Có 1 kết quả:

yáo

1/1

yáo

phồn thể

Từ điển phổ thông

xa, dài

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Xa. ◎Như: “diêu viễn” 遙遠 xa xôi.
2. (Tính) Dài. ◇Lí Bạch 李白: “Diêu dạ hà man man” 遙夜何漫漫 (Nam bôn thư hoài 南奔書懷) Đêm dài sao mà dằng dặc.
3. § Ghi chú: Cũng đọc là “dao”.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xa, dài: 千里之遙 Xa ngàn dặm; 路遙知馬力 Đường dài biết sức ngựa.

Từ điển Trung-Anh

(1) distant
(2) remote
(3) far
(4) far away

Từ ghép 20