Có 1 kết quả:

1/1

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. đồng nội
2. không thuần
3. rất, vô cùng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vùng ngoài thành. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Vĩnh Châu chi dã sản dị xà, hắc chất nhi bạch chương” 永州之野產異蛇, 黑質而白章 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Ở ngoài thành Vĩnh Châu sản sinh một loài rắn lạ, da đen hoa trắng.
2. (Danh) Đồng, cánh đồng, chỗ đất rộng và bằng phẳng. ◎Như: “khoáng dã” 曠野 đồng ruộng. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Nghiệp Thành thành ngoại dã phong xuy” 鄴城城外野風吹 (Thất thập nhị nghi trủng 七十二疑冢) Bên ngoài thành Nghiệp gió đồng thổi.
3. (Danh) Cõi, giới hạn, địa vực. ◎Như: “phân dã” 分野 chia vạch bờ cõi, theo đúng các vì sao (thời xưa).
4. (Danh) Dân gian (ngoài giới cầm quyền). ◎Như: “triều dã” 朝野 nơi triều đình, chốn dân gian. ◇Thư Kinh 書經: “Quân tử tại dã, tiểu nhân tại vị” 君子在野, 小人在位 (Đại vũ mô 大禹謨) Bậc quân tử không làm quan, (mà) những kẻ tiểu nhân giữ chức vụ.
5. (Tính) Quê mùa, chất phác. ◇Luận Ngữ 論語: “Chất thắng văn tắc dã, văn thắng chất tắc sử, văn chất bân bân, nhiên hậu quân tử” 質勝文則野, 文勝質則史, 文質彬彬然後君子 (Ung dã 雍也) Chất phác thắng văn nhã thì là người quê mùa, văn nhã thắng chất phác thì là người chép sử (giữ việc văn thư), văn và chất đều nhau mới là người quân tử.
6. (Tính) Thô lỗ, ngang ngược, không thuần. ◎Như: “thô dã” 粗野 thô lỗ, “lang tử dã tâm” 狼子野心 lòng lang dạ thú.
7. (Tính) Hoang, dại. ◎Như: “dã thái” 野菜 rau dại, “dã cúc” 野菊 cúc dại, “dã ngưu” 野牛 bò hoang, “dã mã” 野馬 ngựa hoang.
8. (Tính) Không chính thức. ◎Như: “dã sử” 野史 sử không do sử quan chép, “dã thừa” 野乘 sử chép ở tư gia.
9. (Phó) Rất, vô cùng. ◎Như: “sóc phong dã đại” 朔風野大 gió bấc rất mạnh.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðồng. Như khoáng dã 曠野 đồng rộng. Nguyễn Du 阮攸: Nghiệp Thành thành ngoại dã phong xuy 鄴城城外野風吹 bên ngoài thành Nghiệp gió đồng thổi.
② Cõi, người ngày xưa chia vạch bờ cõi, theo đúng các vì sao, nên gọi là phân dã 分野.
③ Dân quê. Như triều dã 朝野 nơi triều đình, chốn dân quê.
④ Quê mùa.
⑤ Không thuần. Như dã tâm bột bột 野心勃勃 lòng phản nghịch lên đùn đùn. Văn tư làm không đúng khuôn phép cũng gọi là dã.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đồng, cánh đồng, đồng ruộng: 田野 Ngoài đồng; 曠野 Đồng rộng;
② Cõi, ranh giới, tầm: 分野 Chia vạch bờ cõi, phân ranh giới; 視野 Tầm nhìn;
③ Không cầm quyền: 在野黨 Đảng không cầm quyền; 下野 Cho về vườn;
④ Hoang, dại, mọc ở đồng, (văn) ở ngoài đồng: 野花 Hoa dại, hoa rừng; 野竹 Tre rừng; 舜勤民事 而野死 Vua Thuấn chăm việc dân mà chết ở ngoài đồng (Quốc ngữ);
⑤ (văn) Ngoài tôn miếu và triều đình, chốn dân gian, vùng quê, thôn quê: 朝野清晏,國富兵強 Trong triều ngoài nội đều yên ổn, nước giàu quân mạnh (Tấn thư);
⑥ (văn) Quê mùa chất phác: 質勝文則野 Chất mà hơn văn thì là quê mùa (Luận ngữ);
⑦ (văn) Dân dã, dân quê;
⑧ Ngang ngược, thô lỗ, không thuần: 這孩子太野 Đứa bé này hỗn quá; 說話太野 Ăn nói thô lỗ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vùng đất ngoài kinh thành — Nơi thôn quê, đồng nội — Chốn dân gian — Quê mùa, thô lỗ — Hoang, không được nuôi dạy ( nói về thú vật ) — Bán khai, mọi rợ ( nói về người ).

Từ điển Trung-Anh

old variant of 野[ye3]

Từ điển Trung-Anh

erroneous variant of 野[ye3]

Từ điển Trung-Anh

(1) field
(2) plain
(3) open space
(4) limit
(5) boundary
(6) rude
(7) feral

Từ ghép

āi hóng biàn yě 哀鴻遍野āi hóng biàn yě 哀鸿遍野bàn shì yě 半視野bàn shì yě 半视野Bó yě 博野Bó yě xiàn 博野县Bó yě xiàn 博野縣Cháng yě 長野Cháng yě 长野Cháng yě xiàn 長野縣Cháng yě xiàn 长野县cháo yě 朝野cū yě 粗野dǎ yě pào 打野炮dǎ yě zhàn 打野战dǎ yě zhàn 打野戰Dà yě 大野dìng xiàng yuè yě 定向越野è piǎo biàn yě 餓莩遍野è piǎo biàn yě 饿莩遍野fēn yě 分野Fù liáng yě 富良野héng shī biàn yě 横尸遍野héng shī biàn yě 橫屍遍野huāng shān yě lǐng 荒山野岭huāng shān yě lǐng 荒山野嶺huāng yě 荒野Jí yě 吉野Jí yě jiā 吉野家jiān bì qīng yě 坚壁清野jiān bì qīng yě 堅壁清野jiāo yě 郊野Jù yě 巨野Jù yě xiàn 巨野县Jù yě xiàn 巨野縣kōng shì qīng yě 空室清野kuáng yě 狂野kuàng yě 旷野kuàng yě 曠野láng zǐ yě xīn 狼子野心Lù yě 鹿野Lù yě xiāng 鹿野乡Lù yě xiāng 鹿野鄉mǎn shān biàn yě 满山遍野mǎn shān biàn yě 滿山遍野màn shān biàn yě 漫山遍野màn tiān biàn yě 漫天遍野Mù yě 牧野Mù yě qū 牧野区Mù yě qū 牧野區Píng yě 平野Pǔ shì yě mǎ 普氏野馬Pǔ shì yě mǎ 普氏野马sā yě 撒野shān yě 山野Shàng yě 上野shì yě 視野shì yě 视野Téng yě 藤野tián yě 田野wò yě 沃野xià yě 下野Xiǎo yě 小野Xiǎo yě Bù yóu měi 小野不由美Xīn yě 新野Xīn yě xiàn 新野县Xīn yě xiàn 新野縣yě cài 野菜yě cān 野餐yě cān diàn 野餐垫yě cān diàn 野餐墊yě cǎo 野草yě dì 野地yě diān qié 野顛茄yě diān qié 野颠茄yě diào wú qiāng 野調無腔yě diào wú qiāng 野调无腔yě fàng 野放yě gān lán 野甘蓝yě gān lán 野甘藍yě gē 野鴿yě gē 野鸽yě gǒu 野狗yě hái zǐ 野孩子yě hàn zi 野汉子yě hàn zi 野漢子yě hé 野合yě hú chán 野狐禅yě hú chán 野狐禪yě hú luó bo 野胡萝卜yě hú luó bo 野胡蘿蔔yě huā 野花yě huǒ 野火yě huǒ chūn fēng 野火春風yě huǒ chūn fēng 野火春风yě huǒ shāo bù jìn , chūn fēng chuī yòu shēng 野火烧不尽,春风吹又生yě huǒ shāo bù jìn , chūn fēng chuī yòu shēng 野火燒不盡,春風吹又生yě jī 野雞yě jī 野鸡yě jī dà xué 野雞大學yě jī dà xué 野鸡大学yě jìng 野径yě jìng 野徑yě lǘ 野驢yě lǘ 野驴yě lù zi 野路子yě mán 野蛮yě mán 野蠻yě mán rén 野蛮人yě mán rén 野蠻人yě māo 野猫yě māo 野貓yě niú 野牛yě pào 野炮yě qín 野禽yě rén 野人yě shān jiāo 野山椒yě shēng 野生yě shēng dòng wù 野生动物yě shēng dòng wù 野生動物yě shēng dòng zhí wù yuán 野生动植物园yě shēng dòng zhí wù yuán 野生動植物園yě shēng māo 野生猫yě shēng māo 野生貓yě shēng shēng wù 野生生物yě shēng zhí wù 野生植物yě shǐ 野史yě shǐ 野豕yě shòu 野兽yě shòu 野獸yě tù 野兔yě wài 野外yě wài dìng xiàng 野外定向yě wài fàng yǎng 野外放养yě wài fàng yǎng 野外放養yě wèi 野味yě xiǎo huí 野小茴yě xīn 野心yě xìng 野性yě yā 野鴨yě yā 野鸭yě yíng 野營yě yíng 野营yě yóu 野游yě yóu 野遊yě yòu bàn huā 野鼬瓣花yě zhàn 野战yě zhàn 野戰yě zhàn jūn 野战军yě zhàn jūn 野戰軍yě zhǒng 野种yě zhǒng 野種yě zhū 野猪yě zhū 野豬yuán yě 原野yuè yě 越野yuè yě chē 越野車yuè yě chē 越野车yuè yě pǎo 越野跑yuè yě sài pǎo 越野賽跑yuè yě sài pǎo 越野赛跑zài yě 在野zài yě dǎng 在野党zài yě dǎng 在野黨Zhōng yě 中野Zuǒ yě 佐野