Có 2 kết quả:

Fēngfēng
Âm Pinyin: Fēng, fēng
Âm Hán Việt: phong
Unicode: U+9146
Tổng nét: 20
Bộ: yì 邑 (+18 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一一一丨丨一一一丨フ丨一丨フ一丶ノ一フ丨
Thương Hiệt: UTNL (山廿弓中)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

Fēng

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) Zhou Dynasty capital
(2) surname Feng

Từ ghép 1

fēng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. đất Phong (kinh đô của nhà Chu dưới thời Chu Văn Vương, nay thuộc tỉnh Quảng Tây của Trung Quốc)
2. họ Phong

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên đất, chỗ “Văn Vương” 文王 đóng đô ngày xưa, thuộc tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc, bây giờ. Ở Tứ Xuyên có huyện Phong Đô, ở đây có đền Phong Đô, là chỗ Am Tràng Sinh đời Hán tu đắc đạo, do đó tục mới tin lầm gọi cõi âm ti là “Phong Đô thành” 酆都城.
2. (Danh) Họ “Phong”.

Từ điển Thiều Chửu

① Tên đất, chỗ vua Văn vương 文王 đóng đô ngày xưa, thuộc tỉnh Quảng Tây bây giờ. Ở Tứ Xuyên có huyện Phong Đô, ở đây có đền Phong Đô, là chỗ Am Tràng sinh đời Hán tu đắc đạo, do đó tục mới tin lầm gọi cõi âm ti là phong đô thành 酆都城.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đất Phong (kinh đô của nhà Chu dưới thời Chu Văn vương, nay thuộc tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc);
② (Họ) Phong.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên đất thời nhà Chu, thuộc tỉnh Thiểm Tây ngày nay.