất dĩ quán chi” 吾道一以貫之 (Lí nhân 里仁) Đạo của ta chỉ có một lẽ mà thông suốt cả.
6. (Danh) Nghề, kĩ xảo. ◇Luận Ngữ 論語: “Tuy tiểu đạo, tất hữu khả quan giả yên. Trí viễn khủng nê, thị dĩ quân tử bất vi dã” 雖小道, 必有可觀者焉. 致遠恐泥, 是以君子不為也 (Tử Trương 子張) Tuy là nghề nhỏ, cũng đáng xem xét. Nhưng nếu đi sâu vào đó thì e hóa ra câu nệ, cho nên người quân tử không làm.
7. (Danh) Tôn giáo. ◎Như: “truyền đạo” 傳道 truyền giáo.
8. (Danh) Chỉ đạo giáo, tôn giáo thờ ông Lão Tử 老子 làm tiên sư.
9. (Danh) Đạo sĩ (nói tắt). ◎Như: “nhất tăng nhất đạo” 一僧一道 một nhà sư một đạo sĩ.
10. (Danh) Đạo, một tên riêng để chia khu vực trong nước, nhà Đường 唐 chia thiên hạ làm mười đạo, cũng như bây giờ chia ra từng tỉnh vậy.
11. (Danh) Lượng từ đơn vị: (1) Tia, dòng (những cái gì hình dài như một đường). ◎Như: “nhất đạo hà” 一道河 một con sông, “vạn đạo kim quang” 萬道金光 muôn ngàn tia sáng. (2) Lớp, tuyến (lối ra vào, cổng, tường). ◎Như: “lưỡng đạo môn” 兩道門 hai lớp cửa, “đa đạo quan tạp” 多道關卡 nhiều từng lớp quan ải. (3) Điều, mục (mệnh lệnh, đạo luật). ◎Như: “thập đạo đề mục” 十道題目 mười điều đề mục, “hạ nhất đạo mệnh lệnh” 下一道命令 ban xuống một (điều) mệnh lênh. (4) Lần, lượt. ◎Như: “lưỡng đạo du tất” 兩道油漆 ba nước sơn, “tỉnh nhất đạo thủ tục” 省一道手續 giảm bớt một lần thủ tục .
12. (Danh) Họ “Đạo”.
13. (Động) Nói, bàn. ◎Như: “năng thuyết hội đạo” 能說會道 biết ăn biết nói (khéo ăn nói). ◇Hiếu Kinh 孝經: “Phi tiên vương chi pháp ngôn, bất cảm đạo” 非先王之法言, 不敢道 (Khanh đại phu 卿大夫) Không phải là lời khuôn phép của các tiên vương thì chẳng dám nói.
14. (Động) Hướng dẫn. § Cũng như “đạo” 導. ◇Luận Ngữ 論語: “Đạo chi dĩ đức, tề chi dĩ lễ, hữu sỉ thả cách” 道之以德, 齊之以禮, 有恥且格 (Vi chánh 為政) Dẫn dắt dân (thì) dùng đạo đức, đặt dân vào khuôn phép (thì) dùng lễ, để dân biết hổ thẹn mà theo đường phải.
15. (Động) Tưởng rằng, ngỡ, cho rằng. ◎Như: “ngã đạo thị thùy ni, nguyên lai thị nhĩ lai liễu” 我道是誰呢, 原來是你來了 tôi tưởng là ai, hóa ra là anh đến. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Chúng nhân đô kiến tha hốt tiếu hốt bi, dã bất giải thị hà ý, chỉ đạo thị tha đích cựu bệnh” 眾人都見他忽笑忽悲, 也不解是何意, 只道是他的舊病 (Đệ nhất nhất lục hồi) Mọi người thấy (Bảo Ngọc) khi vui khi buồn, cũng không hiểu vì sao, chỉ cho đó là bệnh cũ.
16. (Giới) Từ, do, theo. ◇Sử Kí 史記: “Thái úy Chu Bột đạo Thái Nguyên nhập, định Đại địa” 太尉周勃道太原入, 定代地 (Cao Tổ bổn kỉ 高祖本紀) Thái úy Chu Bột từ Thái Nguyên vào, bình định đất Đại.

Từ điển Thiều Chửu

① Đường cái thẳng.
② Đạo lí, là một cái lẽ nhất định ai cũng phải noi đấy mà theo. Như nhân đạo chủ nghĩa 人道主義 cái chủ nghĩa về đạo người, vương đạo 王道 đạo lí của vương giả, bá đạo 霸道 đạo lí của bá giả (nhân nghĩa giả), các nhà tôn giáo đem các lẽ hay trong tôn giáo mình nói cho người biết mà theo gọi là truyền đạo 傳道.
③ Ðạo nhãn 道眼 thấy tỏ đạo mầu.
④ Ðạo tràng 道場 nơi tu đạo, nơi tu đắc đạo, nơi làm lễ cầu cúng.
⑤ Đạo giáo. Tôn giáo thờ ông Lão Tử 老子 làm tiên sư gọi là đạo giáo 道教.
⑥ Đạo, một tên riêng để chia khu vực trong nước, nhà Đường 唐 chia thiên hạ làm mười đạo, cũng như bây giờ chia ra từng tỉnh vậy.
⑦ Chỉ dẫn, cùng nghĩa như chữ 導.
⑧ Một âm là đáo. Nói, nói rõ nguyên uỷ sự gì gọi là đáo. Như tòng thực đáo lai 從實道來 cứ thực kể ra. Nghe lời nói mà hiểu thấu hết gọi là tri đáo 知道.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nói rõ ra: 從實道來 Nói rõ ra sự thực;
② Xem 知道 [zhidao].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đường (đi), lối (đi), con đường: 火車道 Đường xe lửa; 這條道不好走 Con đường này khó đi; 大道 Đường lớn;
② Đường (nước chảy): 河道 Đường sông; 下水道 Đường cống; 黃河改道 Sông Hoàng đổi dòng (đường);
③ Đạo, phương pháp, cách (làm), lối (làm): 志同道合 Chung một chí hướng; 養生之道 Cách nuôi dưỡng sức khỏe, đạo dưỡng sinh;
④ Lí lẽ, đạo đức, đạo lí: 得道多助 Có lí lẽ thì được nhiều người giúp (ủng hộ); 道義 Đạo nghĩa;
⑤ Đạo (tôn giáo, tín ngưỡng): 傳道 Truyền đạo; 尊師重道 Tôn sư trọng đạo;
⑥ Đạo giáo, đạo Lão: 老道 Đạo sĩ của đạo Lão;
⑦ Đạo (chỉ một số tổ chức mê tín): 一貫道 Đạo Nhất Quán;
⑧ Gạch, vạch, vệt: 劃一條斜道兒 Vạch một vạch xiên;
⑨ (loại) 1. Con, dòng, tia (chỉ sông ngòi hoặc những vật gì hình dài): 一道河 Một con sông, một dòng sông; 萬道金光 Muôn ngàn tia sáng; 2. Cửa, bức (dùng vào nơi ra vào hoặc tường, vách): 過第一道關 Qua cửa ải đầu tiên; 打了一道圍墻 Xây một bức tường quanh nhà; 3. Đạo, bài (chỉ mệnh lệnh, luật lệ hoặc bài, mục): 一道法律 Một đạo luật; 十道算術題 Mười bài toán; 4. Lần, lượt, phen, đợt...: 上了三道漆 Đã sơn ba lần (lớp); 換兩道水 Thay hai đợt nước;
⑩ Nói, ăn nói: 說長道短 Nói này nói nọ, lời ra tiếng vào; 能說會道 Khéo ăn khéo nói;
⑪ Tưởng, tưởng là, tưởng rằng: 我道是誰打槍, 原來是鄰居的孩子放鞭炮 Tôi cứ tưởng ai bắn súng, dè đâu thằng bé bên cạnh đốt pháo;
⑫ Đạo (đơn vị hành chánh thời xưa, tương đương cấp tỉnh);
⑬ (văn) Chỉ dẫn, hướng dẫn (dùng như 導, bộ 寸).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đường đi — Lẽ phải mà ai cũng phải theo. Chỉ tôn giáo mình theo — Tên người, tức Nguyễn Đăng Đạo, sinh 1651, mất 1719, người xã Hoài âm huyện Tiên du tỉnh Bắc Ninh, Bắc phần Việt Nam, đậu trạng nguyên năm 1683, niên hiệu Chính hoà thứ 4 đời Lê Huy Tông, làm quan tới Binh bộ Thượng thư, được phong tước Bá, có đi sứ Trung Hoa năm 1697. Tác phẩm có Nguyễn Trạng nguyên phụng sứ tập.

Từ điển Trung-Anh

(1) road
(2) path
(3) CL:條|条[tiao2],股[gu3]
(4) principle
(5) truth
(6) morality
(7) reason
(8) skill
(9) method
(10) Dao (of Daoism)
(11) to say
(12) to speak
(13) to talk
(14) classifier for long thin things (rivers, cracks etc), barriers (walls, doors etc), questions (in an exam etc), commands, courses in a meal, steps in a process
(15) (old) administrative division (similar to province in Tang times)

Từ ghép 690

Ā dào sī · Hè xū lì 阿道司赫胥黎Ān dào ěr 安道尔Ān dào ěr 安道爾Ān dào ěr chéng 安道尔城Ān dào ěr chéng 安道爾城Ān dào ěr Gòng hé guó 安道尔共和国Ān dào ěr Gòng hé guó 安道爾共和國ān pín lè dào 安貧樂道ān pín lè dào 安贫乐道Bā dào jiāng 八道江Bā dào jiāng qū 八道江区Bā dào jiāng qū 八道江區bā xiàng chéng dào 八相成道bà dào 霸道Bà wáng zhī dào 霸王之道bái dào 白道bǎi le yī dào 摆了一道bǎi le yī dào 擺了一道bǎi shì shí jiǎng dào lǐ 摆事实讲道理bǎi shì shí jiǎng dào lǐ 擺事實講道理bān dào 扳道bān dào chà 扳道岔bān dào yuán 扳道员bān dào yuán 扳道員bào dào 報道bào dào 报道bào dào shè yǐng shī 報道攝影師bào dào shè yǐng shī 报道摄影师bēi bēi bù zú dào 卑卑不足道bēi bù zú dào 卑不足道bēi shēng zài dào 悲声载道bēi shēng zài dào 悲聲載道Běi hǎi dào 北海道bèi dào ér chí 背道而馳bèi dào ér chí 背道而驰bián dào 便道biàn dào 便道biàn dào 变道biàn dào 變道bù dào 佈道bù dào 布道bù dào 步道bù dào dé 不道德bù rén dào 不人道bù zú dào 不足道bù zú wéi dào 不足为道bù zú wéi dào 不足為道bù zú wéi wài rén dào 不足为外人道bù zú wéi wài rén dào 不足為外人道cǎi dào 踩道cǎn wú rén dào 惨无人道cǎn wú rén dào 慘無人道chá dào 茶道Chá mǎ gǔ dào 茶馬古道Chá mǎ gǔ dào 茶马古道chà dào 岔道chái láng dāng dào 豺狼当道chái láng dāng dào 豺狼當道chǎn dào 产道chǎn dào 產道cháng dào 常道cháng dào 肠道cháng dào 腸道cháng wèi dào 肠胃道cháng wèi dào 腸胃道chāo dào 抄道Cháo xiǎn bā dào 朝鮮八道Cháo xiǎn bā dào 朝鲜八道chē dào 車道chē dào 车道chē xíng dào 車行道chē xíng dào 车行道chē xíng tōng dào 車行通道chē xíng tōng dào 车行通道Chén Zài dào 陈再道Chén Zài dào 陳再道chēng dào 称道chēng dào 稱道chéng dào 成道chì dào 赤道Chì dào Jī nèi yà 赤道几内亚Chì dào Jī nèi yà 赤道幾內亞chì dào nì liú 赤道逆流chì dào yí 赤道仪chì dào yí 赤道儀chì dào yǔ lín 赤道雨林chū dào 出道chǔ shì zhī dào 处世之道chǔ shì zhī dào 處世之道chuán dào 传道chuán dào 傳道chuán dào bù 传道部chuán dào bù 傳道部chuán dào shòu yè 传道受业chuán dào shòu yè 傳道受業Chuán dào Shū 传道书Chuán dào Shū 傳道書chuán dào zhě 传道者chuán dào zhě 傳道者chuán shū tōng dào 传输通道chuán shū tōng dào 傳輸通道Cí jiāng dào 慈江道cǐ dào 此道dǎ dào huí fǔ 打道回府dǎ jiāo dào 打交道dà dào 大道dà dào li 大道理dà nì bù dào 大逆不道dà xíng qí dào 大行其道dà xiū dào yuàn 大修道院dà xiū dào yuàn zhǎng 大修道院長dà xiū dào yuàn zhǎng 大修道院长dān xíng dào 单行道dān xíng dào 單行道dǎn dào 胆道dǎn dào 膽道dàn dào 弹道dàn dào 彈道dàn dào dǎo dàn 弹道导弹dàn dào dǎo dàn 彈道導彈dāng dào 当道dāng dào 當道dào bái 道白dào bié 道別dào bié 道别dào bù shí yí 道不拾遗dào bù shí yí 道不拾遺dào bù tóng bù xiāng wéi móu 道不同不相为谋dào bù tóng bù xiāng wéi móu 道不同不相為謀dào chá 道碴dào chà 道岔dào chǎng 道场dào chǎng 道場dào chū 道出dào dé 道德dào dé bài huài 道德敗壞dào dé bài huài 道德败坏dào dé jiā 道德家dào dé kùn jìng 道德困境dào dé lún sàng 道德沦丧dào dé lún sàng 道德淪喪dào dé rèn shi 道德認識dào dé rèn shi 道德认识dào dì 道地dào gāo yī chǐ , mó gāo yī zhàng 道高一尺,魔高一丈dào gāo yì ān , shì gāo yì wēi 道高益安,势高益危dào gāo yì ān , shì gāo yì wēi 道高益安,勢高益危dào gū 道姑dào guàn 道觀dào guàn 道观dào hè 道賀dào hè 道贺dào héng 道行dào jù 道具dào jù fú 道具服dào li 道理dào lù 道路dào lù gōng chéng 道路工程dào mào àn rán 道貌岸然dào páo 道袍dào pò 道破dào qiàn 道歉dào rén 道人dào shān xué hǎi 道山学海dào shān xué hǎi 道山學海dào shì 道士dào suǒ cún zhě , nǎi shī suǒ cún zhě 道所存者,乃师所存者dào suǒ cún zhě , nǎi shī suǒ cún zhě 道所存者,乃師所存者dào tái 道台dào tīng tú shuō 道听途说dào tīng tú shuō 道聽途說dào tǒng 道統dào tǒng 道统dào xǐ 道喜dào xiè 道謝dào xiè 道谢dào xué 道学dào xué 道學dào yá 道牙dào yì 道义dào yì 道義dào yuàn 道院dào zàng 道藏dào zhī suǒ cún , shī zhī suǒ cún 道之所存,师之所存dào zhī suǒ cún , shī zhī suǒ cún 道之所存,師之所存dé dào 得道dé dào duō zhù 得道多助dé dào duō zhù , shī dào guǎ zhù 得道多助,失道寡助Dī dào 滴道Dī dào qū 滴道区Dī dào qū 滴道區dī dì guǐ dào 低地軌道dī dì guǐ dào 低地轨道dì dào 地道dì dì dào dào 地地道道dì qiú guǐ dào 地球軌道dì qiú guǐ dào 地球轨道dì xià tōng dào 地下通道dōng dào 东道dōng dào 東道dōng dào zhǔ 东道主dōng dào zhǔ 東道主dòu dào 窦道dòu dào 竇道Dù sè dào fū 杜塞道夫è piǎo zài dào 餓殍載道è piǎo zài dào 餓莩載道è piǎo zài dào 饿殍载道è piǎo zài dào 饿莩载道Èr dào 二道èr dào fàn zi 二道販子èr dào fàn zi 二道贩子Èr dào jiāng 二道江Èr dào jiāng qū 二道江区Èr dào jiāng qū 二道江區Èr dào qū 二道区Èr dào qū 二道區fǎn chì dào liú 反赤道流fǎn qí dào ér xíng zhī 反其道而行之fǎn rén dào zuì 反人道罪fǎn rén dào zuì xíng 反人道罪行fáng dú tōng dào 防毒通道fēi yuè dào 飛躍道fēi yuè dào 飞跃道fēn dào yáng biāo 分道扬镳fēn dào yáng biāo 分道揚鑣Fēn xún Bīng Bèi dào 分巡兵備道Fēn xún Bīng Bèi dào 分巡兵备道fèn dào 粪道fèn dào 糞道Fū zǐ zì dào 夫子自道gǎi dào 改道gàn dào 干道gàn dào 幹道gāo jià dào lù 高架道路gōng dào 公道gōng gòng dào dé 公共道德gǒng dào 拱道gòng tóng zhá dào jiè miàn 共同閘道介面gòng tóng zhá dào jiè miàn 共同闸道介面gòng tóng zhá dào jiè miàn 共同闸道介靣gòng xíng chē dào 共行車道gòng xíng chē dào 共行车道gōu dào 沟道gōu dào 溝道gǔ dào 古道Gǔ Qiàn dào 古縴道Gǔ Qiàn dào 古纤道gù dào 故道guài dào 怪道guǎn dào 管道guǎn dào yùn shū 管道运输guǎn dào yùn shū 管道運輸guǐ dào 軌道guǐ dào 轨道guǐ dào cāng 軌道艙guǐ dào cāng 轨道舱guǐ dào jiāo tōng 軌道交通guǐ dào jiāo tōng 轨道交通guǐ dào kōng jiān zhàn 軌道空間站guǐ dào kōng jiān zhàn 轨道空间站guó dào 国道guó dào 國道guò dào 过道guò dào 過道hǎn dào 喊道háng dào 航道hǎo dào 好道hé dào 河道hé qì dào 合气道hé qì dào 合氣道hè dào 喝道hēi dào 黑道Hēi dào Jiā zú 黑道家族héng duàn bù dào 横断步道héng duàn bù dào 橫斷步道héng xíng bà dào 横行霸道héng xíng bà dào 橫行霸道hū xī dào 呼吸道hú shuō bā dào 胡說八道hú shuō bā dào 胡说八道hú zhōu luàn dào 胡謅亂道hú zhōu luàn dào 胡诌乱道huá chū pǎo dào 滑出跑道huá xíng dào 滑行道huá xuě suǒ dào 滑雪索道huáng dào 黃道huáng dào 黄道huáng dào shí èr gōng 黃道十二宮huáng dào shí èr gōng 黄道十二宫Huáng Hǎi běi dào 黃海北道Huáng Hǎi běi dào 黄海北道Huáng hǎi dào 黃海道Huáng hǎi dào 黄海道Huáng Hǎi nán dào 黃海南道Huáng Hǎi nán dào 黄海南道jì zhě bào dào 記者報道jì zhě bào dào 记者报道Jì zhōu tè bié zì zhì dào 济州特别自治道Jì zhōu tè bié zì zhì dào 濟州特別自治道jiā dào 夹道jiā dào 夾道jiā dào 家道jiā dào huān yíng 夹道欢迎jiā dào huān yíng 夾道歡迎jiā dào zhōng luò 家道中落jiǎ dào 假道jiǎ dào fá Guó 假道伐虢jià kōng suǒ dào 架空索道jiàn dào 剑道jiàn dào 劍道Jiāng yuán dào 江原道jiǎng dào 講道jiǎng dào 讲道jiàng luò pǎo dào 降落跑道jiào dào 叫道jiē dào 街道jiē dào bàn shì chù 街道办事处jiē dào bàn shì chù 街道辦事處jié dào 劫道jié quán dào 截拳道jīn jīn lè dào 津津乐道jīn jīn lè dào 津津樂道jìn dào 近道jìn dào ruò quán 进道若蜷jìn dào ruò quán 進道若蜷jìn dào ruò tuì 进道若退jìn dào ruò tuì 進道若退jìn dì guǐ dào 近地軌道jìn dì guǐ dào 近地轨道Jīng jī dào 京畿道jīng yú cǐ dào 精于此道jīng yú cǐ dào 精於此道jìng dào 径道jìng dào 徑道jiù dào 就道jù bào dào 据报道jù bào dào 據報道kāi dào 开道kāi dào 開道kāi luó hè dào 开锣喝道kāi luó hè dào 開鑼喝道kāng zhuāng dà dào 康庄大道kāng zhuāng dà dào 康莊大道kào zǒu dào 靠走道kēng dào 坑道kōng shǒu dào 空手道kǒng dào 孔道Kǒng Mèng zhī dào 孔孟之道kǒu bēi zài dào 口碑載道kǒu bēi zài dào 口碑载道kǔ jí miè dào 苦集滅道kǔ jí miè dào 苦集灭道kuài chē dào 快車道kuài chē dào 快车道kuài xíng dào 快行道Lán Zhèng Cháng chéng pǐn yóu guǎn dào 兰郑长成品油管道Lán Zhèng Cháng chéng pǐn yóu guǎn dào 蘭鄭長成品油管道Lán Zhèng Cháng guǎn dào 兰郑长管道Lán Zhèng Cháng guǎn dào 蘭鄭長管道lè dào 乐道lè dào 樂道lí jīng pàn dào 离经叛道lí jīng pàn dào 離經叛道Lǐ Zhèng dào 李政道lì dào 力道liáng dào 粮道liáng dào 糧道Liǎng jiāng dào 两江道Liǎng jiāng dào 兩江道lín yīn dà dào 林阴大道lín yīn dà dào 林陰大道lín yīn dào 林阴道lín yīn dào 林陰道lín yìn dà dào 林荫大道lín yìn dà dào 林蔭大道lín yìn dào 林荫道lín yìn dào 林蔭道lóu dào 楼道lóu dào 樓道luàn dào 乱道luàn dào 亂道lùn cháng dào duǎn 論長道短lùn cháng dào duǎn 论长道短Mài dào 麥道Mài dào 麦道màn xíng dào 慢行道mén dào 門道mén dào 门道míng dào 冥道míng luó kāi dào 鳴鑼開道míng luó kāi dào 鸣锣开道míng xiū zhàn dào , àn dù Chén cāng 明修栈道,暗渡陈仓míng xiū zhàn dào , àn dù Chén cāng 明修棧道,暗渡陳倉mó gāo yī zhàng , dào gāo yī chǐ 魔高一丈,道高一尺mù dào 墓道mù dào yǒu 慕道友nán dào 难道nán dào 難道nán xiū dào yuàn zhǎng 男修道院長nán xiū dào yuàn zhǎng 男修道院长nèi ěr dào 內耳道nèi ěr dào 内耳道néng shuō huì dào 能說會道néng shuō huì dào 能说会道niǎo dào 鳥道niǎo dào 鸟道niào dào 尿道niào shēng zhí guǎn dào 尿生殖管道nǚ xiū dào 女修道nǚ xiū dào yuàn 女修道院nǚ xiū dào zhāng 女修道张nǚ xiū dào zhāng 女修道張pān qīn dào gù 攀亲道故pān qīn dào gù 攀親道故pán dào 盘道pán dào 盤道páng mén zuǒ dào 旁門左道páng mén zuǒ dào 旁门左道pǎo dào 跑道pín dào 貧道pín dào 贫道pín dào 頻道pín dào 频道Píng ān běi dào 平安北道Píng ān dào 平安道Píng ān nán dào 平安南道píng jiāo dào 平交道pō dào 坡道Pú tí dào chǎng 菩提道场Pú tí dào chǎng 菩提道場qì dào 气道qì dào 氣道qiàn dào 縴道qiàn dào 纤道Qín lǐng shǔ zhàn dào 秦岭蜀栈道Qín lǐng shǔ zhàn dào 秦嶺蜀棧道qīng dào 清道qīng dào fū 清道夫qīng xíng guǐ dào jiāo tōng 輕型軌道交通qīng xíng guǐ dào jiāo tōng 轻型轨道交通Qìng shàng běi dào 庆尙北道Qìng shàng běi dào 庆尚北道Qìng shàng běi dào 慶尙北道Qìng shàng běi dào 慶尚北道Qìng shàng dào 庆尚道Qìng shàng dào 慶尚道Qìng shàng nán dào 庆尙南道Qìng shàng nán dào 庆尚南道Qìng shàng nán dào 慶尙南道Qìng shàng nán dào 慶尚南道qiú dào 球道qiú dào yú máng 求道于盲qiú dào yú máng 求道於盲qú dào 渠道qǔ dào 取道Quán luó běi dào 全罗北道Quán luó běi dào 全羅北道Quán luó dào 全罗道Quán luó dào 全羅道Quán luó nán dào 全罗南道Quán luó nán dào 全羅南道rào dào 繞道rào dào 绕道rén dào 人道rén dào jiù yuán 人道救援rén dào zhǔ yì 人道主义rén dào zhǔ yì 人道主義rén xíng dào 人行道rén xíng dì xià tōng dào 人行地下通道rén xíng héng dào 人行横道rén xíng héng dào 人行橫道rén xíng héng dào xiàn 人行横道线rén xíng héng dào xiàn 人行橫道線rén yì dào dé 仁义道德rén yì dào dé 仁義道德rèn zhòng dào yuǎn 任重道远rèn zhòng dào yuǎn 任重道遠Rì běn Hēi dào 日本黑道róu dào 柔道rù dào 入道sài dào 賽道sài dào 赛道sān dào méi cǎo wú 三道眉草鵐sān dào méi cǎo wú 三道眉草鹀shān dào nián 山道年shàng guǐ dào 上軌道shàng guǐ dào 上轨道shàng hū xī dào gǎn rǎn 上呼吸道感染shéi zhī dào 誰知道shéi zhī dào 谁知道Shén dào 神道shēng cái yǒu dào 生財有道shēng cái yǒu dào 生财有道shēng dào 声道shēng dào 聲道shī dào 失道shī dào guǎ zhù 失道寡助shí dào 食道shí dào ái 食道癌shì dào 世道shú dào 熟道shǔ huáng dào hēi 数黄道黑shǔ huáng dào hēi 數黃道黑shuāng jié gùn dào 双节棍道shuāng jié gùn dào 雙節棍道shuǐ dào 水道shuǐ dào kǒu 水道口shùn dào 順道shùn dào 顺道shuō cháng dào duǎn 說長道短shuō cháng dào duǎn 说长道短shuō dào 說道shuō dào 说道shuō sān dào sì 說三道四shuō sān dào sì 说三道四sòng shàng guǐ dào 送上軌道sòng shàng guǐ dào 送上轨道sòng shēng zài dào 頌聲載道sòng shēng zài dào 颂声载道sù jiāo pǎo dào 塑胶跑道sù jiāo pǎo dào 塑膠跑道suì dào 隧道suǒ dào 索道tái quán dào 跆拳道Táng shǒu dào 唐手道tiān dào 天道tiān dào chóu qín 天道酬勤tiān gōng dì dào 天公地道tiān qiú chì dào 天球赤道tiě dào 鐵道tiě dào 铁道Tiě dào bù 鐵道部Tiě dào bù 铁道部Tōng dào 通道Tōng dào Dòng zú Zì zhì xiàn 通道侗族自治县Tōng dào Dòng zú Zì zhì xiàn 通道侗族自治縣Tōng dào xiàn 通道县Tōng dào xiàn 通道縣tōng xùn tōng dào 通訊通道tōng xùn tōng dào 通讯通道tóng dào 同道tóng dào zhě 同道者tóng dào zhōng rén 同道中人tóu dào 头道tóu dào 頭道tóu tóu shì dào 头头是道tóu tóu shì dào 頭頭是道tuō qiān suǒ dào 拖牵索道tuō qiān suǒ dào 拖牽索道wāi mén xié dào 歪門邪道wāi mén xié dào 歪门邪道wài ěr dào 外耳道wān dào 弯道wān dào 彎道wān dào chāo chē 弯道超车wān dào chāo chē 彎道超車wàn suì dào zhèng hòu qún 腕隧道症候群wáng dào 王道wēi bù zú dào 微不足道wěi shuǐ qú dào 尾水渠道wèi dào 卫道wèi dào 衛道wèi dào shì 卫道士wèi dào shì 衛道士wèi rào dào 胃繞道wèi rào dào 胃绕道wén yǐ zài dào 文以載道wén yǐ zài dào 文以载道wèn dào 問道wèn dào 问道wèn dào yú máng 問道於盲wèn dào yú máng 问道于盲wú dào 无道wú dào 無道Wǔ dào kǒu 五道口wǔ shì dào 武士道xià shuǐ dào 下水道Xiān dào 祆道xiān wáng zhī dào 先王之道Xián jìng běi dào 咸鏡北道Xián jìng běi dào 咸镜北道Xián jìng dào 咸鏡道Xián jìng dào 咸镜道Xián jìng nán dào 咸鏡南道Xián jìng nán dào 咸镜南道xiàn chǎng bào dào 现场报道xiàn chǎng bào dào 現場報道xiāo huà dào 消化道xiǎo dào 小道xiǎo dào xīn wén 小道新聞xiǎo dào xīn wén 小道新闻xié dào 邪道xié mén wāi dào 邪門歪道xié mén wāi dào 邪门歪道xīn mù dào tuán 新慕道团xīn mù dào tuán 新慕道團xìn dào 信道xiū dào 修道xiū dào huì 修道会xiū dào huì 修道會xiū dào yuàn 修道院xuān dào 宣道xué dào 穴道Xún dào zōng 循道宗xùn dào 殉道yà dào chē 軋道車yà dào chē 轧道车yà dào jī 軋道機yà dào jī 轧道机yáng cháng xiǎo dào 羊肠小道yáng cháng xiǎo dào 羊腸小道yáng dào 阳道yáng dào 陽道Yáng guān Dà dào 阳关大道Yáng guān Dà dào 陽關大道yǎng shēng zhī dào 养生之道yǎng shēng zhī dào 養生之道yào dào 要道yī dào 一道Yī dào 医道Yī dào 醫道yī rén dé dào , jī quǎn shēng tiān 一人得道,雞犬升天yī rén dé dào , jī quǎn shēng tiān 一人得道,鸡犬升天yī tiáo dào zǒu dào hēi 一条道走到黑yī tiáo dào zǒu dào hēi 一條道走到黑yī yǔ dào pò 一語道破yī yǔ dào pò 一语道破yǐ qí rén zhī dào , huán zhì qí rén zhī shēn 以其人之道,还治其人之身yǐ qí rén zhī dào , huán zhì qí rén zhī shēn 以其人之道,還治其人之身yīn dào 阴道yīn dào 陰道yīn dào kǒu 阴道口yīn dào kǒu 陰道口yīn dào yán 阴道炎yīn dào yán 陰道炎yīn dào zōng lǘ zhuàng bì 阴道棕榈状壁yīn dào zōng lǘ zhuàng bì 陰道棕櫚狀壁yǒng dào 甬道yǒu dào 有道yǒu dào li 有道理yǒu dào shì 有道是yǔ yīn tōng xùn tōng dào 語音通訊通道yǔ yīn tōng xùn tōng dào 语音通讯通道yuán dào 原道yuán guǐ dào 圆轨道yuán guǐ dào 圓軌道Yuán Hóng dào 袁宏道yuàn shēng zài dào 怨声载道yuàn shēng zài dào 怨聲載道yuàn tiān zài dào 怨天載道yuàn tiān zài dào 怨天载道zā dào 匝道zài dào 載道zài dào 载道zài rén guǐ dào kōng jiān zhàn 載人軌道空間站zài rén guǐ dào kōng jiān zhàn 载人轨道空间站zhá dào 閘道zhá dào 闸道zhàn dào 栈道zhàn dào 棧道zhēn dào 真道zhèng dào 正道zhī dào 知道zhī dào le 知道了zhí dào ér xíng 直道而行zhì tóng dào hé 志同道合Zhōng qīng běi dào 忠清北道Zhōng qīng dào 忠清道Zhōng qīng nán dào 忠清南道zhōu jì dàn dào dǎo dàn 洲际弹道导弹zhōu jì dàn dào dǎo dàn 洲際彈道導彈zhǔ háng dào 主航道zhù shì dào móu 筑室道谋zhù shì dào móu 築室道謀zhuǎn dào 轉道zhuǎn dào 转道zhuāng gòu zhàn dào 桩构栈道zhuāng gòu zhàn dào 樁構棧道zì dòng bù dào 自动步道zì dòng bù dào 自動步道zōng hé bào dào 綜合報道zōng hé bào dào 综合报道zǒu dào 走道zūn shī guì dào 尊师贵道zūn shī guì dào 尊師貴道zuǒ dào huò zhòng 左道惑众zuǒ dào huò zhòng 左道惑眾zuò ér lùn dào 坐而論道zuò ér lùn dào 坐而论道