Có 2 kết quả:

Âm Pinyin: ,
Âm Hán Việt: hứa
Unicode: U+9126
Tổng nét: 14
Bộ: yì 邑 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一一丨丨丨丨一丶丶丶丶フ丨
Thương Hiệt: OFNL (人火弓中)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 3

Dị thể 3

1/2

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) surname Xu
(2) vassal state during the Zhou Dynasty (1046-221 BC)

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nước Hứa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên nước cổ, tức Hứa quốc 許國, chư hầu nhà Chu, nay ở vào tỉnh Hà Nam 河南.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ hứa 許 (nước Hứa).

Từ điển Trần Văn Chánh

Nước Hứa. Như 許 nghĩa
⑫ (bộ 言).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên nước thời Xuân Thu, đất cũ nay thuộc tỉnh Hà Nam.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 許|许