Có 2 kết quả:

1/2

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. phô, bày
2. lát phẳng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bày ra. ◎Như: “phô thiết” 鋪設 bày biện, “phô trương” 鋪張 bày ra, khoe khoang. ◇Vạn Hạnh 萬行: “Thịnh suy như lộ thảo đầu phô” 盛衰如露草頭鋪 Thịnh suy như sương bày ra trên ngọn cỏ.
2. (Động) Trải ra. ◎Như: “phô sàng” 鋪床 trải giường, “phô trác bố” 鋪桌布 trải khăn bàn. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Phô khai bị ngọa, thoát liễu y thường, thướng sàng tiện thụy” 鋪開被臥, 脫了衣裳, 上床便睡 (Đệ tam thập nhất hồi) Trải chăn đệm ra, cởi quần áo lên giường ngủ.
3. Một âm là “phố”. (Danh) Cửa hàng buôn bán. ◎Như: “thư phố” 書鋪 hiệu sách, “tạp hóa phố” 雜貨鋪 tiệm tạp hóa.
4. (Danh) Tiếng gọi chung mùng, mền, giường, chiếu. ◎Như: “sàng phố” 床鋪 gọi chung mùng, mền, giường, chiếu, “sàng vị” 床位 giường nằm (dành cho khách đi xe lửa, tàu thủy).
5. (Danh) Nhà trạm.
6. (Danh) Lượng từ: cái. ◎Như: “nhất phố sàng” 一 鋪床 một cái giường.

Từ điển Trung-Anh

(1) to spread
(2) to display
(3) to set up
(4) (old) holder for door-knocker

Từ ghép 29

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. cửa hàng buôn bán
2. giường, phản

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bày ra. ◎Như: “phô thiết” 鋪設 bày biện, “phô trương” 鋪張 bày ra, khoe khoang. ◇Vạn Hạnh 萬行: “Thịnh suy như lộ thảo đầu phô” 盛衰如露草頭鋪 Thịnh suy như sương bày ra trên ngọn cỏ.
2. (Động) Trải ra. ◎Như: “phô sàng” 鋪床 trải giường, “phô trác bố” 鋪桌布 trải khăn bàn. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Phô khai bị ngọa, thoát liễu y thường, thướng sàng tiện thụy” 鋪開被臥, 脫了衣裳, 上床便睡 (Đệ tam thập nhất hồi) Trải chăn đệm ra, cởi quần áo lên giường ngủ.
3. Một âm là “phố”. (Danh) Cửa hàng buôn bán. ◎Như: “thư phố” 書鋪 hiệu sách, “tạp hóa phố” 雜貨鋪 tiệm tạp hóa.
4. (Danh) Tiếng gọi chung mùng, mền, giường, chiếu. ◎Như: “sàng phố” 床鋪 gọi chung mùng, mền, giường, chiếu, “sàng vị” 床位 giường nằm (dành cho khách đi xe lửa, tàu thủy).
5. (Danh) Nhà trạm.
6. (Danh) Lượng từ: cái. ◎Như: “nhất phố sàng” 一 鋪床 một cái giường.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Rải, dọn, trải, lót, lát: 鋪桌布 Trải khăn bàn; 鋪柏油 rải nhựa; 鋪地板 Lát ván; 地面鋪上一層稻草 Rải một lớp rơm trên mặt đất; 鋪平道路 Dọn (mở) đường;
② Bày ra, trải ra, phô bày;
③ Cái (từ chỉ đơn vị): 一 鋪床 Một cái giường. Xem 鋪 [pù].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hiệu, cửa hiệu, cửa hàng: 肉鋪 Cửa hàng bán thịt; 雜貨鋪兒 Hiệu bán tạp hoá;
② Giường: 搭個鋪睡覺 Kê cái giường để ngủ;
③ Nhà trạm. Xem 鋪 [pu].

Từ điển Trung-Anh

(1) plank bed
(2) place to sleep
(3) shop
(4) store
(5) (old) relay station

Từ ghép 23