Có 3 kết quả:

dōu

1/3

dōu

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thành phố lớn. ◎Như: “hoa đô” 花都 một tên gọi thành phố Paris, “cảng đô” 港都 chỉ một thành phố lớn ở cửa biển, cửa sông.
2. (Danh) Đất trung ương, nơi thiết lập cơ sở của chính phủ. ◎Như: “thủ đô” 首都, “quốc đô” 國都, “kinh đô” 京都, “kiến đô” 建都 xây dựng kinh đô, “thiên đô” 遷都 dời kinh đô ra đóng chỗ khác.
3. (Danh) Họ “Đô”.
4. (Động) Đóng đô. ◇Sử Kí 史記: “Hạng Vương tự lập vi Tây Sở Bá Vương, vương cửu quận, đô Bành Thành” 項王自立為西楚霸王, 王九郡, 都彭城 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Hạng Vương tự lập làm Tây Sở Bá Vương, cai trị chín quận, đóng đô ở Bành Thành.
5. (Động) Ở. ◇Hán Thư 漢書: “Tô Tần, Trương Nghi nhất đương vạn thặng chi chủ, nhi đô khanh tướng chi vị” 蘇秦, 張儀一當萬乘之主, 而都卿相之位 (Đông Phương Sóc truyện 東方朔傳) Tô Tần, Trương Nghi cai quản muôn cỗ xe, ở vào ngôi khanh tướng.
6. (Động) Bao gồm, tổng cộng. ◇Tào Phi 曹丕: “Khoảnh soạn kì di văn, đô vi nhất tập” 頃撰其遺文, 都為一集 (Dữ Ngô Chất thư 與吳質書) Vội biên soạn những bài văn ông còn để lại, cộng chung thành một tập.
7. (Tính) Choáng, đẹp, ưu nhã. ◎Như: “y phục lệ đô” 衣服麗都 quần áo choáng đẹp.
8. (Tính) To, lớn, cao. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Trung hữu đô trụ” 中有都柱 (Trương Hành truyện 張衡傳) Giữa có cột đồng cao to.
9. (Thán) Ô, ôi. ◇Thượng Thư 尚書: “Đô! Tại tri nhân, tại an dân” 都! 在知人, 在安民 (Cao Dao mô 皋陶謨) Ôi! (Chính là) ở chỗ biết dùng người, ở chỗ biết an dân.
10. (Phó) Đều, cả. ◎Như: “đô hảo” 都好 đều tốt. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Nội hữu tứ cá kim tự, đô hôn liễu” 內有四個金字, 都昏了 (Đệ tứ hồi) Trong có bốn chữ vàng, đều đã mờ cả.
11. (Phó) Cũng, thậm chí. ◎Như: “tha nhất động đô bất động” 他一動都不動 nó không động đậy một tí gì cả (động đậy một chút cũng không).
12. (Phó) Còn, còn hơn. ◎Như: “nhĩ đối ngã bỉ thân thư thư đô hảo” 你對我比親姐姐都好 chị đối với tôi còn tốt hơn cả chị ruột tôi nữa đấy.
13. (Phó) Đã, rồi. ◎Như: “phạn đô lương liễu” 飯都涼了 cơm đã nguội rồi, “ngộ hội đô tạo thành liễu, nhĩ áo hối dã một dụng” 誤會都造成了, 你懊悔也沒用 lầm lỡ đã rồi, anh hối hận cũng chẳng ích gì.

Từ điển Trung-Anh

(1) all
(2) both
(3) entirely
(4) (used for emphasis) even
(5) already
(6) (not) at all

Từ ghép 21

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. tất cả, toàn bộ
2. đã
3. thủ phủ, thủ đô

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thành phố lớn. ◎Như: “hoa đô” 花都 một tên gọi thành phố Paris, “cảng đô” 港都 chỉ một thành phố lớn ở cửa biển, cửa sông.
2. (Danh) Đất trung ương, nơi thiết lập cơ sở của chính phủ. ◎Như: “thủ đô” 首都, “quốc đô” 國都, “kinh đô” 京都, “kiến đô” 建都 xây dựng kinh đô, “thiên đô” 遷都 dời kinh đô ra đóng chỗ khác.
3. (Danh) Họ “Đô”.
4. (Động) Đóng đô. ◇Sử Kí 史記: “Hạng Vương tự lập vi Tây Sở Bá Vương, vương cửu quận, đô Bành Thành” 項王自立為西楚霸王, 王九郡, 都彭城 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Hạng Vương tự lập làm Tây Sở Bá Vương, cai trị chín quận, đóng đô ở Bành Thành.
5. (Động) Ở. ◇Hán Thư 漢書: “Tô Tần, Trương Nghi nhất đương vạn thặng chi chủ, nhi đô khanh tướng chi vị” 蘇秦, 張儀一當萬乘之主, 而都卿相之位 (Đông Phương Sóc truyện 東方朔傳) Tô Tần, Trương Nghi cai quản muôn cỗ xe, ở vào ngôi khanh tướng.
6. (Động) Bao gồm, tổng cộng. ◇Tào Phi 曹丕: “Khoảnh soạn kì di văn, đô vi nhất tập” 頃撰其遺文, 都為一集 (Dữ Ngô Chất thư 與吳質書) Vội biên soạn những bài văn ông còn để lại, cộng chung thành một tập.
7. (Tính) Choáng, đẹp, ưu nhã. ◎Như: “y phục lệ đô” 衣服麗都 quần áo choáng đẹp.
8. (Tính) To, lớn, cao. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Trung hữu đô trụ” 中有都柱 (Trương Hành truyện 張衡傳) Giữa có cột đồng cao to.
9. (Thán) Ô, ôi. ◇Thượng Thư 尚書: “Đô! Tại tri nhân, tại an dân” 都! 在知人, 在安民 (Cao Dao mô 皋陶謨) Ôi! (Chính là) ở chỗ biết dùng người, ở chỗ biết an dân.
10. (Phó) Đều, cả. ◎Như: “đô hảo” 都好 đều tốt. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Nội hữu tứ cá kim tự, đô hôn liễu” 內有四個金字, 都昏了 (Đệ tứ hồi) Trong có bốn chữ vàng, đều đã mờ cả.
11. (Phó) Cũng, thậm chí. ◎Như: “tha nhất động đô bất động” 他一動都不動 nó không động đậy một tí gì cả (động đậy một chút cũng không).
12. (Phó) Còn, còn hơn. ◎Như: “nhĩ đối ngã bỉ thân thư thư đô hảo” 你對我比親姐姐都好 chị đối với tôi còn tốt hơn cả chị ruột tôi nữa đấy.
13. (Phó) Đã, rồi. ◎Như: “phạn đô lương liễu” 飯都涼了 cơm đã nguội rồi, “ngộ hội đô tạo thành liễu, nhĩ áo hối dã một dụng” 誤會都造成了, 你懊悔也沒用 lầm lỡ đã rồi, anh hối hận cũng chẳng ích gì.

Từ điển Thiều Chửu

① Kinh đô, kẻ chợ. Như đô hội 都會 chỗ tụ họp đông đúc lớn. Chỗ vua đóng đô gọi là đô. Như kiến đô 建都 xây dựng kinh đô, thiên đô 遷都 dời kinh đô ra đóng chỗ khác.
② Choáng đẹp. Như y phục lệ đô 衣服麗都 quần áo choáng đẹp.
③ Lời khen gợi tán thán.
④ Tóm. Như đại đô 大都 đại khái tất cả, đô thị 都是 đều thế, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

(phó) ① Đều, hoàn toàn: 大家都到了嗎? Ai nấy đều đến cả rồi chứ?; 自岭外望之,都無所見 Từ chỗ đất cao xung quanh đường đèo đứng nhìn, thì đều (hoàn toàn) không thấy gì cả (Mộng khê bút đàm);
② Cũng vì, đều (tại): 都是你老磨蹭,害得我們遲到了 Đều tại anh dây dưa, làm chúng tôi phải đến muộn;
③ Còn: 你對我比親姐姐都好 Chị đối với tôi còn tốt hơn cả chị ruột tôi nữa đấy; 中午比早晨都冷 Buổi trưa còn rét hơn sáng;
④ Đã: 他都快八十歲了,身體還那麼好 Cụ ấy đã gần tám mươi mà vẫn khỏe quá;
⑤ (văn) Cộng chung, tổng cộng: 頃撰其遺文,都爲一集 Vội biên soạn những bài văn ông còn để lại, cộng chung thành một tập (Tào Phi: Dữ Ngô Chất thư). Xem 都 [du].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thủ đô, kinh đô: 建都 Đóng đô, lập thủ đô;
② Thành phố lớn: 都市 Đô thị, thành thị; 鞍山是中國的鋼都 An Sơn là thành phố thép của Trung Quốc;
③ (văn) Choáng đẹp, lộng lẫy: 衣服麗都 Quần áo đẹp lộng lẫy; 雍容閑雅,甚都 Ung dung nhàn nhã, đẹp lắm (Hán thư: Tư Mã Tương Như truyện);
④ (văn) Lớn, cao to, to lớn: 中有都柱 Giữa có cột đồng cao to (Hậu Hán thư: Trương Hoành liệt truyện);
⑤ (văn) Đến (biểu thị thời gian): 終都攸卒 Cho đến lúc (nhà Chu) kết thúc (Sử kí: Tư Mã Tương Như liệt truyện);
⑥ (thán) Ô hay, a (biểu thị ý ca ngợi, tán thán): 都!在知人,在安民 Ô! Điều cốt yếu là ở sự biết dùng người, biết làm cho dân yên (Thượng thư: Cao Dao mô);
⑦ (văn) Tích tụ, tụ họp: 而水以爲都居 Mà nước lấy đó làm chỗ tích tụ (Quản tử: Thuỷ địa);
⑧ (văn) Ở vào (địa vị): 都卿相之位 Ở vào ngôi khanh tướng (Hán thư: Đông Phương Sóc truyện);
⑨ [Du] (Họ) Đô. Xem 都 [dou].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi đặt triều đình, đặt chính phủ của một nước — đều, cùng. Tóm cả.

Từ điển Trung-Anh

(1) capital city
(2) metropolis

Từ ghép 176

Ā bù lái tí · Ā bù dū rè xī tí 阿不來提阿不都熱西提Ā bù lái tí · Ā bù dū rè xī tí 阿不来提阿不都热西提Àò dà lì yà Shǒu dū Tè qū 澳大利亚首都特区Àò dà lì yà Shǒu dū Tè qū 澳大利亞首都特區Àò gǔ sī dū 奥古斯都Àò gǔ sī dū 奧古斯都Bā yīn mǎn dū hū 巴音满都呼Bā yīn mǎn dū hū 巴音滿都呼bó dū 伯都Chāng dū 昌都Chāng dū dì qū 昌都地区Chāng dū dì qū 昌都地區Chāng dū xiàn 昌都县Chāng dū xiàn 昌都縣Chéng dū 成都Chéng dū shì 成都市Chéng dū Tǐ yù Dà xué 成都体育大学Chéng dū Tǐ yù Dà xué 成都體育大學Dà dū 大都dà dū huì 大都会dà dū huì 大都會dà dū shì 大都市dà dū shì dì qū 大都市地区dà dū shì dì qū 大都市地區Dé dū 德都Dé dū xiàn 德都县Dé dū xiàn 德都縣dì dū 帝都diàn dū 奠都dū chéng 都城dū dū 都督dū gēng àn 都更案dū hù 都护dū hù 都護dū huì 都会dū huì 都會dū huì chuán qí 都会传奇dū huì chuán qí 都會傳奇dū huì měi xíng nán 都会美型男dū huì měi xíng nán 都會美型男dū shì 都巿dū shì 都市dū shì bìng 都市病dū shì chuán qí 都市传奇dū shì chuán qí 都市傳奇dū shì huà dì qū 都市化地区dū shì huà dì qū 都市化地區dū shì měi xíng nán 都市美型男dū wèi 都尉fēi dū huì jùn 非都会郡fēi dū huì jùn 非都會郡Fēng dū 丰都Fēng dū 豐都Fēng dū 酆都Fēng dū xiàn 丰都县Fēng dū xiàn 豐都縣Fú dū jiào 伏都教gǔ dū 古都gù dū 故都guó dū 国都guó dū 國都Hóng dū lā sī 宏都拉斯Hóng dū lā sī 洪都拉斯Huā dū 花都Huā dū qū 花都区Huā dū qū 花都區jì dū 計都jì dū 计都Jiā dé mǎn dū 加德满都Jiā dé mǎn dū 加德滿都jiàn dū 建都Jiāng dū 江都Jiāng dū shì 江都市jīng dū 京都Jīng dū fǔ 京都府Jīng dū Niàn cí ān 京都念慈菴jiù dū 旧都jiù dū 舊都Kāi dū Hé 开都河Kāi dū Hé 開都河Kūn dū lún 昆都仑Kūn dū lún 昆都侖Kūn dū lún qū 昆都仑区Kūn dū lún qū 昆都侖區Lè dū 乐都Lè dū 樂都Lè dū xiàn 乐都县Lè dū xiàn 樂都縣Lián dū 莲都Lián dū 蓮都Lián dū qū 莲都区Lián dū qū 蓮都區liú dū 留都Mó dū 魔都Mù gǔ dū shù 木骨都束Nèi bǐ dū 內比都Nèi bǐ dū 内比都Níng dū 宁都Níng dū 寧都Níng dū xiàn 宁都县Níng dū xiàn 寧都縣Nú ér gān dū sī 奴儿干都司Nú ér gān dū sī 奴兒干都司péi dū 陪都qiān dū 迁都qiān dū 遷都Qín dū 秦都Qín dū Qū 秦都区Qín dū Qū 秦都區sā dū gāi rén 撒都該人sā dū gāi rén 撒都该人Sān dū shuǐ zú Zì zhì xiàn 三都水族自治县Sān dū shuǐ zú Zì zhì xiàn 三都水族自治縣Sān dū xiàn 三都县Sān dū xiàn 三都縣Shāng dū 商都Shāng dū xiàn 商都县Shāng dū xiàn 商都縣Shàng dū 上都shǒu dū 首都Shǒu dū Guó jì Jī chǎng 首都国际机场Shǒu dū Guó jì Jī chǎng 首都國際機場shǒu dū jī chǎng 首都机场shǒu dū jī chǎng 首都機場Shǒu dū Jīng jì Mào yì Dà xué 首都經濟貿易大學Shǒu dū Jīng jì Mào yì Dà xué 首都经济贸易大学Shǒu dū Jīng mào Dà xué 首都經貿大學Shǒu dū Jīng mào Dà xué 首都经贸大学Shǒu dū Jù chǎng 首都剧场Shǒu dū Jù chǎng 首都劇場shǒu dū lǐng dì 首都領地shǒu dū lǐng dì 首都领地Wǎ dū zī 瓦都兹Wǎ dū zī 瓦都茲Wàng dū 望都Wàng dū xiàn 望都县Wàng dū xiàn 望都縣Wèi dū 魏都Wèi dū qū 魏都区Wèi dū qū 魏都區Wū ěr dū yǔ 乌尔都语Wū ěr dū yǔ 烏爾都語Wǔ dū 武都Wǔ dū qū 武都区Wǔ dū qū 武都區Wǔ dū shì 武都市Xīn dū 新都Xīn dū qiáo 新都桥Xīn dū qiáo 新都橋Xīn dū qiáo zhèn 新都桥镇Xīn dū qiáo zhèn 新都橋鎮Xīn dū qū 新都区Xīn dū qū 新都區Xīng dū Kù shí 兴都库什Xīng dū Kù shí 興都庫什Yán dū 盐都Yán dū 鹽都Yán dū qū 盐都区Yán dū qū 鹽都區Yáo dū 堯都Yáo dū 尧都Yáo dū qū 堯都區Yáo dū qū 尧都区Yí dū 宜都Yí dū shì 宜都市Yīn dū 殷都Yīn dū qū 殷都区Yīn dū qū 殷都區Yú dū 于都Yú dū 於都Yú dū xiàn 于都县Yú dū xiàn 於都縣Zēng dū 曾都Zēng dū qū 曾都区Zēng dū qū 曾都區Zhōng dū 中都