Có 1 kết quả:

zhān
Âm Pinyin: zhān
Tổng nét: 16
Bộ: chuò 辵 (+13 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丶一丨フ丨フ一一丨フ一一一丶フ丶
Thương Hiệt: YYWM (卜卜田一)
Unicode: U+9085
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: chiên, triển, truyên
Âm Nôm: chen, chênh, chiên
Âm Nhật (onyomi): ケン (ken), テン (ten)
Âm Nhật (kunyomi): なや.む (naya.mu)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: zin1

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

zhān

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

vướng víu không tiến được

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chuyển, cải biến, thay đổi. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Giá phi long hề bắc chinh, Triên ngô đạo hề Động Đình” 駕飛龍兮北征, 邅吾道兮洞庭 (Cửu ca 九歌, Tương Quân 湘君) Cưỡi rồng bay hề hướng bắc, Chuyển đường ta đi hề Động Đình.
2. § Ta thường đọc là “truyên”.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tiến tới rất khó khăn. Xem 迍.

Từ điển Trung-Anh

not making progress