Có 1 kết quả:

yáo ㄧㄠˊ

1/1

yáo ㄧㄠˊ

giản thể

Từ điển phổ thông

xa, dài

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 遙.

Từ điển Thiều Chửu

① Xa. Cũng đọc là dao.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xa, dài: 千里之遙 Xa ngàn dặm; 路遙知馬力 Đường dài biết sức ngựa.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 遙

Từ điển Trung-Anh

(1) distant
(2) remote
(3) far
(4) far away

Từ ghép 20