Có 2 kết quả:

Zōuzōu
Âm Pinyin: Zōu, zōu
Âm Hán Việt: trâu
Âm Nôm: chau, chu, trâu
Unicode: U+90B9
Tổng nét: 7
Bộ: yì 邑 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフフ一一フ丨
Thương Hiệt: NSNL (弓尸弓中)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 5

1/2

Zōu

giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) surname Zou
(2) vassal state during the Zhou Dynasty (1046-256 BC) in the southeast of Shandong Province

Từ ghép 9

zōu

giản thể

Từ điển phổ thông

1. nước Trâu đời nhà Chu (nay thuộc tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc)
2. họ Trâu

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鄒.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鄒

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nước Trâu (thời Chu, nay thuộc tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc);
② (Họ) Trâu.