Có 2 kết quả:

huíwéi

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lìa, chia lìa. ◎Như: “cửu vi” 久違 li biệt đã lâu. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Tuy tín mĩ nhi vô lễ hề, lai vi khí nhi cải cầu” 雖信美而無禮兮, 來違棄而改求 (Li Tao 離騷) Tuy đẹp thật nhưng vô lễ hề, phải lìa bỏ mà cầu chỗ khác.
2. (Động) Cách xa. ◇Lễ Kí 禮記: “Trung thứ vi đạo bất viễn, thi chư kỉ nhi bất nguyện, diệc vật thi ư nhân” 忠恕違道不遠, 施諸己而不願, 亦勿施於人 (Trung Dung 中庸) Đức trung thành và lòng khoan thứ cách đạo không xa, cái gì không muốn làm cho mình, thì đừng làm cho người khác.
3. (Động) Trái, làm trái. ◎Như: “vi mệnh” 違命 trái mệnh, “vi pháp” 違法 trái phép. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Lão phu bất cảm hữu vi, tùy dẫn Điêu Thuyền xuất bái công công” 老夫不敢有違, 隨引貂蟬出拜公公 (Đệ bát hồi) Lão phu không dám trái phép, phải dẫn Điêu Thuyền ra lạy bố chồng.
4. (Động) Lánh, tránh đi. ◇Liêu Sử 遼史: “Thu đông vi hàn, Xuân hạ tị thử” 秋冬違寒, 春夏避暑 (Doanh vệ chí trung 營衛志中) Thu đông tránh lạnh, Xuân hạ lánh nóng.
5. (Động) Lầm lỗi.
6. (Động) § Xem “y vi” 依違.

wéi

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. không theo, không nghe, không tuân, làm trái
2. xa nhau

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lìa, chia lìa. ◎Như: “cửu vi” 久違 li biệt đã lâu. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Tuy tín mĩ nhi vô lễ hề, lai vi khí nhi cải cầu” 雖信美而無禮兮, 來違棄而改求 (Li Tao 離騷) Tuy đẹp thật nhưng vô lễ hề, phải lìa bỏ mà cầu chỗ khác.
2. (Động) Cách xa. ◇Lễ Kí 禮記: “Trung thứ vi đạo bất viễn, thi chư kỉ nhi bất nguyện, diệc vật thi ư nhân” 忠恕違道不遠, 施諸己而不願, 亦勿施於人 (Trung Dung 中庸) Đức trung thành và lòng khoan thứ cách đạo không xa, cái gì không muốn làm cho mình, thì đừng làm cho người khác.
3. (Động) Trái, làm trái. ◎Như: “vi mệnh” 違命 trái mệnh, “vi pháp” 違法 trái phép. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Lão phu bất cảm hữu vi, tùy dẫn Điêu Thuyền xuất bái công công” 老夫不敢有違, 隨引貂蟬出拜公公 (Đệ bát hồi) Lão phu không dám trái phép, phải dẫn Điêu Thuyền ra lạy bố chồng.
4. (Động) Lánh, tránh đi. ◇Liêu Sử 遼史: “Thu đông vi hàn, Xuân hạ tị thử” 秋冬違寒, 春夏避暑 (Doanh vệ chí trung 營衛志中) Thu đông tránh lạnh, Xuân hạ lánh nóng.
5. (Động) Lầm lỗi.
6. (Động) § Xem “y vi” 依違.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trái, ngược: 不違農時 Không trái thời vụ; 違命 Trái mệnh;
② Xa cách, xa lìa: 久違 Li biệt đã lâu, bao năm xa cách;
③ (văn) Lánh;
④ (văn) Lầm lỗi.

Từ điển Trung-Anh

(1) to disobey
(2) to violate
(3) to separate
(4) to go against

Từ ghép 54

bù wéi nóng shí 不違農時jiǎo wéi lì 腳違例jiǔ wéi 久違kuí wéi 睽違lèi jīng shén fēn liè xíng rén gé wéi cháng 類精神分裂型人格違常shì yǔ yuàn wéi 事與願違wéi ài 違礙wéi ào 違傲wéi ào 違拗wéi bèi 違悖wéi bèi 違背wéi biāo 違標wéi bié 違別wéi ēn fù yì 違恩負義wéi fǎ 違法wéi fǎ luàn jì 違法亂紀wéi fǎn 違反wéi fǎn xiàn fǎ 違反憲法wéi fàn 違犯wéi guī 違規wéi hé 違和wéi jì 違紀wéi jìn 違禁wéi jìn yào pǐn 違禁藥品wéi kàng 違抗wéi lì 違例wéi lì 違戾wéi lì fù míng 違利赴名wéi lìng 違令wéi mìng 違命wéi nì 違逆wéi qiáng líng ruò 違強凌弱wéi qiáng líng ruò 違強陵弱wéi shī 違失wéi shí jué sú 違時絕俗wéi tiān hài lǐ 違天害理wéi tiān nì lǐ 違天逆理wéi wǔ 違忤wéi wù 違誤wéi xiàn 違憲wéi xīn 違心wéi xīn zhī yán 違心之言wéi xìn bèi yuē 違信背約wéi yán 違言wéi yuē 違約wéi yuē jīn 違約金wéi zhāng 違章wéi zhāng zhě 違章者wéi zhě 違者xì jù huà rén gé wéi cháng 戲劇化人格違常xiàn liàng xiāng wéi 現量相違xiāng wéi 相違xìn dài wéi yuē diào qī 信貸違約掉期yáng fèng yīn wéi 陽奉陰違