Có 3 kết quả:

Âm Pinyin: , ,
Tổng nét: 15
Bộ: jīn 金 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノ丶一一丨丶ノ一丶ノフ一フ丨ノ
Thương Hiệt: CCNH (金金弓竹)
Unicode: U+92BB
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đễ
Âm Nôm: đễ, thê
Âm Nhật (onyomi): テイ (tei), ダイ (dai)
Âm Quảng Đông: tai1

Tự hình 2

Dị thể 2

1/3

phồn thể

Từ điển phổ thông

antimon, nguyên tố stibi, Sb

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nguyên tố loài kim (stibium, Sb), sắc trắng có ánh sáng, chất mềm chóng tan, pha với chì với thiếc để đúc chữ được.

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Antimon, stibi (Stibium, kí hiệu Sb).

Từ điển Trung-Anh

antimony (chemistry)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nguyên tố loài kim (stibium, Sb), sắc trắng có ánh sáng, chất mềm chóng tan, pha với chì với thiếc để đúc chữ được.

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nguyên tố loài kim (stibium, Sb), sắc trắng có ánh sáng, chất mềm chóng tan, pha với chì với thiếc để đúc chữ được.