Có 2 kết quả:

chuíyóu

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nhà trạm. § Dùng ngựa truyền tin gọi là “trí” 置, chạy bộ truyền tin gọi là “bưu” 郵.
2. (Danh) Người đưa chuyển văn thư.
3. (Danh) Cơ quan nhận gửi và phân phát thư từ, gói, kiện... ◎Như: “bưu chính cục” 郵政局 nhà bưu điện.
4. (Danh) Cái nhà làm bên đồng cho các quan chức coi về việc canh nông đốc xuất dân gian cày cấy gọi là “bưu đình” 郵亭.
5. (Danh) Lầm lỗi. § Thông “vưu” 尤. ◎Như: Ngày xưa có một chức quan gọi là “đốc bưu” 督郵 chuyên việc xét các tội lỗi của các quan châu huyện dưới quyền mình. ◇Thi Kinh 詩經: “Thị viết kí túy, Bất tri kì bưu” 是曰既醉, 不知其郵(Tiểu nhã 小雅, Tân chi sơ diên 賓之初筵) Ấy là đã say, Không biết lỗi lầm của mình nữa.
6. (Danh) Họ “Bưu”.
7. (Động) Gửi, truyền đi, chuyển đạt. ◎Như: “bưu kí” 郵寄 gửi đi, “bưu đệ” 郵遞 chuyển đạt. ◇Uẩn Kính 惲敬: “Vi bi văn bưu chi Triều Châu” 為碑文郵之潮州 (Triều Châu hàn văn công miếu bi văn 潮州韓文公廟碑文) Làm văn bia gửi đến Triều Châu.
8. (Động) Oán hận. § Thông “vưu” 尤.
9. (Phó) Rất, càng. § Thông “vưu” 尤. ◇Liệt Tử 列子: “Lỗ chi quân tử, mê chi bưu giả, yên năng giải nhân chi mê tai” 魯之君子, 迷之郵者, 焉能解人之迷哉 (Chu Mục vương 周穆王) Người quân tử nước Lỗ mê lầm quá lắm, thì làm sao mà giải trừ mê lầm của người được.

yóu

phồn thể

Từ điển phổ thông

nhà trạm (truyền tin)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nhà trạm. § Dùng ngựa truyền tin gọi là “trí” 置, chạy bộ truyền tin gọi là “bưu” 郵.
2. (Danh) Người đưa chuyển văn thư.
3. (Danh) Cơ quan nhận gửi và phân phát thư từ, gói, kiện... ◎Như: “bưu chính cục” 郵政局 nhà bưu điện.
4. (Danh) Cái nhà làm bên đồng cho các quan chức coi về việc canh nông đốc xuất dân gian cày cấy gọi là “bưu đình” 郵亭.
5. (Danh) Lầm lỗi. § Thông “vưu” 尤. ◎Như: Ngày xưa có một chức quan gọi là “đốc bưu” 督郵 chuyên việc xét các tội lỗi của các quan châu huyện dưới quyền mình. ◇Thi Kinh 詩經: “Thị viết kí túy, Bất tri kì bưu” 是曰既醉, 不知其郵(Tiểu nhã 小雅, Tân chi sơ diên 賓之初筵) Ấy là đã say, Không biết lỗi lầm của mình nữa.
6. (Danh) Họ “Bưu”.
7. (Động) Gửi, truyền đi, chuyển đạt. ◎Như: “bưu kí” 郵寄 gửi đi, “bưu đệ” 郵遞 chuyển đạt. ◇Uẩn Kính 惲敬: “Vi bi văn bưu chi Triều Châu” 為碑文郵之潮州 (Triều Châu hàn văn công miếu bi văn 潮州韓文公廟碑文) Làm văn bia gửi đến Triều Châu.
8. (Động) Oán hận. § Thông “vưu” 尤.
9. (Phó) Rất, càng. § Thông “vưu” 尤. ◇Liệt Tử 列子: “Lỗ chi quân tử, mê chi bưu giả, yên năng giải nhân chi mê tai” 魯之君子, 迷之郵者, 焉能解人之迷哉 (Chu Mục vương 周穆王) Người quân tử nước Lỗ mê lầm quá lắm, thì làm sao mà giải trừ mê lầm của người được.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gởi (qua bưu điện): 給家裡郵去二百元 Gởi 200 đồng vể nhà;
② (Thuộc) bưu điện;
③ (cũ) Nhà trạm (để chuyển công văn, thư tín thời xưa);
④ (văn) Rất, càng.

Từ điển Trung-Anh

(1) post (office)
(2) mail

Từ ghép 58

bāo yóu 包郵diàn yóu 電郵diàn yóu dì zhǐ 電郵地址diàn yóu wèi zhi 電郵位置diàn zǐ yóu jiàn 電子郵件dū yóu 督郵Gāo yóu 高郵Gāo yóu shì 高郵市háng kōng yóu jiǎn 航空郵簡háng kōng yóu jiàn 航空郵件háng yóu 航郵huí yóu xìn fēng 回郵信封jí yóu 集郵jí yóu bù 集郵簿jí yóu cè 集郵冊jì niàn yóu piào 紀念郵票lā jī diàn yóu 垃圾電郵lā jī yóu jiàn 垃圾郵件tōng yóu 通郵Wàn guó yóu lián 萬國郵聯yóu bāo 郵包yóu biān 郵編yóu chāi 郵差yóu chē 郵車yóu chuán 郵船yóu chuō 郵戳yóu dài 郵袋yóu dì 郵遞yóu dì qū hào 郵遞區號yóu dì yuán 郵遞員yóu diàn 郵電yóu fèi 郵費yóu gòu 郵購yóu huā 郵花yóu huì 郵匯yóu jì 郵寄yóu jiǎn 郵簡yóu jiàn 郵件yóu jú 郵局yóu jú biān mǎ 郵局編碼yóu lún 郵輪yóu mí 郵迷yóu piào 郵票yóu pǐn 郵品yóu qū 郵區yóu shì 郵市yóu tíng 郵亭yóu tǒng 郵筒yóu wù shì 郵務士yóu xiāng 郵箱yóu zhǎn 郵展yóu zhé 郵摺yóu zhèng 郵政yóu zhèng biān mǎ 郵政編碼yóu zhèng jú 郵政局yóu zhèng qū mǎ 郵政區碼yóu zhèng xìn xiāng 郵政信箱yóu zī 郵資