Có 2 kết quả:

Shàoshào
Âm Pinyin: Shào, shào
Âm Hán Việt: thiệu
Âm Nôm: nghẹo, thiệt
Unicode: U+90B5
Tổng nét: 7
Bộ: yì 邑 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フノ丨フ一フ丨
Thương Hiệt: SRNL (尸口弓中)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 3

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

shào

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(tên đất)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên đất, ấp nhà Tấn thời Xuân Thu, nay ở vào khoảng tỉnh “Hà Nam” 河南 (Trung Quốc).
2. (Danh) Họ “Thiệu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Tên đất.
② Dùng như chữ 召, họ Thiệu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Lớn: 年高德邵 Tuổi cao đức lớn;
② [Shào] Ấp Thiệu (thời Xuân thu, Trung Quốc);
③ [Shào] (Họ) Thiệu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên đất thời cổ — Họ người.

Từ ghép 3