Có 2 kết quả:

dīng ㄉㄧㄥdǐng ㄉㄧㄥˇ

1/2

dīng ㄉㄧㄥ

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Mính đính” 酩酊: xem “mính” 酩.

Từ điển Trung-Anh

tincture (loanword)

Từ ghép 2

dǐng ㄉㄧㄥˇ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: mính đính 酩酊)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Mính đính” 酩酊: xem “mính” 酩.

Từ điển Thiều Chửu

① Mính đính 酩酊 say rượu, say mèm. Cao Bá Quát 高伯适: Mính đính quy lai bất dụng phù 酩酊歸來不用扶 chuếnh choáng say về không đợi dắt.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cồn thuốc (nói chung). Xem 酊 [dêng].

Từ điển Trần Văn Chánh

Say (rượu). Xem 酩酊 [mêngdêng]. Xem 酊 [ding].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Say rượu.

Từ điển Trung-Anh

intoxicated

Từ ghép 3