Có 1 kết quả:

cūn

1/1

cūn

phồn thể

Từ điển phổ thông

thôn xóm, nhà quê

Từ điển trích dẫn

1. Nguyên là chữ “thôn” 村.

Từ điển Thiều Chửu

① Nguyên là chữ thôn 村.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 村 (bộ 木).

Từ điển Trung-Anh

variant of 村[cun1]

Từ ghép 2