Có 3 kết quả:

suànxuǎnxuàn

1/3

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Biếm, phóng trục.
2. (Động) Sai đi, phái khiển.
3. (Động) Chọn, lựa. ◎Như: “tuyển trạch” 選擇 chọn lựa. ◇Lễ Kí 禮記: “Tuyển hiền dữ năng” 選賢與能 (Lễ vận 禮運) Chọn người hiền và người có tài năng.
4. (Động) Vào, tiến nhập.
5. (Danh) Sách gồm những tác phẩm chọn lọc. ◎Như: “thi tuyển” 詩選, “văn tuyển” 文選.
6. (Danh) Người tài giỏi đã được kén chọn, tuyển bạt. ◎Như: “nhất thì chi tuyển” 一時之選 nhân tài kiệt xuất đương thời.
7. (Danh) Đức hạnh.
8. (Danh) Bầu cử. ◎Như: “phổ tuyển” 普選 phổ thông đầu phiếu.
9. (Danh) Một lát, khoảnh khắc.
10. (Tính) Đã được chọn lựa kĩ. ◇Sử Kí 史記: “Đắc tuyển binh bát vạn nhân, tiến binh kích Tần quân” 得選兵八萬人, 進兵擊秦軍 (Ngụy Công Tử truyện 魏公子傳) Được tám vạn binh chọn lọc, tiến binh đánh quân Tần.
11. (Tính) Chỉnh tề.
12. (Phó) Khắp, hết, tận.
13. Một âm là “tuyến”. (Động) Khảo hạch tài năng, chọn lựa rồi cất cử quan chức, gọi là “thuyên tuyến” 銓選.
14. (Danh) Chỉ cơ cấu phụ trách thuyên tuyển quan lại.
15. Một âm là “toản”. (Danh) Từ số: Vạn. § Có thuyết cho mười tỉ là “toản”.

xuǎn

phồn thể

Từ điển phổ thông

chọn lựa

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Biếm, phóng trục.
2. (Động) Sai đi, phái khiển.
3. (Động) Chọn, lựa. ◎Như: “tuyển trạch” 選擇 chọn lựa. ◇Lễ Kí 禮記: “Tuyển hiền dữ năng” 選賢與能 (Lễ vận 禮運) Chọn người hiền và người có tài năng.
4. (Động) Vào, tiến nhập.
5. (Danh) Sách gồm những tác phẩm chọn lọc. ◎Như: “thi tuyển” 詩選, “văn tuyển” 文選.
6. (Danh) Người tài giỏi đã được kén chọn, tuyển bạt. ◎Như: “nhất thì chi tuyển” 一時之選 nhân tài kiệt xuất đương thời.
7. (Danh) Đức hạnh.
8. (Danh) Bầu cử. ◎Như: “phổ tuyển” 普選 phổ thông đầu phiếu.
9. (Danh) Một lát, khoảnh khắc.
10. (Tính) Đã được chọn lựa kĩ. ◇Sử Kí 史記: “Đắc tuyển binh bát vạn nhân, tiến binh kích Tần quân” 得選兵八萬人, 進兵擊秦軍 (Ngụy Công Tử truyện 魏公子傳) Được tám vạn binh chọn lọc, tiến binh đánh quân Tần.
11. (Tính) Chỉnh tề.
12. (Phó) Khắp, hết, tận.
13. Một âm là “tuyến”. (Động) Khảo hạch tài năng, chọn lựa rồi cất cử quan chức, gọi là “thuyên tuyến” 銓選.
14. (Danh) Chỉ cơ cấu phụ trách thuyên tuyển quan lại.
15. Một âm là “toản”. (Danh) Từ số: Vạn. § Có thuyết cho mười tỉ là “toản”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tuyển lựa, chọn lọc, lựa chọn: 選種 Chọn giống; 文選 Văn tuyển, tập văn chọn lọc;
② Tuyển, bầu, bầu cử: 普選 Tổng tuyển cử; 應選 Ứng cử.

Từ điển Trung-Anh

(1) to choose
(2) to pick
(3) to select
(4) to elect

Từ ghép 122

biān xuǎn 編選bié wú xuǎn zé 別無選擇bǔ xuǎn 補選bù jiā xuǎn zé 不加選擇cān xuǎn 參選cān xuǎn lǜ 參選率cān xuǎn rén 參選人chā é xuǎn jǔ 差額選舉chū xuǎn 初選dà xuǎn 大選dāng xuǎn 當選diǎn xuǎn 點選dú lì xuǎn mín 獨立選民duō dǎng xuǎn jǔ 多黨選舉duō xuǎn tí 多選題fǎn zhuǎn xuǎn zé 反轉選擇fú xuǎn 浮選fù xuǎn kuàng 複選框gǎi xuǎn 改選gòng tóng shāi xuǎn 共同篩選hǎi xuǎn 海選hòu xuǎn 候選hòu xuǎn rén 候選人huì xuǎn 賄選jiān jiē xuǎn jǔ 間接選舉jiǎn xuǎn 揀選jié xuǎn 節選jīng tiāo xì xuǎn 精挑細選jīng xuǎn 精選jìng xuǎn 競選jìng xuǎn dā dàng 競選搭檔jìng xuǎn fù shǒu 競選副手jìng xuǎn huó dòng 競選活動juān xuǎn 捐選jué xuǎn míng dān 決選名單Kǎo xuǎn bù 考選部kě xuǎn 可選kě xuǎn zé diū qì 可選擇丟棄lì wěi xuǎn jǔ 立委選舉lín xuǎn 遴選luò xuǎn 落選Máo xuǎn 毛選mín xuǎn 民選piào xuǎn 票選píng xuǎn 評選pǔ xuǎn 普選pǔ xuǎn quán 普選權qiān tiāo wàn xuǎn 千挑萬選quán jī xuǎn shǒu 拳擊選手rén xuǎn 人選rèn xuǎn 任選rù xuǎn 入選shāi xuǎn 篩選shǎo xuǎn 少選shèng xuǎn 勝選shǒu xuǎn 首選táo xuǎn 淘選tè yì xuǎn zé 特異選擇tiāo xuǎn 挑選tuī xuǎn 推選wén xuǎn 文選xīn xuǎn 新選xuǎn bá 選拔xuǎn běn 選本xuǎn biān 選編xuǎn chū 選出xuǎn dān 選單xuǎn dìng 選定xuǎn gòu 選購xuǎn jí 選集xuǎn jǔ 選舉xuǎn jǔ fǎ tíng 選舉法庭xuǎn jǔ quán 選舉權xuǎn jǔ rén 選舉人xuǎn kè 選課xuǎn lù 選錄xuǎn měi 選美xuǎn měi bǐ sài 選美比賽xuǎn měi huáng hòu 選美皇后xuǎn mín 選民xuǎn mín cān jiā lǜ 選民參加率xuǎn mín dēng jì 選民登記xuǎn pài 選派xuǎn piào 選票xuǎn qíng 選情xuǎn qū 選區xuǎn qǔ 選取xuǎn rù 選入xuǎn shì 選士xuǎn shǒu 選手xuǎn sòng 選送xuǎn tīng 選聽xuǎn xiàng 選項xuǎn xiū 選修xuǎn xiū kè 選修課xuǎn xiù 選秀xuǎn xiù jié mù 選秀節目xuǎn yòng 選用xuǎn yù 選育xuǎn zé 選擇xuǎn zé tí 選擇題xuǎn zé xìng 選擇性xuǎn zhàn 選戰xuǎn zhào 選召xuǎn zhǐ 選址xuǎn zhòng 選中xuǎn zhuāng 選裝yīng xuǎn 膺選yōu xuǎn 優選yǒu xuǎn jǔ quán 有選舉權yù xuǎn 預選zhēn xuǎn 甄選zhēng xuǎn 徵選zhí jiē xuǎn jǔ 直接選舉zhí xuǎn 直選zhǒng zi xuǎn shǒu 種子選手zhòng xuǎn 中選zì rán xuǎn zé 自然選擇zì xuǎn 自選zì yóu xuǎn zé quán 自由選擇權zǒng tǒng dà xuǎn 總統大選zǒng tǒng xuǎn jǔ 總統選舉

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Biếm, phóng trục.
2. (Động) Sai đi, phái khiển.
3. (Động) Chọn, lựa. ◎Như: “tuyển trạch” 選擇 chọn lựa. ◇Lễ Kí 禮記: “Tuyển hiền dữ năng” 選賢與能 (Lễ vận 禮運) Chọn người hiền và người có tài năng.
4. (Động) Vào, tiến nhập.
5. (Danh) Sách gồm những tác phẩm chọn lọc. ◎Như: “thi tuyển” 詩選, “văn tuyển” 文選.
6. (Danh) Người tài giỏi đã được kén chọn, tuyển bạt. ◎Như: “nhất thì chi tuyển” 一時之選 nhân tài kiệt xuất đương thời.
7. (Danh) Đức hạnh.
8. (Danh) Bầu cử. ◎Như: “phổ tuyển” 普選 phổ thông đầu phiếu.
9. (Danh) Một lát, khoảnh khắc.
10. (Tính) Đã được chọn lựa kĩ. ◇Sử Kí 史記: “Đắc tuyển binh bát vạn nhân, tiến binh kích Tần quân” 得選兵八萬人, 進兵擊秦軍 (Ngụy Công Tử truyện 魏公子傳) Được tám vạn binh chọn lọc, tiến binh đánh quân Tần.
11. (Tính) Chỉnh tề.
12. (Phó) Khắp, hết, tận.
13. Một âm là “tuyến”. (Động) Khảo hạch tài năng, chọn lựa rồi cất cử quan chức, gọi là “thuyên tuyến” 銓選.
14. (Danh) Chỉ cơ cấu phụ trách thuyên tuyển quan lại.
15. Một âm là “toản”. (Danh) Từ số: Vạn. § Có thuyết cho mười tỉ là “toản”.